Cảm ơn, xin lỗi, có/không
35 phrasesHD
Grazie!
VICảm ơn!
HD
Grazie mille!
VICảm ơn rất nhiều!
HD
Prego!
VI(trả lời) Không có gì!
HD
Di niente.
VI(trả lời) Không có gì đâu.
HD
Scusi!
VIXin lỗi!
HD
Mi scusi.
VITôi xin lỗi.
HD
Mi dispiace.
VITôi rất tiếc.
HD
Non fa niente.
VI(trả lời) Không sao đâu.
HD
Non si preoccupi.
VI(trả lời) Đừng lo.
HD
Nessun problema.
VI(trả lời) Không vấn đề gì.
HD
Sì.
VIVâng.
HD
No.
VIKhông.
HD
Sì, grazie.
VIVâng, cảm ơn.
HD
No, grazie.
VIKhông, cảm ơn.
HD
Grazie di tutto.
VICảm ơn vì tất cả.
HD
Grazie dell'aiuto.
VICảm ơn đã giúp đỡ.
HD
Grazie, molto gentile.
VICảm ơn, bạn tốt quá.
HD
La ringrazio.
VITôi cảm ơn.
HD
Grazie a Lei.
VI(trả lời) Tôi mới phải cảm ơn.
HD
Si figuri!
VI(trả lời) Có gì đâu!
HD
Non c'è di che.
VI(trả lời) Không cần cảm ơn đâu.
HD
Mi dispiace tanto.
VITôi thực sự xin lỗi.
HD
Scusi il ritardo.
VIXin lỗi vì đến muộn.
HD
Scusi il disturbo.
VIXin lỗi đã làm phiền.
HD
Non importa.
VI(trả lời) Không sao cả.
HD
Permesso?
VICho tôi đi qua nhé?
HD
Sì, volentieri.
VIVâng, rất sẵn lòng.
HD
La ringrazio di cuore.
VITôi cảm ơn từ tận đáy lòng.
HD
Grazie lo stesso.
VIDù sao cũng cảm ơn.
HD
Scusi, è colpa mia.
VIXin lỗi, là lỗi của tôi.
HD
Scusi, mi sono sbagliata.
VIXin lỗi, tôi nhầm rồi.
HD
Non l'ho fatto apposta.
VITôi không cố ý.
HD
Credo di sì.
VITôi nghĩ là có.
HD
Purtroppo no.
VITiếc là không.
HD
Assolutamente no.
VITuyệt đối không.
Thanks, sorry, yes/no in Italian - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.