Menolak & memperhalus
35 phrasesHD
Thôi ạ.
IDSudah, cukup.
HD
Chưa.
ID(jawaban) Belum.
HD
Đừng lo.
IDJangan khawatir.
HD
Một chút thôi ạ.
IDSedikit saja.
HD
Hơi đắt.
IDAgak mahal.
HD
Không ngon lắm.
IDKurang enak.
HD
Tôi chưa ăn.
IDSaya belum makan.
HD
Đợi một chút ạ.
IDTunggu sebentar.
HD
Hơi cay.
IDAgak pedas.
HD
Hơi xa.
IDAgak jauh.
HD
Không nhiều lắm.
IDTidak terlalu banyak.
HD
Thôi, đủ rồi.
IDSudah, cukup segitu.
HD
Đừng cho đường ạ.
IDJangan pakai gula.
HD
Đừng làm cay quá ạ.
IDJangan terlalu pedas.
HD
Cho ít thôi ạ.
IDSedikit saja, ya.
HD
Tôi chưa quyết định.
IDSaya belum memutuskan.
HD
Tôi chưa đói lắm.
IDSaya belum terlalu lapar.
HD
Ở đây hơi nóng.
IDDi sini agak panas.
HD
Cái này hơi to.
IDYang ini agak besar.
HD
Màu này không đẹp lắm.
IDWarna ini kurang bagus.
HD
Tôi không thích lắm.
IDSaya kurang suka.
HD
Thôi, để lần sau.
IDLain kali saja.
HD
Tôi chưa quen ăn cay.
IDSaya belum terbiasa makan pedas.
HD
Nghỉ một chút đã ạ.
IDIstirahat sebentar dulu.
HD
Đừng vội ạ.
IDJangan buru-buru.
HD
Tôi chỉ xem một chút thôi.
IDSaya cuma lihat sebentar.
HD
Bát này hơi bẩn ạ.
IDMangkuk ini agak kotor.
HD
Đừng để ở đây ạ.
IDJangan taruh di sini.
HD
Thôi, tôi không mua đâu.
IDSudah, saya tidak jadi beli.
HD
Bớt một chút được không?
IDBoleh kurang sedikit?
HD
Tôi chưa đi bao giờ.
IDSaya belum pernah ke sana.
HD
Hình như hơi ít.
IDSepertinya agak sedikit.
HD
Nếu không cay lắm thì tốt ạ.
IDKalau tidak terlalu pedas lebih baik.
HD
Để tôi nghĩ một chút.
IDBiar saya pikir sebentar.
HD
Cảm ơn, nhưng thôi ạ.
IDTerima kasih, tapi tidak usah.
Saying no & softening in Vietnamese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.