Muốn có, muốn làm
40 phrasesHD
Saya mahu ini.
VITôi muốn cái này.
HD
Saya mahu air.
VITôi muốn nước.
HD
Saya lapar.
VITôi đói.
HD
Saya dahaga.
VITôi khát.
HD
Tidak perlu beg.
VIKhông cần túi.
HD
Saya mahu berehat.
VITôi muốn nghỉ.
HD
Anda mahu apa?
VIBạn muốn gì ạ?
HD
Mahu apa-apa lagi?
VICòn cần gì nữa không?
HD
Mahu minum teh?
VIUống trà nhé?
HD
Itu sahaja, terima kasih.
VIThế thôi, cảm ơn.
HD
Saya hendak ke stesen.
VITôi muốn đến nhà ga.
HD
Saya hendak ke tandas.
VITôi muốn đi vệ sinh.
HD
Saya mahu minum kopi.
VITôi muốn uống cà phê.
HD
Saya mahu satu bilik.
VITôi muốn thuê một phòng.
HD
Saya mahu peta bandar.
VITôi muốn một tấm bản đồ thành phố.
HD
Saya mahu warna lain.
VITôi muốn màu khác.
HD
Saya tidak mahu apa-apa.
VITôi không cần gì cả.
HD
Saya mahu minuman sejuk.
VITôi muốn đồ uống lạnh.
HD
Saya mahu cuba yang ini.
VITôi muốn thử cái này.
HD
Saya mahu duduk sekejap.
VITôi muốn ngồi một lát.
HD
Saya tidak mahu banyak.
VITôi không cần nhiều.
HD
Saya mahu separuh sahaja.
VITôi chỉ cần một nửa thôi.
HD
Anda mahu makan apa?
VIBạn muốn ăn gì?
HD
Saya mahu ambil gambar.
VITôi muốn chụp ảnh.
HD
Saya ingin makan sesuatu.
VITôi muốn ăn gì đó.
HD
Saya mahu yang lebih besar.
VITôi muốn cái to hơn.
HD
Saya mahu sesuatu yang murah.
VITôi muốn cái gì đó rẻ.
HD
Saya mahu anda ikut sekali.
VITôi muốn bạn đi cùng.
HD
Saya hendak datang lagi esok.
VINgày mai tôi muốn lại đến.
HD
Saya ingin melawat masjid itu.
VITôi muốn đến thăm nhà thờ Hồi giáo kia.
HD
Saya ingin belajar bahasa Melayu.
VITôi muốn học tiếng Mã Lai.
HD
Saya mahu cuba makanan tempatan.
VITôi muốn thử món ăn địa phương.
HD
Saya mahu satu lagi yang sama.
VICho tôi thêm một cái giống thế.
HD
Hari ini saya tidak berapa berminat.
VIHôm nay tôi không hứng thú lắm.
HD
Anda hendak buat apa hari ini?
VIHôm nay bạn muốn làm gì?
HD
Saya ingin berjalan-jalan di bandar.
VITôi muốn đi dạo quanh thành phố.
HD
Saya harap boleh tinggal lebih lama.
VITôi mong được ở lại lâu hơn.
HD
Saya teringin makan sesuatu yang manis.
VITôi đang thèm ăn gì đó ngọt ngọt.
HD
Saya mahu pergi ke tempat yang kurang sesak.
VITôi muốn đến chỗ nào ít đông người hơn.
HD
Saya hendak beli sesuatu yang terkenal di sini.
VITôi muốn mua thứ gì đó nổi tiếng ở đây.
Want & want to do in Malay - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.