HEYGOW ASMR

Từ vựng tiếng Anh THCS L-Z

935 phrases

1870 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.

Luyện các từ này bằng tai
  1. THCSít nhấtMinimus là người nhỏ bé nhất trong số họ.
  2. THCSrời đi/để lạiAnh ấy không muốn rời đi sớm như vậy.
  3. THCSbên tráiCô ấy đã đi trước khi tôi đến.
  4. THCSchânChân của bạn vẫn còn đau không?
  5. THCSchanh vàngCô ấy vắt chanh lên cá.
  6. THCScho mượnBạn có thể cho tôi mượn một cây bút chì không?
  7. THCSít hơnPin mặt trời vẫn hoạt động được trong điều kiện có mây, chỉ là hiệu quả kém hơn.
  8. THCSbài họcBài học hôm nay là về mặt trăng.
  9. THCSđể choTối nay chúng ta gọi pizza đi.
  10. THCSthưTôi đã gửi cho anh ấy một lá thư.
  11. THCSmức độKết quả cuộc thăm dò mới nhất cho thấy hai bên có số phiếu ngang nhau.
  12. THCSthư việnThư viện phân loại bản đồ theo khu vực.
  13. THCSnằm; với cách viết tương tự, cũng có nghĩa là nằm.Ngươi không được nói dối.
  14. THCScuộc sốngĐó là ngày hạnh phúc nhất trong đời tôi.
  15. THCSlối sốngLối sống lành mạnh của cô ấy mang lại hạnh phúc.
  16. THCSnâng lênDùng nhíp để nhấc cánh lên, không dùng ngón tay.
  17. THCSánh sángÁnh sáng vào buổi tối làm chứng mất ngủ trở nên trầm trọng hơn.
  18. THCSthíchTôi thích tiếng Anh.
  19. THCScó khả năng xảy ra: điều có vẻ như sẽ xảy raCô ấy có khả năng sẽ lại đến muộn.
  20. THCShoa loa kènHoa loa kèn là một loài hoa đẹp.
  21. THCSgiới hạnNhững mảnh ghép này tượng trưng cho việc vượt qua một giới hạn.
  22. THCSđường, dòngMột đường dây riêng biệt truyền tải các số liệu đo về phía bắc.
  23. THCSsư tửsư tử núi
  24. THCSdanh sáchCô ấy đã lập danh sách này từ các sổ sách của giáo xứ.
  25. THCSngheKhông ai chịu nghe lời giải thích của tôi.
  26. THCSlítChai này chứa được một lít và nặng khoảng một nghìn gam.
  27. THCSchútSản phẩm hầu như không thay đổi.
  28. THCSsống, ởChúng ta sống trong một thế giới số.
  29. THCSTôi sống; và cả nguồn sống mà người ta dùng để sống nữa.Mức sống đã tăng lên trong suốt ba mươi năm.
  30. THCSđịa phươngCửa hàng chỉ bán các sản phẩm địa phương.
  31. THCSlogicLập luận của ông ta thiếu tính logic nội tại.
  32. THCSLuân ĐônCô ấy vừa trở về từ Luân Đôn.
  33. THCSdàiLàm việc nhiều giờ liền thường dẫn đến một hội chứng quen thuộc.
  34. THCSNhìnNhìn bầu trời kìa.
  35. THCSthuaCô ấy không thể để mất thêm một ngày nào nữa.
  36. THCSĐiều đã mất, hay hành động mất mát; nó thể hiện sự khác biệt giữa những gì đã từng tồn tại và những gì không còn nữa.Ông ấy chấp nhận thất bại một cách vui vẻ.
  37. THCSnhiềuCậu ấy đã lớn lên rất nhiều trong năm nay.
  38. THCSmạnhSự kiên cường thường thầm lặng, trong khi lòng dũng cảm lại vang dội.
  39. THCSyêu/tình yêuTôi yêu anh ấy.
  40. THCSthấpƯớc tính của họ thấp hơn một phần ba.
  41. THCSmay mắnViệc chúng tôi gặp nhau hoàn toàn là do may mắn.
  42. THCSmay mắnCon mèo dễ thương, xinh xắn đó vừa hữu ích vừa may mắn.
  43. THCSbữa trưaMẹ đã làm bữa trưa cho tôi.
  44. THCSmáy mócChiếc máy đó đã lỗi thời chỉ trong vòng năm năm.
  45. THCStạp chíTạp chí này phát hành số mới hàng tháng.
  46. THCSphép thuậtNó xuất hiện ở Mỹ và có thể là một phép thuật với những chữ cái được sắp xếp lại.
  47. THCSchínhSự kiện chính sẽ bắt đầu sau bữa trưa.
  48. THCSlớn hơn: cái lớn nhất và nặng nhất trong số hai hoặc nhiều cáiCon đường chính là con đường không có tên.
  49. THCSLÀMTôi sẽ làm cho bạn một chiếc bánh mì kẹp.
  50. THCSnam giớiLớp học hầu như toàn nam sinh.
  51. THCSngười đàn ôngNgười đàn ông đang cười là bố tôi.
  52. THCSngười phụ tráchChắc hẳn cô ấy là người quản lý mới.
  53. THCSthái độÔng ấy trả lời một cách thân thiện.
  54. THCSnhiềuBài hát này được nhiều người yêu thích.
  55. THCSbản đồTấm bản đồ đã đánh lừa họ suốt hai ngày.
  56. THCSma-ra-tôngCô ấy đã giành huy chương Olympic ở nội dung marathon.
  57. THCStháng BaChiến dịch đã mất đà sau tháng Ba.
  58. THCSmột tín hiệu; cũng có nghĩa là chỉ ra, và chấm điểm một bài kiểm tra.Họ chẳng bao giờ kỷ niệm ngày đó cả.
  59. THCSchợChợ này bán các loại trái cây ngoại nhập quanh năm.
  60. THCSkết hônMaritus là chồng, còn Maritus là anh em họ.
  61. THCSHành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời; vì có màu đỏ nên nó được đặt tên theo vị thần chiến tranh của La Mã.Màu đỏ trên sao Hỏa là màu gỉ sắt, là sắt trong bụi của nó.
  62. THCSlinh vậtLinh vật đó được làm thủ công.
  63. THCSthành thạo, chủ nhânTrẻ em nắm vững các quy tắc cú pháp mà không cần học.
  64. THCStrò chơiNgười hiến tặng và người nhận phải phù hợp với nhau.
  65. THCSvật liệuĐể vật liệu dễ cháy tránh xa bếp.
  66. THCStoán họcMôn toán rất khó đối với tôi.
  67. THCSchuyện tìnhchất xám
  68. THCScó thểTôi vào được không?
  69. THCScó thểTôi vào được không?
  70. THCScó lẽCó lẽ không.
  71. THCSthị trưởngThị trưởng tuyên bố một ngày nghỉ.
  72. THCStôiMẹ đã làm bữa trưa cho tôi.
  73. THCSbữa ănHọ ăn bữa chính vào buổi trưa.
  74. THCSnghĩa làTôi không cố ý đánh thức bạn.
  75. THCSnghĩaAnh ta đã xúc phạm người đầu bếp mà không hề cố ý.
  76. THCSnghĩa là: phương pháp hoặc nguồn lực để đạt được mục tiêuBiểu tượng này có cùng ý nghĩa ở mọi nơi.
  77. THCSthịtCô ấy không ăn thịt nhiều.
  78. THCShuy chươngCô ấy đã giành huy chương Olympic ở nội dung marathon.
  79. THCSTập hợp các kênh truyền tải tin tức đến công chúng; ở dạng số ít, phương tiện truyền thông, là yếu tố trung gian.Giới truyền thông đã chậm nhận ra sự thay đổi này.
  80. THCSy tếThực vật học từng là một phần của chương trình đào tạo y khoa.
  81. THCSthuốcCác bác sĩ cho rằng nghỉ ngơi là phương thuốc tốt nhất.
  82. THCSgặpChúng ta sẽ gặp lại nhau vào thứ Tư.
  83. THCScuộc họpCô ấy điều hành cuộc họp mà không cần nói nhiều.
  84. THCSthành viênBức thư kêu gọi mọi thành viên tham dự.
  85. THCSký ứcCô ấy có trí nhớ khuôn mặt cực kỳ tốt.
  86. THCStâm thầnCờ vua là một môn thể thao trí tuệ.
  87. THCSthưThực đơn thay đổi theo mùa.
  88. THCSNgười buôn bán mua hàng ở nơi rẻ và bán ở nơi đắt, hầu hết đều bán buôn và bán sỉ.Một thương gia đã quyên tặng thư viện đầu tiên ở đây.
  89. THCStin nhắnAnh ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.
  90. THCSkim loạiHoa văn được dập nổi trên kim loại.
  91. THCSmétMột ki-lô-mét bằng một nghìn lần một mét.
  92. THCSở giữaHồ này sâu ở giữa.
  93. THCSmột sức mạnh to lớn; cũng có thể dùng từ "có lẽ" để diễn đạt.Bạn nên kiểm tra lịch trình.
  94. THCSdặmMảnh vỡ phủ kín con đường dài cả dặm.
  95. THCSsữaHầu như không còn sữa nữa.
  96. THCStriệuKhu vực đô thị này có chín triệu người.
  97. THCSvấn đềThân thể chuẩn bị trước khi tâm trí đồng ý.
  98. THCSmỏ: hố khai thác quặng, hay còn gọi là hầm mỏ.Con chó đang chạy là của tôi.
  99. THCSphútNấu chín sẽ tiêu diệt mầm bệnh trong vòng một phút.
  100. THCScôHãy đi ngay bây giờ; nếu không bạn sẽ bỏ lỡ mất.
  101. THCSsai lầmMột sai lầm nhỏ đã dẫn đến thảm họa.
  102. THCStrộnCác màu cơ bản trộn lẫn với nhau để tạo ra các màu còn lại.
  103. THCSđiện thoại di độngTôi dùng điện thoại di động mỗi ngày.
  104. THCShiện đạiPhần hiện đại được thêm vào sau này.
  105. THCSmẹMẹ đã làm bữa trưa cho tôi.
  106. THCSchốc látCăn phòng bỗng trở nên trang nghiêm trong giây lát.
  107. THCSThứ haiCô ấy bị ốm từ thứ Hai.
  108. THCStiền bạcSức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
  109. THCScon khỉVượn không có đuôi; khỉ thì có.
  110. THCSthángChỉ trong vòng một tháng, nhu cầu đã vượt quá nguồn cung.
  111. THCSmặt trăngBài học hôm nay là về mặt trăng.
  112. THCSnhiều hơnSức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
  113. THCSNgày maiSáng nào anh ấy cũng chạy đến trường.
  114. THCSmuỗiMuỗi là vật trung gian truyền bệnh, chứ không phải là nguyên nhân gây bệnh.
  115. THCShầu hếtHầu hết các loại cây trồng đều phụ thuộc vào sự thụ phấn của côn trùng.
  116. THCShầu hếtHầu hết các công việc đều được thực hiện bằng tay.
  117. THCSmẹNgười phụ nữ nấu ăn ngon là mẹ tôi.
  118. THCSnúisư tử núi
  119. THCSchuộtMusculus giống như một con chuột nhỏ, chạy ngầm dưới da.
  120. THCSmiệngThở ra từ từ bằng miệng.
  121. THCSdi chuyểnCon chó dựng lông lên và không nhúc nhích.
  122. THCSchuyển độngMắt nhận biết chuyển động trước khi nhận biết màu sắc.
  123. THCSbộ phimTôi đã xem một bộ phim.
  124. THCSÔng
  125. THCSBà
  126. THCSBà
  127. THCSnhiều, rấtHãy đọc càng nhiều càng tốt.
  128. THCSMô giúp cơ thể chuyển động khi co bóp; theo nghĩa bóng, là sức mạnh để tự áp đặt.Toàn bộ cơ bắp trên lưng anh ấy đều đau nhức.
  129. THCSbảo tàngBảo tàng này có một chủ đề văn hóa.
  130. THCSâm nhạcBạn thích âm nhạc, phải không?
  131. THCSnhạc sĩTrước tiên, người nhạc sĩ chỉnh dây đàn.
  132. THCSphải/chắc chắnTôi phải về nhà bây giờ.
  133. THCScủa tôiCon chó của tôi chạy nhanh.
  134. THCSchính tôiTôi đã tự mình làm tất cả.
  135. THCSbí ẩnHai năm qua vẫn còn nhiều điều bí ẩn.
  136. THCStênTôi biết tên bạn.
  137. THCSquốc gia: điều gì đó liên quan đến toàn bộ đất nước và là quyền chung của quốc gia đó.Khu vực này đã được chỉ định là công viên quốc gia.
  138. THCSCó nguồn gốc từ nơi đó; bao gồm con người, thực vật và động vật, trái ngược với những thứ đến từ bên ngoài.Người bản ngữ sẽ không nói như vậy.
  139. THCStự nhiênHòn đảo này không có kẻ săn mồi tự nhiên.
  140. THCSthiên nhiênCả yếu tố bẩm sinh và môi trường đều góp phần hình thành nên con người.
  141. THCSgầnGần không có nghĩa là chạm vào nhau.
  142. THCShầu hếtMô hình này đã tồn tại gần một thế kỷ.
  143. THCScần thiếtKhông cần phải la hét.
  144. THCScổ Anh ta quay cổ nhìn lại.
  145. THCSvòng cổHẻm núi là cổ họng và chiếc vòng cổ đeo ở đó khiến người ta trông thật tuyệt.
  146. THCSnhu cầuChúng tôi không thực sự cần nó.
  147. THCShàng xómMột người hàng xóm đã đứng ra hòa giải giữa hai gia đình.
  148. THCSdễ bị kích độngCảm thấy lo lắng là điều tự nhiên.
  149. THCStổ chim; cũng có nghĩa là định cư và trú ngụ bên trong.Vui lòng không làm phiền tổ chim.
  150. THCSkhông bao giờAnh ấy chưa bao giờ nói dối.
  151. THCSmớiTom được tặng một chiếc túi mới.
  152. THCSNew York
  153. THCSNew Zealand
  154. THCStin tứcKhông có tin tức gì kể từ thứ Ba.
  155. THCSbáoChỉ với một xu, người ta đã mua được một tờ báo và tờ báo đó vẫn còn hoạt động đến ngày nay.
  156. THCSkế tiếpHọ sẽ đến vào tuần sau.
  157. THCSđẹp/tử tếMột ngày đẹp quá!
  158. THCSbuổi tốiTôi đã học từ sáng đến tối.
  159. THCSchínNhà hàng đóng cửa lúc chín giờ.
  160. THCSkhôngCó lẽ không.
  161. THCSkhông aiKhông ai chịu nghe lời giải thích của tôi.
  162. THCStiếng ồnCô ấy có khả năng chịu đựng tiếng ồn rất cao.
  163. THCSkhông aiÔng ta đề cao sự kiên nhẫn nhưng bản thân lại không có chút kiên nhẫn nào.
  164. THCSmìCô ấy thích cà ri và các món mì có bắp.
  165. THCSbuổi trưaThung lũng vẫn còn phủ sương mù cho đến trưa.
  166. THCSbình thườngViệc nói hai ngôn ngữ là điều bình thường ở thung lũng đó.
  167. THCSphía bắcCác môn thể thao mùa đông rất phổ biến ở phía bắc.
  168. THCSmũiMũi to là đặc điểm di truyền trong gia đình.
  169. THCSkhôngTôi hy vọng là không.
  170. THCSghi chúMột ghi chú ngắn bổ sung cho văn bản chính.
  171. THCSsổ tayHãy ghi ngày tháng vào sổ tay của bạn.
  172. THCSkhông có gìTừ nguyên học không giải thích được gì về cách sử dụng hiện tại.
  173. THCSđể ýSau thông báo đó, hàng loạt đơn đặt hàng đã ập đến.
  174. THCScuốn tiểu thuyếtHọ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch bản sân khấu.
  175. THCStháng Mười MộtLễ hội trường chúng tôi diễn ra vào tháng Mười Một.
  176. THCSHiện nayTôi phải về nhà bây giờ.
  177. THCScon sốAnh ta đoán bừa con số đó.
  178. THCSy táMột y tá theo dõi tình hình trong phòng từ bên ngoài.
  179. THCShạtkhông phải
  180. THCSgiờVậy chúng ta hẹn lúc sáu giờ nhé?
  181. THCSsự vậtLo lắng là nỗi sợ hãi không có đối tượng rõ ràng.
  182. THCSđể ýHọc sinh quan sát các loài thực vật mỗi sáng.
  183. THCSđại dươngNhà khoa học đã nghiên cứu nước biển.
  184. THCStháng MườiĐàn cừu gặm cỏ trên ngọn đồi đó cho đến tháng Mười.
  185. THCScủaTôi hơi thích bài hát này.
  186. THCSra khỏiTắt đèn ở hành lang.
  187. THCSlời đề nghịTừ chối lời đề nghị đó sẽ là tự hủy hoại sự nghiệp.
  188. THCSvăn phòngVăn phòng sẽ xác nhận từng yêu cầu bồi thường bằng tay.
  189. THCSviên chức, sĩ quanMỗi mùa xuân, một viên chức sẽ kiểm tra các thuyền.
  190. THCSchính thứcCon số chính thức thấp hơn nhiều.
  191. THCSthườngCô ấy thường mỉm cười.
  192. THCSồTôi thích quần vợt. Ồ, vậy à?
  193. THCSdầuNhiệt độ thấp làm tăng độ nhớt của dầu.
  194. THCSĐược rồi, tốt thôi.
  195. THCScũCuốn sách này cũ và nặng.
  196. THCSOlympicCô ấy đã giành huy chương Olympic ở nội dung marathon.
  197. THCStrênChúng tôi chơi vào Chủ nhật.
  198. THCSmột lầnBảo tàng kêu gọi quyên góp mỗi năm một lần.
  199. THCSmộtTôi có một con chó.
  200. THCStrực tuyếnTôi học tiếng Anh trực tuyến.
  201. THCSchỉ mộtCửa hàng chỉ bán các sản phẩm địa phương.
  202. THCSlên trênCon mèo nhảy lên bức tường thấp.
  203. THCSmởMở cửa ra.
  204. THCSvận hànhHọ vận hành ba chiếc thuyền vào mùa hè.
  205. THCSViệc làm cho một thứ gì đó hoạt động và sự vận hành của nó; cũng bao gồm các cuộc phẫu thuật và quân sự.Ca phẫu thuật được thực hiện bởi một bác sĩ phẫu thuật nổi tiếng.
  206. THCSý kiếnHãy xem xét ý kiến của tôi.
  207. THCScơ hộiChuyến đi này là một cơ hội hiếm có.
  208. THCShoặcBạn muốn bánh hay kem?
  209. THCScamNước mang theo một loại khoáng chất khiến những viên đá chuyển sang màu cam.
  210. THCSdàn nhạcChúng tôi đã xem một vở ba lê và một dàn nhạc giao hưởng.
  211. THCSđặt hàngTối nay chúng ta gọi pizza đi.
  212. THCShiện hànhĐó là một buổi sáng thứ Ba bình thường.
  213. THCStổ chứcTổ chức đó giúp đỡ nhiều người.
  214. THCSgốc; độc đáoBản diễn đạt lại của cô ấy rõ ràng hơn bản gốc.
  215. THCSban đầuBan đầu, anh ấy làm việc một cách nghiêm túc và vui vẻ.
  216. THCSkhácVặn nắp theo chiều ngược lại.
  217. THCScủa chúng tôi
  218. THCSchính chúng taChúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ tại lễ hội.
  219. THCSra ngoài
  220. THCSbên ngoàiVui lòng mang rác ra ngoài.
  221. THCSbên trênGiá thuê nhà đã tăng gấp ba lần trong cùng kỳ.
  222. THCSsở hữuMỗi nền văn hóa đều có lịch riêng của mình.
  223. THCSNgười sở hữu; người có quyền đối với một thứ gì đó, khác với người chỉ sử dụng nó.Chủ nhà sống ở tầng trên.
  224. THCSchiều (vào buổi chiều)
  225. THCSThái Bình DươngChuyến bay của họ đã vượt qua Thái Bình Dương suốt đêm.
  226. THCSgóiGói hàng này đến từ các thương nhân buôn len ở Vùng đất thấp.
  227. THCStrangMở sách giáo khoa của bạn đến trang mười.
  228. THCSnỗi đauCô ấy bị đau vai từng cơn.
  229. THCSsơnSơn vẫn còn ướt ở một số chỗ.
  230. THCShọa sĩViệc xác định tác giả của bức tranh đó vẫn còn gây tranh cãi.
  231. THCSbức tranhBức tranh đã được bán với giá rất cao.
  232. THCSđôiMột trong hai chiếc là chiếc nguyên bản.
  233. THCSgấu trúcỞ sở thú, chúng tôi thấy một con gấu trúc, một con gấu koala và một con chim cánh cụt.
  234. THCSTấm ván: tấm ván hoặc vải trơn được gắn trong khung.Câu hỏi của cô ấy đã khiến cả ban giám khảo bối rối.
  235. THCSgiấy/báoMười ba người đã ký vào văn bản này.
  236. THCScha mẹ/phụ huynhIrritare không có cha mẹ cố định và có lẽ sẽ không bao giờ có.
  237. THCSParisChúng ta sẽ luôn có Paris.
  238. THCScông viênCông viên này cho phép mang chó vào.
  239. THCSphầnẨm thực là một phần của văn hóa.
  240. THCSbạn bèHãy làm việc cùng với đối tác của bạn nhé.
  241. THCSbữa tiệcHọ đã tìm được chỗ ở cho cả nhóm.
  242. THCSvượt quaHãy chăm chỉ học tập, bạn sẽ dễ dàng vượt qua kỳ thi.
  243. THCSNhững gì người ta đi qua: hành lang, ngã tư, và một mảnh sáchÁp lực đến từ bên ngoài lối đi.
  244. THCSNgười di chuyển trong một phương tiện giao thông; không phải người lái xe, mà là người được chở.Mỗi hành khách đều phải xuất trình vé.
  245. THCSquá khứAnh ấy chào hỏi rồi đi ngang qua.
  246. THCSCon đường mở ra cho mọi người; cũng chính là cách thức mà người ta đi theo.Có một con đường dẫn lên đền thờ.
  247. THCSkiên nhẫnNgười hiến tặng và người nhận phải phù hợp với nhau.
  248. THCSmẫuHoa văn được dập nổi trên kim loại.
  249. THCSchi trảTiền lương là một lý do bên ngoài khiến người ta đi làm.
  250. THCShòa bìnhChim là biểu tượng của hòa bình.
  251. THCSbútTôi dùng bút của bạn được không?
  252. THCSbút chìTôi có thể mượn một cây bút chì được không?
  253. THCSchim cánh cụtỞ sở thú, chúng tôi thấy một con gấu trúc, một con gấu koala và một con chim cánh cụt.
  254. THCSmọi ngườiBài hát này được nhiều người yêu thích.
  255. THCSper: đếm từng cái một, mỗi đơn vịNội quy cho phép mỗi thành viên được dẫn theo một khách.
  256. THCSphần trămChỉ có ba phần trăm trả lời thư.
  257. THCSphần trămHãy cho tôi biết tỷ lệ phần trăm, chứ không phải số liệu tuyệt đối.
  258. THCShoàn hảo Chiếc đèn có hình cầu màu trắng hoàn hảo.
  259. THCShành độngHọ biểu diễn cùng một tác phẩm mỗi năm.
  260. THCShiệu suấtGiấc ngủ ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng nhận thức.
  261. THCSCó lẽCó lẽ chúng ta nên hỏi cô ấy.
  262. THCSGiai đoạnGiá thuê nhà đã tăng gấp ba lần trong cùng kỳ.
  263. THCSngườiAnh ấy là người duy nhất có mặt hôm nay.
  264. THCSCá nhân: thuộc sở hữu của một người và không được truyền lại cho người khác.Tôi có thể hỏi anh/chị một điều riêng tư được không?
  265. THCSnhân cáchTính cách của cô ấy đã làm nên thành công của cả buổi tối.
  266. THCSthú cưngThú cưng của tôi nhìn tôi thả diều.
  267. THCSđiện thoạiĐiện thoại reo trong lúc tôi đang nấu ăn.
  268. THCSảnhChụp ảnh cả nhóm.
  269. THCSbức ảnhẢnh hơi bị mờ.
  270. THCScụm từCách diễn đạt này tuy thông tục nhưng không sai.
  271. THCSthuộc vật chấtCông việc này đòi hỏi thể lực rất cao.
  272. THCSđàn pianoTôi tập piano sau bữa tối.
  273. THCSDùng tay nhặt; cũng có thể thái nhỏ từng chút một.nhặt nó lên
  274. THCSảnhAnh ấy cho tôi xem một bức ảnh chụp ở Nhật Bản.
  275. THCSbánh nướngmua bánh
  276. THCSmiếng, cáiBạn có muốn thêm một miếng bánh nữa không?
  277. THCSphi côngCậu ấy muốn trở thành phi công.
  278. THCSmàu hồngThuốc thử chuyển sang màu hồng trong môi trường axit.
  279. THCSpizzaTối nay chúng ta gọi pizza đi.
  280. THCSnơi chốnCuộc bầu cử diễn ra vào tháng Ba.
  281. THCSđơn giảnHai từ đơn giản, được ghép lại và để riêng.
  282. THCSkế hoạchSự ủng hộ dành cho kế hoạch đó đã dần biến mất.
  283. THCSmáy bayMica tách ra dọc theo một mặt phẳng phân tách.
  284. THCShành tinhHành tinh này nằm rất xa Mặt Trời.
  285. THCSthực vậtCây sẽ mất sức sống trong đất nghèo dinh dưỡng.
  286. THCSnhựaChiếc chai này được làm bằng nhựa mỏng.
  287. THCSđĩa (đồ dùng ăn uống)Cô đặt một chiếc nĩa bên cạnh mỗi đĩa.
  288. THCSchơiChúng tôi chơi bóng đá.
  289. THCSngười chơi/người biểu diễnÔng ta chỉ là khán giả, chứ chưa bao giờ là người chơi.
  290. THCSXin vui lòngXin mời ngồi.
  291. THCSniềm vui: sự hưởng thụ lấp đầy tâm hồnCô ấy thực sự yêu thích công việc giảng dạy.
  292. THCStúiTúi quần của anh ta bị rách một lỗ.
  293. THCSđiểmCô ấy chấp nhận điều đó và tiếp tục.
  294. THCScảnh sátCảnh sát vẫn đang truy tìm anh ta.
  295. THCSĐường lối mà một tổ chức đã vạch ra từ trước; không phải luật lệ cũng không phải kế hoạch, mà là câu trả lời đã được quyết định từ trước.Báo cáo này nói về quản trị, không phải chính sách.
  296. THCSlịch sựCâu trả lời tuy lịch sự nhưng hoàn toàn vô nghĩa.
  297. THCSsự ô nhiễmÔ nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng.
  298. THCSaoSố lượng động vật lưỡng cư giảm khi ao hồ cạn nước.
  299. THCShồ bơi; vũng nướcNội quy cấm chạy bộ quanh hồ bơi.
  300. THCSnghèoCây sẽ mất sức sống trong đất nghèo dinh dưỡng.
  301. THCSpop: tiếng nổ nhỏ và âm thanh của nóNút chai bật ra và con chó nhanh chóng rời khỏi phòng.
  302. THCSbỏng ngôChúng ta cùng chuẩn bị ít bỏng ngô trước khi chương trình bắt đầu nhé.
  303. THCSphổ biến/nổi tiếngCác môn thể thao mùa đông rất phổ biến ở phía bắc.
  304. THCSdân sốDân số là mẫu số trong mọi tỷ lệ.
  305. THCSvị tríMột năm yên tĩnh đã củng cố vị trí của cô ấy.
  306. THCSChắc chắnPhản hồi nhận được vô cùng tích cực.
  307. THCSkhả thiMảnh nhỏ nhất có thể chính là điểm mấu chốt.
  308. THCSbưu điệnTôi gửi thư ở bưu điện.
  309. THCSbưu thiếpCô ấy đã mua một tấm bưu thiếp và một bóng đèn.
  310. THCSáp phíchAnh ấy đã nhận được giải thưởng cho tấm áp phích của mình.
  311. THCSnồiNắp không vừa với nồi này.
  312. THCSkhoai tâyAnh ấy đã ăn một củ khoai tây trong thời gian ở nhà dân bản xứ.
  313. THCSđơn vị trọng lượng; và cũng để đánh mạnh hết lần này đến lần khác.Ông ta chỉ trả tiền thuê nhà tượng trưng là một bảng Anh.
  314. THCSbộtBột này tan trong nước ấm.
  315. THCSnăng lượngNước và điện là những tiện ích thiết yếu.
  316. THCSmạnh mẽ: có sức mạnh to lớnĐộng cơ mạnh mẽ, còn hệ thống phanh thì dường như không được chú trọng.
  317. THCSluyện tậpTôi tập piano sau bữa tối.
  318. THCStỉnhMỗi tỉnh/thành phố tự quy định giờ học riêng.
  319. THCSthích hơnĐa số mọi người thích cây cầu cũ hơn.
  320. THCSchuẩn bị
  321. THCSĐó là thứ hiện đang ở đó; cũng có thể là một món quà. Là một động từ, nó có nghĩa là đặt một thứ gì đó trước mặt ai đó.Cô ấy được tặng một món quà.
  322. THCSTriển lãm: Nổi bật và thể hiện những gì bạn có thể cống hiến.Bài thuyết trình hoàn hảo và không ai nhớ được chủ đề là gì.
  323. THCSgiữBạn tiết kiệm nước nhưng vẫn giữ được trái cây.
  324. THCStổng thống, chủ tịchBà được bầu làm phó tổng thống vào tháng Năm.
  325. THCSÉp: ép thật mạnh, cả báo chí nữa.Ai đó đã làm rò rỉ bản báo cáo cho báo chí.
  326. THCSáp lựcNói "có" khi bị ép buộc không có nghĩa là đồng ý.
  327. THCSxinh đẹpCon mèo dễ thương, xinh xắn đó vừa hữu ích vừa may mắn.
  328. THCSgiá Bức tranh đã được bán với giá rất cao.
  329. THCSlớn laoHiệu trưởng đã phát biểu trong mười phút.
  330. THCSinTrong bốn thế kỷ, in ấn là phương tiện truyền thông duy nhất.
  331. THCSmáy inMáy in nằm cạnh máy tính.
  332. THCSRiêng tư: không mở cửa cho công chúng và chỉ thuộc sở hữu của một người.Phòng trưng bày tồn tại nhờ sự bảo trợ tư nhân.
  333. THCSphần thưởngĐộng lực giảm sút khi giải thưởng không còn nữa.
  334. THCScó lẽNguồn gốc từ ngữ này còn gây tranh cãi và có lẽ đã bị thất lạc.
  335. THCSvấn đề
  336. THCSChuỗi các bước diễn ra theo thứ tự; với tư cách là động từ, xử lý chúng từng bước một.Các tế bào phân hóa ngay từ giai đoạn đầu của quá trình này.
  337. THCSsản xuấtLàm việc nhiều giờ liền thường dẫn đến một hội chứng quen thuộc.
  338. THCSsản phẩmSản phẩm hầu như không thay đổi.
  339. THCSchuyên nghiệp: người kiếm sống bằng nghề đó và hiểu rõ các quy tắc của nó.Cô ấy hát hay như một ca sĩ chuyên nghiệp.
  340. THCSgiáo sưBà trở thành giáo sư ở tuổi 31.
  341. THCSlợi íchDoanh thu tăng gấp đôi trong khi lợi nhuận không thay đổi.
  342. THCSchương trìnhChúng tôi đánh giá chương trình vào mỗi mùa xuân.
  343. THCSdự ánDự án của lớp chúng ta là về nước.
  344. THCScam kếtLời hứa được đưa ra vào ban đêm thì dễ dàng.
  345. THCSbảo vệChúng ta phải bảo vệ môi trường.
  346. THCStự hàoBố tôi rất tự hào về em gái tôi.
  347. THCScung cấpTrường học cung cấp sách miễn phí.
  348. THCScông cộngDư luận quan trọng hơn sự thật.
  349. THCSnémHãy kéo cửa, đừng đẩy.
  350. THCSthiết bị đẩy nước hoặc không khí; và cũng có nghĩa là đẩy nó như vậy.Máy bơm này có thể hoạt động ở độ sâu ba mươi mét.
  351. THCSngười nhận chỉ dẫn; và cả phần màu đen ở giữa mắtMỗi học sinh được giao một mảnh đất nhỏ.
  352. THCSchó conChú cún con nghịch ngợm suốt cả buổi sáng.
  353. THCSmục đíchTòa nhà này đã mất đi công năng vốn có từ lâu.
  354. THCSví tiềnBursa là một cái ví, và nó sẽ quay trở lại vào trong.
  355. THCSxôHãy kéo cửa, đừng đẩy.
  356. THCSđặt/đểTế bào ác tính di chuyển; tế bào lành tính thì ở yên một chỗ.
  357. THCSmột phần tưCác nghệ nhân vẫn còn làm việc ở khu phố cổ.
  358. THCSnữ hoàngNgười lữ khách đã gặp một nữ hoàng và một phù thủy trong câu chuyện.
  359. THCShỏiCô ấy đã đặt một câu hỏi thông minh.
  360. THCSnhanhCông việc đòi hỏi sự tỉ mỉ hiếm khi hoàn thành nhanh chóng.
  361. THCSnhanhĐừng vội bác bỏ ý tưởng đó.
  362. THCSkín đáoIm lặng!
  363. THCSbằng giọng nói nhỏMột vụ kiện đã được đưa ra và sau đó lặng lẽ bị hủy bỏ.
  364. THCSkháLời phê bình của bà ấy rất hào phóng nhưng cũng khá sắc bén.
  365. THCScon thỏCon thỏ lập tức chui xuống hang.
  366. THCSsự nghiệpCuộc đua diễn ra trong điều kiện trời mưa.
  367. THCSvợtVận động viên đó sử dụng một cây vợt và một chiếc xe lăn.
  368. THCSradioĐài phát thanh phát lại cùng một bản tin hai lần.
  369. THCSđường sắtSự xuất hiện của đường sắt đã thay đổi mọi thứ.
  370. THCScơn mưaNgày mai trời sẽ mưa.
  371. THCSrừng mưaNhiều động vật sống trong rừng mưa nhiệt đới.
  372. THCScầu vồngCầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
  373. THCScó mưaCông việc thực địa của cô kéo dài ba mùa mưa.
  374. THCSgiốngNhững người chỉ trích thuyết tương đối cũng đưa ra cùng một lời phản đối.
  375. THCSTỷ lệ tương ứng với một số lượng; cũng là giá được ấn định như vậy.Dân số là mẫu số trong mọi tỷ lệ.
  376. THCSNói đúng hơn: nếu phải đưa ra lựa chọn, thì lựa chọn đó sẽ được ưu tiên.Sự đón tiếp rất nồng hậu nhưng khá ngắn gọn.
  377. THCSChưa nấu chín và chưa nướng; cũng có nghĩa là lớp da đã được lột bỏ và không được che phủ.Bạn đã bao giờ ăn cá sống chưa?
  378. THCSđếnTia vũ trụ chiếu xuống mặt đất mỗi giây.
  379. THCSđọcChúng tôi đọc nhiều sách.
  380. THCSsẵn sàngHọ nói rằng họ đã sẵn sàng.
  381. THCSCó thật: không phải chỉ là tưởng tượng, mà là thực sự hiện hữu.Cô ấy thực sự yêu thích công việc giảng dạy.
  382. THCSnhận ra
  383. THCSThực raTôi đã thực sự hạnh phúc.
  384. THCSlý doHợp đồng bị chấm dứt mà không có lý do.
  385. THCSnhận được
  386. THCSgần đây: từ gần đây, vẫn còn gần đâyAnh ấy mới chấp nhận ý tưởng này gần đây.
  387. THCSgần đâyCây cầu vừa được sửa chữa gần đây.
  388. THCSnhận raBa bang đã từ chối công nhận việc sáp nhập.
  389. THCSghi Việc lưu giữ hồ sơ trở thành một nhiệm vụ nặng nề.
  390. THCStái chếChúng tôi tái chế giấy ở trường.
  391. THCSmàu đỏTôi có một cái túi màu đỏ.
  392. THCSgiảm bớtCăn phòng được giữ yên tĩnh để giảm thiểu sự kích thích giác quan.
  393. THCSngười chạy trốn khỏi chiến tranh hoặc sự bức hại; khỏi nơi ẩn náu, nơi nương náu, cộng thêm -ee, người chịu đựng điều đóNgười tị nạn đã tìm được một ngôi nhà mới an toàn.
  394. THCSTừ chối làm theo yêu cầu; lời nói dứt khoát, rõ ràng.Có vô số lý do để từ chối.
  395. THCSvùng đấtThư viện phân loại bản đồ theo khu vực.
  396. THCSđều đặn, thường lệSố nhiều của từ "child" không phải là dạng quy tắc.
  397. THCSliên quanHai sự kiện này có mối liên hệ mật thiết hơn dự kiến.
  398. THCSmối quan hệMối quan hệ giữa họ trở nên lạnh nhạt.
  399. THCSthư giãnTôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
  400. THCSlàm rơiKho bạc từ chối giải ngân số tiền đó.
  401. THCSgặpHai câu hỏi vẫn chưa có lời giải đáp.
  402. THCSnhớBạn có nhớ khóa cửa không?
  403. THCSdi dờiVết bẩn sẽ không thể tẩy sạch bằng nước.
  404. THCSsửa chữaChi phí sửa chữa còn cao hơn cả giá trị chiếc thuyền.
  405. THCSlặp lạiChúng ta không được phép lặp lại sai lầm cũ.
  406. THCSTrả lời câu hỏi hoặc thư: hồi đáp ai đó, trả lời thư.Cảm ơn bạn đã trả lời nhanh chóng.
  407. THCScông việcToàn bộ báo cáo chỉ gói gọn trong một câu ngắn gọn, khô khan.
  408. THCSphóng viênPhóng viên và người phỏng vấn đã đặt câu hỏi.
  409. THCSgiải thoátChiến dịch giải cứu kéo dài gần hết đêm.
  410. THCScuộc điều traCông trình nghiên cứu của bà được các học giả nước ngoài đánh giá cao.
  411. THCSNhà nghiên cứu: người kiểm tra một vấn đề nào đó nhiều lần.Nhà nghiên cứu đã dành chín năm để nghiên cứu một loài bọ cánh cứng mà chưa ai đặt tên.
  412. THCSnguồn lựcNước là nguồn tài nguyên mà ai cũng tranh cãi.
  413. THCSsự tôn trọngGiữa họ có sự tôn trọng lẫn nhau.
  414. THCShồi đápSpondere có nghĩa là hứa, và đáp lại bằng lời hứa.
  415. THCSnghỉ ngơiCác bác sĩ cho rằng nghỉ ngơi là phương thuốc tốt nhất.
  416. THCSnhà hàngNhà hàng đóng cửa lúc chín giờ.
  417. THCSkết quảChúng tôi rất thất vọng về kết quả.
  418. THCStrở lạiHầu hết người tị nạn đều hy vọng một ngày nào đó sẽ trở về quê hương.
  419. THCStái sử dụngMột ngày nào đó tôi sẽ tái sử dụng cái này và tiết kiệm tiền.
  420. THCScơmChúng tôi đã ăn cơm và gà.
  421. THCSgiàu cóMón súp này đậm đà và rất mặn.
  422. THCScâu đốCâu đố đó chưa bao giờ được giải đáp.
  423. THCSgắnChim tận dụng luồng khí nóng để tăng độ cao.
  424. THCSPhảiTôi nghĩ bạn đúng.
  425. THCSreoCô ấy đã chuộc lại chiếc nhẫn vào mùa xuân.
  426. THCSĐi lên; cụm từ này hữu ích cho những người thức dậy và cho những thứ tăng giá hoặc tăng nhiệt độ.Giá cả đã tăng vọt.
  427. THCSrủi roÍt người nhận thức được rủi ro này.
  428. THCSdòng sôngĐội quân rút lui qua sông.
  429. THCSđườngTrận động đất đã làm dịch chuyển toàn bộ con đường.
  430. THCSrobotỞ đây có một con robot đang lau sàn.
  431. THCSđáSự phân tầng đá cũng kể một câu chuyện chậm rãi tương tự.
  432. THCStên lửaEruca đã đặt cả tên này và tên gọi "rocket" trong tiếng Anh.
  433. THCSVai trò mà ai đó đảm nhận; đó là vai diễn mà lời thoại của diễn viên được viết sẵn.Hai nữ diễn viên cùng đảm nhận một vai diễn.
  434. THCScuộn: tự quay tròn; cũng có nghĩa là cuộnContra rotulus là một cuộn giấy thứ hai được giữ lại để kiểm tra.
  435. THCSngười La Mã; La MãThần thoại La Mã đã vay mượn hầu hết các vị thần từ Hy Lạp.
  436. THCSmái nhàPhần mái nhà bị hư hại không thể sửa chữa được.
  437. THCSphòngCô ấy giữ phòng sạch sẽ.
  438. THCSdây thừngChúng tôi buộc thuyền bằng dây thừng.
  439. THCShoa hồngTính tuân thủ tăng lên khi quy mô nhóm lớn hơn.
  440. THCStrònThua ngay vòng đầu tiên là một điều đáng xấu hổ.
  441. THCSlộ trìnhHãy đi đường vòng qua vùng đồi núi.
  442. THCSbóng bầu dụcChúng tôi đã chơi bóng chuyền và bóng bầu dục.
  443. THCScái thước kẻChính phủ đã thay đổi quy định hai lần.
  444. THCSchạyHọ chạy nhanh.
  445. THCSngười chạyAnh ta đã cản phá cầu thủ chạy gần vạch đích.
  446. THCSbuồnHọ đã buồn.
  447. THCSChắc chắnHãy cất chìa khóa ở nơi an toàn.
  448. THCSmột cách an toànKhí này trơ và lấp đầy ống một cách an toàn.
  449. THCSkhông bị tổn hại; và các biện pháp phòng ngừa giúp duy trì tình trạng đó.An toàn là mối quan tâm hàng đầu trong năm đó.
  450. THCSbuồm; đi thuyềnMột cơn gió mạnh đã xé toạc cánh buồm.
  451. THCSxa látCô ấy chỉ ăn salad và không ăn gì khác.
  452. THCSbán; giảm giáHiện nay không còn lưu giữ bất kỳ hồ sơ nào về vụ mua bán đó.
  453. THCSmuốiNước mặn gây hại cho loại đất này.
  454. THCSnhư nhauGiá thuê nhà đã tăng gấp ba lần trong cùng kỳ.
  455. THCSmẫu, điển hìnhMột mẫu lỗi có thể làm ô nhiễm toàn bộ lô hàng.
  456. THCScátPhía dưới là một dải cát dài.
  457. THCSbánh mì kẹpCon chó tha mất bánh mì sandwich của tôi.
  458. THCSNhững thứ xoay quanh một thứ khác: cả mặt trăng và vật thể được phóng đi.Vệ tinh này bay qua đây hai lần một ngày.
  459. THCSthỏa mãnCâu trả lời không làm hài lòng ủy ban.
  460. THCSThứ bảyChúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào thứ Bảy.
  461. THCSĐể cứu khỏi nguy hiểm; cũng có nghĩa là giữ gìn mà không tiêu tốn.Một ngày nào đó tôi sẽ tái sử dụng cái này và tiết kiệm tiền.
  462. THCSnóiBạn có thể nói lại được không?
  463. THCScân; thước cân;Hãy hiệu chỉnh cân trước mỗi lần sử dụng.
  464. THCSlàm cho sợ hãiCậu làm tớ giật mình đấy, lúc cậu vào nhà như thế.
  465. THCSLịch trình: danh sách sắp xếp thứ tự các việc cần làm và thời gian thực hiện.Bạn nên kiểm tra lịch trình.
  466. THCStrường họcChúng tôi đi bộ đến trường.
  467. THCSkhoa họcMôn học yêu thích của tôi là khoa học.
  468. THCSnhà khoa họcNhà khoa học đã nghiên cứu nước biển.
  469. THCSCông cụ hai lưỡi; luôn ở dạng số nhiều, và một cái đơn lẻ cũng được tính là một cặp.-Còn kéo thì sao?
  470. THCSdấu hiệuTỷ số hiện tại là bao nhiêu?
  471. THCSbiểnHọa sĩ này vẽ biển.
  472. THCStìm kiếmCuộc tìm kiếm vô vọng kéo dài hai ngày.
  473. THCSmùaThực đơn thay đổi theo mùa.
  474. THCSghếAnh ấy phải nhường chỗ ngồi của mình.
  475. THCSthứ hai/giâyChi phí quá cao khiến việc khảo sát lần thứ hai trong năm nay trở nên bất khả thi.
  476. THCSĐiều không được nói ra, và cũng chính là điều đó; vừa là tính từ vừa là danh từ.Bà đã giữ bí mật đó suốt ba mươi năm.
  477. THCSthấy/nhìnHọ đến để xem trận đấu.
  478. THCSHạt giống, từ đó cây bắt đầu phát triển; với tư cách là động từ, có nghĩa là gieo hạt, và cũng có nghĩa là đủ điều kiện tham gia vòng loại trước trong một giải đấu.Cây đẩy hạt giống ra ngoài bằng lực.
  479. THCScó vẻAnh ta có vẻ không hề ngạc nhiên chút nào.
  480. THCSích kỷĐó là một hành động ích kỷ.
  481. THCSbánSách do bà viết bán rất chạy.
  482. THCSgửiVui lòng gửi sớm nhất có thể.
  483. THCScó cấp bậc hoặc tuổi tác cao hơn; trong quá trình hoặc trong vị trí, và chỉ có ý nghĩa khi so sánh với người trẻ hơn.Các cán bộ cấp cao đã họp trước những người khác.
  484. THCSgiác quanCô ấy có một khả năng cân bằng bẩm sinh.
  485. THCScảm biếnMột cảm biến không có bộ truyền động chỉ biết quan sát.
  486. THCSTập hợp các từ ngữ hoàn chỉnh một ý nghĩ; cũng là phán quyết được đưa ra.Toàn bộ báo cáo chỉ gói gọn trong một câu ngắn gọn, khô khan.
  487. THCStách biệt, mỗi cái một chỗ; dùng như một động từ, để tách ra.Quyết định và hành động là hai việc hoàn toàn khác nhau.
  488. THCStháng ChínHọc kỳ kéo dài từ tháng 9 đến tháng 12.
  489. THCSchuỗi, dãyThanos có thể là nhân vật phản diện hay nhất trong toàn bộ series.
  490. THCSNghiêm trọngÔ nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng.
  491. THCSmột cách nghiêm túcBan đầu, anh ấy làm việc một cách nghiêm túc và vui vẻ.
  492. THCSLàm việc cho người khác và đáp ứng nhu cầu của họ; cũng có nghĩa là nắm giữ một vị trí.Vòng sinh trưởng của cây đóng vai trò như một chỉ số gián tiếp cho lượng mưa.
  493. THCSdịch vụMỗi chư hầu phải phục vụ bốn mươi ngày.
  494. THCSđặtPhần mở đầu lấy bối cảnh ba mươi năm trước đó.
  495. THCSbảyChương trình bắt đầu đúng bảy giờ.
  496. THCSbảy mươiChiếc áo khoác đó từng rất thời trang vào những năm 1960, nhưng đến những năm 1970 thì lại trở nên lố bịch.
  497. THCSmột sốÔng đưa ra con số đó kèm theo một vài lưu ý.
  498. THCSLắc, hoặc run rẩy; lắc đầu cũng là một động từ.Sự tức giận khiến giọng anh ta run lên.
  499. THCSnhéChúng ta khiêu vũ nhé?
  500. THCShình dạngProtein này gấp lại thành một hình dạng cố định.
  501. THCSchia sẻTôi và chị gái ở chung phòng.
  502. THCScá mậpCá heo, cá mập và lạc đà là những loài động vật khác nhau.
  503. THCScô ấyCô ấy thích mèo.
  504. THCScừuĐàn cừu gặm cỏ trên ngọn đồi đó cho đến tháng Mười.
  505. THCStờTrên bảng điểm có ghi nhận ba người vắng mặt.
  506. THCScái kệSách nằm trên kệ trên cùng.
  507. THCSLớp vỏ bảo vệ phần bên trong; cũng là khung ngoài của một tòa nhà.Vỏ trứng bị nứt nhưng trứng bên trong vẫn còn nguyên.
  508. THCSNơi trú ẩn: một nơi có mái che để người ta tìm nơi nương náu khỏi thời tiết và nguy hiểm.Hiện đang có nhu cầu cấp thiết về chỗ ở.
  509. THCSca làm việc: sự dịch chuyển của một thứ gì đó, hoặc khoảng thời gian làm việcSự thay đổi về nhân khẩu học diễn ra chậm nhưng ổn định.
  510. THCSTỏa sáng hoặc phản chiếu ánh sáng; cũng có nghĩa là làm cho một người nổi bật.Candere có nghĩa là tỏa sáng trắng, vì vậy ứng cử viên đã mặc đồ trắng.
  511. THCStàu thủyCon tàu di chuyển về phía nam trong ba ngày.
  512. THCSáo sơ miChiếc áo bị co lại sau lần giặt đầu tiên.
  513. THCScú sốcĐừng ăn cắp; đó là một cú sốc lớn.
  514. THCSgiàyCô ấy làm việc tại một cửa hàng giày dép.
  515. THCSbắnScyttan có nghĩa là phải đóng chặt và bắn, và họ hàng của hắn ta là những kẻ có quan hệ họ hàng.
  516. THCScửa hàngCửa hàng chỉ bán các sản phẩm địa phương.
  517. THCSmua sắmÔng lão có thể thu hút sự chú ý của cả căn phòng chỉ bằng một danh sách mua sắm.
  518. THCSngắnChiếc bút chì này giờ ngắn quá rồi.
  519. THCSnênBạn nên học chăm chỉ.
  520. THCSvaiCô ấy bị đau vai từng cơn.
  521. THCSla hétKhông cần phải la hét.
  522. THCStrình diễnTôi sẽ cho bạn xem những gì tôi đã tìm thấy.
  523. THCSvòi senAnh ấy đã tắm sau khi dọn dẹp vỉa hè.
  524. THCSđền thờMột miếu thờ ven đường đã được duy trì suốt một trăm năm.
  525. THCSxấu hổCậu bé nhút nhát chỉ trả lời bằng một từ.
  526. THCSđau ốmCô ấy bị ốm từ thứ Hai.
  527. THCSphíaMặt kính này không trong suốt.
  528. THCSvỉa hèAnh ấy đã tắm sau khi dọn dẹp vỉa hè.
  529. THCSxemThị lực của cô ấy đang suy giảm ở một mắt.
  530. THCSDu lịch: đi tham quan những địa điểm nổi tiếng.Cả ngày đi tham quan mà anh ta chỉ nhớ mỗi món bánh mì kẹp.
  531. THCSdấu hiệuMột khi bạn đã ký, quyết định đó là không thể thay đổi.
  532. THCStín hiệuKính dày làm suy giảm tín hiệu rất nhiều.
  533. THCSim lặngSự lễ nghi khiến mọi người trong phòng đều im lặng.
  534. THCSlụaLụa đã đến thành phố thông qua những thương nhân như ông ta.
  535. THCSbạcGiải thưởng là một chiếc cúp bạc nhỏ.
  536. THCStương tựHai bài hát nghe khá giống nhau.
  537. THCSđơn giảnĐơn giản là một chuyện; ẩn sâu bên trong lại là chuyện khác.
  538. THCSNói ngắn gọn: không vòng vo tam quốc, thế thôi.Dân tộc học so sánh chứ không chỉ đơn thuần mô tả.
  539. THCStừLượng mưa hàng năm đã giảm kể từ năm 1980.
  540. THCShátNhững con chim hót hay.
  541. THCSSingaporeHọ đã đề nghị anh ấy một công việc ở Singapore.
  542. THCSca sĩCô ấy là ca sĩ nổi tiếng nhất Nhật Bản.
  543. THCSđơnKhông có một chỉ số nào có thể phản ánh toàn bộ vấn đề.
  544. THCSngàiXin lỗi ông, ông có phải là người nước ngoài không?
  545. THCSem gáiEm bé đang khóc là em gái tôi.
  546. THCSngồiTôi ngồi đây được không?
  547. THCSNơi mà một vật gì đó nhô lên hoặc đã nhô lên; cũng là địa điểm khai quật.Họ đã khai quật địa điểm này trong suốt ba mùa hè.
  548. THCStình huốngNhìn từ bên ngoài, tình hình có vẻ tồi tệ hơn.
  549. THCSsáuTôi thức dậy lúc sáu giờ.
  550. THCSmười sáuLuật định nghĩa trẻ em là người dưới mười sáu tuổi.
  551. THCSsáu mươiKhả năng nhận thức hầu như không thay đổi trong độ tuổi từ bốn mươi đến sáu mươi.
  552. THCSkích cỡChiều cao và cỡ giày có mối tương quan chặt chẽ.
  553. THCStrượt băngAnh ấy có thể trượt tuyết và trượt băng giỏi.
  554. THCStrượt tuyếtAnh ấy có thể trượt tuyết và trượt băng giỏi.
  555. THCSkhả năngĐọc là một kỹ năng bạn có thể rèn luyện.
  556. THCSdaNhiệt độ lạnh làm co các mạch máu gần da.
  557. THCSNgười thân yêuNhìn bầu trời kìa.
  558. THCSnô lệ: người thuộc sở hữu của người khác.Servus có nghĩa là nô lệ, và từ đó mà nó trở nên phổ biến hơn.
  559. THCSngủGiấc ngủ ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng nhận thức.
  560. THCSbuồn ngủTrời nóng khiến mọi người buồn ngủ.
  561. THCSlam kính hiển viHãy dán nhãn cho từng slide trước khi bắt đầu.
  562. THCSchậmQuá trình thử nghiệm rất nghiêm ngặt và diễn ra rất chậm.
  563. THCSchậmThở ra từ từ bằng miệng.
  564. THCSnhỏ béCon chó nhỏ và dễ thương.
  565. THCSSẵn sàng; cũng trang nhã và được bố trí hợp lý.Cô ấy tốt bụng và thông minh.
  566. THCSđiện thoại thông minhTôi đã gửi một email từ điện thoại thông minh của mình.
  567. THCSmùiNhững chú chó lần theo dấu vết mùi hương khắp cánh đồng.
  568. THCSnụ cườiNụ cười của cô ấy có vẻ hơi gượng gạo.
  569. THCSkhóiMột chút khói sẽ làm tăng thêm hương vị tuyệt vời.
  570. THCSrắnCon rắn ở đây hoàn toàn vô hại.
  571. THCStuyếtChúng tôi gặp phải tuyết rơi dày đặc trên đèo.
  572. THCSrất/vì vậyTrời nóng nên tôi đi bơi.
  573. THCSbóng đáChúng tôi chơi bóng đá.
  574. THCSxã hộiSự thay đổi đó xuất phát từ các nguyên nhân xã hội, chứ không phải kinh tế.
  575. THCSxã hộiHội đã trao tặng cô ấy một huy chương.
  576. THCSmềmTrong tiếng Latin, Blandus có nghĩa là nịnh hót và mềm mại.
  577. THCS'thuộc về mặt trời'; cách dùng cũ của thuật ngữ "hệ mặt trời" và cách dùng mới của thuật ngữ "tấm pin mặt trời" cùng tồn tại.Các tấm pin mặt trời bao phủ toàn bộ mái nhà phía nam.
  578. THCSNgười lính trong quân đội; với tư cách là động từ, tiếp tục tiến lên bất chấp mọi khó khăn.Người lính đứng bất động suốt một giờ.
  579. THCSgỡ rốiSolvere có nghĩa là nới lỏng, và solve là một từ có họ hàng gần với nó.
  580. THCSmột vàiTôi cần một đôi giày mới.
  581. THCSmột ngày nào đóMột ngày nào đó tôi sẽ tái sử dụng cái này và tiết kiệm tiền.
  582. THCSai đóTôi đã gặp một người quen biết bố của bạn.
  583. THCScái gì đóTôi muốn thứ gì đó để ăn.
  584. THCSThỉnh thoảngĐôi khi xe buýt không đến.
  585. THCSở đâu đóTất cả các ngành khoa học đều dựa trên quy nạp ở một mức độ nào đó.
  586. THCScon traiCon trai họ học nghề tại nhà.
  587. THCSbài hátTôi hơi thích bài hát này.
  588. THCSsớmKỳ nghỉ hè sắp bắt đầu rồi.
  589. THCSTôi xin lỗiXin lỗi vì tôi đến muộn!
  590. THCSlinh hồnPsukhe là hơi thở, và người Hy Lạp coi hơi thở đó là linh hồn.
  591. THCSâm thanhHai bài hát nghe khá giống nhau.
  592. THCScanhBữa ăn gồm có bánh mì và súp.
  593. THCSnguồnĐậu là nguồn protein rẻ tiền.
  594. THCSphía namDòng hải lưu chảy về phía nam dọc theo bờ biển.
  595. THCSđậu nànhGiá đậu nành tăng năm thứ ba liên tiếp.
  596. THCSkhông gianKhông gian và sự lạnh lẽo đều dùng chung một từ.
  597. THCStiếng Tây Ban Nha; người Tây Ban NhaNgôn ngữ được sử dụng ở đây là tiếng Tây Ban Nha.
  598. THCSnói chuyệnCô ấy có nói được tiếng Anh không?
  599. THCSngười nóiNgười bản ngữ sẽ không nói như vậy.
  600. THCSđặc biệtCác hiệu ứng đặc biệt thật sự ấn tượng.
  601. THCScụ thểHãy nêu rõ thời gian và địa điểm.
  602. THCSlời nóiCô ấy cảm thấy hồi hộp trước khi phát biểu.
  603. THCStốc độTốc độ là yếu tố quyết định, còn sự cẩn trọng thì không.
  604. THCStiêuKiểm tra số dư trước khi chi tiêu thêm.
  605. THCStinh thầnSự xuất hiện của cô ấy đã thổi một luồng sinh khí mới vào căn phòng.
  606. THCSthể thaoCác môn thể thao mùa đông rất phổ biến ở phía bắc.
  607. THCSmột địa điểm nhỏ; cũng là một nơiChiếc thang đứng ở một vị trí không vững chắc.
  608. THCSmở rộngCô ấy trải tấm bản đồ ra sàn nhà.
  609. THCSmùa xuânChúng tôi đánh giá chương trình vào mỗi mùa xuân.
  610. THCShình có bốn cạnh bằng nhau; cũng có nghĩa là hình vuông, để vuông, và một giao dịch trung thực.Lưu vực này trải rộng trên diện tích bốn trăm dặm vuông.
  611. THCSsân vận độngChúng tôi xem một trận đấu ở sân vận động và một vở kịch ở nhà hát.
  612. THCSnhân viên: nhóm người làm việc ở đóCác cán bộ cấp cao đã họp trước những người khác.
  613. THCSphong cảnhHọ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch bản sân khấu.
  614. THCStemHình ảnh của cô ấy được in trên con tem cũ.
  615. THCSđứngAd sistere có nghĩa là đứng bên cạnh ai đó.
  616. THCSMức độ cần đạt được; và cả những gì được sử dụng làm hình thức đã được thiết lập.Mức sống đã tăng lên trong suốt ba mươi năm.
  617. THCSngôi saoMột ngôi sao sáng lấp lánh trên đỉnh đồi.
  618. THCSbắt đầuBài thuyết trình của cô ấy cuốn hút từ đầu đến cuối.
  619. THCSTình trạng: hiện trạng của mọi việc; cũng có thể là chính quốc gia đó.Vui lòng ghi rõ quốc tịch của bạn trên mẫu đơn.
  620. THCSmùaTàu tốc hành sẽ bỏ qua ga này.
  621. THCSở lạiTôi ở nhà khi trời mưa.
  622. THCSăn cắpNgươi chớ trộm cắp.
  623. THCSsắt tôi cứng bằng cacbon; cũng là động từ "tự trang bị cho mình lòng can đảm"Họ gia cố bức tường bằng thép.
  624. THCSbước: động tác đặt một chân về phía trướcCô ấy cạo lớp băng trên bậc thềm.
  625. THCSdánAd plus haerere is to stick to.
  626. THCSdính: bám chắc trên ngón taySàn nhà dính nhớp và cả rạp chiếu phim đều biết anh ta ngồi ở đâu.
  627. THCSvẫnChân của bạn vẫn còn đau không?
  628. THCSdạ dày: cái túi chứa thức ăn đã ănCái này nằm trong dạ dày.
  629. THCSđáHai cột đá đỡ lấy hiên nhà.
  630. THCSquầy hàngLuật pháp quy định các tài xế phải dừng lại ở đây.
  631. THCScửa hàngCô ấy làm việc tại một cửa hàng giày dép.
  632. THCSbãoHọ coi cơn bão như một điềm báo.
  633. THCSlịch sửÔng ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện thú vị.
  634. THCSthẳngCô ấy nhìn thẳng vào máy ảnh.
  635. THCSkỳ lạNghe có vẻ kỳ lạ, nhưng đó là sự thật.
  636. THCSmột người lạMột người lạ mặt tiến đến gần cổng và tiến về phía chúng tôi.
  637. THCSDòng suối nhỏ hơn sông, thường rộng khoảng một bước chân.Dòng suối cạn đến mức có thể lội qua được.
  638. THCSđường phốThị trấn quê hương anh ấy chỉ có một con phố.
  639. THCSnhấn mạnhTrọng âm rơi vào âm tiết thứ hai ở đây.
  640. THCSdây thừng: sợi dây mỏng, bệnCô gảy dây đàn và để nó ngân vang.
  641. THCSmạnhAnh ấy cao và khỏe.
  642. THCSkết cấuBài luận của cô ấy không có cấu trúc rõ ràng.
  643. THCShọc sinhTôi là học sinh.
  644. THCShọcBạn nên học chăm chỉ.
  645. THCSngu ngốc, dại dộtNgu ngốc thì hành động ngu ngốc.
  646. THCSphong cáchCăn phòng được trang trí theo phong cách sang trọng.
  647. THCSchủ thểMôn học yêu thích của tôi là khoa học.
  648. THCSthành côngRất ít người thành công ngay lần thử đầu tiên.
  649. THCSthành côngAnh ta đã trở thành nạn nhân của chính sự thành công của mình.
  650. THCSthành côngMón ăn phương Tây rất phổ biến, và cô ấy là một đầu bếp thành công.
  651. THCSnhư thế/như vậyHành vi như vậy thật đáng khinh bỉ.
  652. THCSđột nhiênThời tiết đột ngột thay đổi.
  653. THCSchịu đựngPati có nghĩa là chịu đau khổ, vì vậy bệnh nhân là người đang bị tác động.
  654. THCSđườngBạn có cho đường vào cà phê không?
  655. THCSgợi ýCác vết hằn cho thấy tải trọng nặng.
  656. THCSmùa hèTôi về thăm quê nhà mỗi mùa hè.
  657. THCSmặt trờibọ nhảy mặt trời
  658. THCSChủ nhậtChúng tôi chơi vào Chủ nhật.
  659. THCSánh nắngChất độc này bị phân hủy dưới ánh nắng mặt trời mạnh.
  660. THCSnắngNgày mai trời sẽ nắng.
  661. THCSsiêu thịTôi đã mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi và siêu thị.
  662. THCScung cấpChỉ trong vòng một tháng, nhu cầu đã vượt quá nguồn cung.
  663. THCSủng hộSự ủng hộ dành cho kế hoạch đó đã dần biến mất.
  664. THCSChắc chắnNhớ ghi rõ địa chỉ của bạn.
  665. THCSbề mặtQuá trình oxy hóa đã làm cho bề mặt chuyển sang màu xanh xám xỉn.
  666. THCSBất ngờ: bị bất ngờ làm cho không kịp trở tay.Trên khuôn mặt anh ta không hề biểu lộ chút ngạc nhiên nào.
  667. THCSngạc nhiênSự rộng lớn của hội trường khiến họ ngạc nhiên.
  668. THCSđáng ngạc nhiênCuốn sách có sự thống nhất đáng ngạc nhiên về giọng văn.
  669. THCSsự khảo sátChi phí quá cao khiến việc khảo sát lần thứ hai trong năm nay trở nên bất khả thi.
  670. THCSSống sót: duy trì sự sống sau khi nguy hiểm đã qua.
  671. THCSnuốtUống viên thuốc với nhiều nước.
  672. THCSngọtNước ép này ngọt quá.
  673. THCSbơiBạn biết bơi không?
  674. THCSSydneyMột hướng dẫn viên người Úc đã đón chúng tôi ở Sydney.
  675. THCSbiểu tượngBiểu tượng này có cùng ý nghĩa ở mọi nơi.
  676. THCShệ thốngPhân biệt đối xử là một hệ thống, không phải là một cảm xúc.
  677. THCSáo phôngTôi mặc một chiếc áo phông và một chiếc áo khoác.
  678. THCSbànMọi món ăn trên bàn đều rất ngon.
  679. THCSPhần nhô ra từ phía sau cơ thể; dùng như một động từ, theo dõi ai đó mà họ không hề hay biết.Con thằn lằn rụng đuôi và bỏ chạy.
  680. THCSlấyChúng mình nghỉ một chút nhé?
  681. THCSnói chuyệnChúng tôi hầu như không còn nói chuyện với nhau nữa.
  682. THCScaoAnh ấy cao.
  683. THCSnhiệm vụViệc lưu giữ hồ sơ trở thành một nhiệm vụ nặng nề.
  684. THCShương vịCó một sự khác biệt nhỏ về hương vị.
  685. THCSTaxiNgười lái taxi biết đường ngắn hơn.
  686. THCStràTôi thích trà và cà phê.
  687. THCSdạy bảoViệc đánh giá đã thay đổi những gì giáo viên lựa chọn để giảng dạy.
  688. THCSgiáo viênCô ấy sẽ trở thành giáo viên.
  689. THCSthiết bịMột đội châu Âu đã đến Nam Cực.
  690. THCSđồng độiNgười đồng đội của tôi muốn trở thành phi hành gia.
  691. THCSxéMột giọt nước mắt lăn xuống trước khi cô ấy cất lời.
  692. THCScông nghệCông nghệ này xuất hiện muộn hơn hai mươi năm so với thời điểm thích hợp.
  693. THCSthiếu niênBà tôi kể chuyện cho cậu thiếu niên nghe.
  694. THCSđiện thoạiAi là người phát minh ra điện thoại?
  695. THCSỐng phóng đại vật ở xa; dùng như một động từ, nén nhiều pha thành một.Kính viễn vọng được đặt dưới một mái vòm tròn.
  696. THCSkể, nói choBạn có thể chỉ cho tôi cách đến đó không?
  697. THCSnhiệt độ: mức độ nóng hoặc lạnhNước là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
  698. THCSngôi đềnCó một con đường dẫn lên đền thờ.
  699. THCSmườiMở sách giáo khoa của bạn đến trang mười.
  700. THCSquần vợtAnh ấy chơi quần vợt được không?
  701. THCSmột từ có giới hạn được xác định; cũng là khoảng thời gian có giới hạn.Tôi đạt điểm tốt trong học kỳ này.
  702. THCSkinh khủngMột mùi hôi kinh khủng bao trùm cả nhà kho.
  703. THCSbài thiBài kiểm tra này chỉ đánh giá khả năng không gian.
  704. THCSvăn bảnMột ghi chú ngắn bổ sung cho văn bản chính.
  705. THCSsách giáo khoaMở sách giáo khoa của bạn đến trang mười.
  706. THCSThái LanTôi muốn đến thăm Trung Quốc, Hàn Quốc và Thái Lan.
  707. THCShơnHôm nay nóng hơn hôm qua.
  708. THCScám ơnCảm ơn sự hợp tác của bạn.
  709. THCScái đó/kia
  710. THCScái (đó)Em bé ngủ.
  711. THCSnhà hátChúng tôi xem một trận đấu ở sân vận động và một vở kịch ở nhà hát.
  712. THCScủa họ
  713. THCShọMối quan hệ giữa họ trở nên lạnh nhạt.
  714. THCSchủ đềBảo tàng này có một chủ đề văn hóa.
  715. THCSchính họHọ ăn uống no nê rồi ngủ đến tận trưa.
  716. THCSsau đó, khi đóCuộc sống con người thời đó khó khăn hơn nhiều.
  717. THCSLời giải thích đã được kiểm chứng và chứng minh là đúng; trong ngôn ngữ thường ngày, nó có xu hướng thiên về "giả định", nhưng trong khoa học thì ngược lại.Có rất ít bằng chứng ủng hộ lý thuyết đó.
  718. THCSliệu phápLiệu pháp tâm lý giúp anh ấy hiệu quả hơn thuốc.
  719. THCSở đó
  720. THCSVì vậyĐường bị chặn. Vì vậy chúng tôi đi bộ.
  721. THCSnhững cái nàyHãy so sánh hai bức ảnh này.
  722. THCShọHọ chạy nhanh.
  723. THCSdàyPhía sau trường học có một hàng rào cây rậm rạp.
  724. THCSmỏng hoặc nhỏ; cũng có nghĩa là thưa thớt và khan hiếm.Chiếc chai này được làm bằng nhựa mỏng.
  725. THCSvật, điềuKhông có một chỉ số nào có thể phản ánh toàn bộ vấn đề.
  726. THCSnghĩTôi nghĩ là không.
  727. THCSthứ baƯớc tính của họ thấp hơn một phần ba.
  728. THCSmười baMười ba tiểu bang đã thành lập liên bang đầu tiên.
  729. THCSba mươiPhần mở đầu lấy bối cảnh ba mươi năm trước đó.
  730. THCSnàyĐây là thịt cá.
  731. THCSnhững cái đóNhững giờ đó không phù hợp với việc học tập.
  732. THCSmặc dùMặc dù trời lạnh, chúng tôi vẫn đi bộ về nhà.
  733. THCSSuy nghĩ: ý tưởng bất chợt nảy ra trong đầu bạn.Tôi nghĩ rằng bạn vui.
  734. THCSnghìnTrại này có bốn nghìn người tị nạn.
  735. THCSbaHọ có ba quả bóng.
  736. THCSbởi vìThở ra từ từ bằng miệng.
  737. THCSphóngHãy ném bóng cho tôi.
  738. THCSThứ nămThứ Năm có thuận tiện cho bạn không?
  739. THCSvéVé này cho phép bạn được uống một ly.
  740. THCSthời gianNấu ăn tốn rất nhiều thời gian.
  741. THCSnhỏ xíuMột vết nứt nhỏ chạy ngang qua mặt kính.
  742. THCSmệtAnh ấy mệt nhưng vui.
  743. THCStựa đềTên sách được viết tắt trên gáy sách.
  744. THCSđếnChúng tôi đi bộ đến trường.
  745. THCSHôm nayHôm nay trời đẹp.
  746. THCScùng nhauNgược lại, hai đường thẳng lại uốn cong về phía nhau.
  747. THCSnhà vệ sinhPhòng học chủ nhiệm nằm cạnh nhà vệ sinh.
  748. THCScà chuacà chua dù chuối
  749. THCSNgày maiNgày mai trời sẽ mưa.
  750. THCStối nayTối nay chúng ta gọi pizza đi.
  751. THCScũng, quáNước ép này ngọt quá.
  752. THCSdụng cụBút chì là một công cụ đơn giản.
  753. THCSrăngCậu bé bị rụng một chiếc răng lúc bảy tuổi.
  754. THCSđỉnhSách nằm trên kệ trên cùng.
  755. THCSvấn đềĐó là một chủ đề khó.
  756. THCStổng cộngĐây là một bộ phim ăn khách đình đám.
  757. THCSchạmBức tường sờ vào thấy sần sùi.
  758. THCSchuyến du lịchChuyến tham quan có sẵn dưới dạng ảo.
  759. THCSkhách du lịchTornus là tên của máy tiện, vì vậy "tour" có nghĩa là một vòng quay và khách du lịch sẽ đi vòng quanh.
  760. THCSgiải đấu"Joust" là từ cổ hơn, vì vậy "crowd" (đám đông) là một giải đấu nhỏ.
  761. THCSvề phíaLực hấp dẫn kéo mọi thứ về trung tâm.
  762. THCScái khăn lauPhơi khăn ngoài trời cho khô.
  763. THCSthápTừ đây, tòa tháp nổi bật hẳn trên khung cảnh.
  764. THCSthị trấnThị trấn đã chuẩn bị cho một thảm họa.
  765. THCSđồ chơiđồ chơi giọng nói thích thú
  766. THCSthông quaĐường mòn chạy dọc theo bờ sông hàng dặm.
  767. THCSbuôn bánCon trai họ học nghề tại nhà.
  768. THCStruyền thốngMỗi gia đình đều có truyền thống riêng.
  769. THCStruyền thống: những gì có nguồn gốc từ xa xưa.Công thức truyền thống này được một khách sạn sáng tạo ra vào những năm sáu mươi.
  770. THCSDòng xe cộ lưu thông; vô số kể, và còn mang một ý nghĩa nghiêm trọng khác: buôn lậu bất hợp pháp.Con đường này chỉ cho phép giao thông đi một chiều.
  771. THCSxe lửaTôi phải bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.
  772. THCShuấn luyệnThực vật học từng là một phần của chương trình đào tạo y khoa.
  773. THCSRác thải bị vứt đi; cách diễn đạt của người Mỹ, và cũng có thể dùng như động từ để chỉ việc phá hủy hoặc tàn phá đất đai.Hãy đổ rác trước 8 giờ.
  774. THCSdu lịchTế bào ác tính di chuyển; tế bào lành tính thì ở yên một chỗ.
  775. THCSkhách du lịchNgười lữ khách đã gặp một nữ hoàng và một phù thủy trong câu chuyện.
  776. THCSkhayMáy đẩy khay ra và mọi người trong phòng đều giật mình.
  777. THCSkho báuNhững bức thư này là một báu vật đối với gia đình.
  778. THCScâyNhìn cái cây cao kìa.
  779. THCSMánh khóe: kỹ năng dùng để lừa gạt người khác.Chiêu trò đó đã cũ và khán giả muốn được xem lại.
  780. THCSđi chơi, dã ngoạiChuyến đi đó là một trải nghiệm tuyệt vời.
  781. THCSsự vội vàng
  782. THCSđúngViệc anh ấy tử tế là sự thật.
  783. THCSkèn trumpetBan nhạc kèn đồng chơi nhạc, và một chiếc kèn trumpet vang lên rất to.
  784. THCSphụ thuộcLòng tin đã dần dần bị xói mòn.
  785. THCSĐÚNG VẬYAnh ta thề sẽ nói toàn bộ sự thật.
  786. THCSnỗ lựcRất ít người thành công ngay lần thử đầu tiên.
  787. THCSống: ống dài, rỗngKhí này trơ và lấp đầy ống một cách an toàn.
  788. THCSThứ baĐó là một buổi sáng thứ Ba bình thường.
  789. THCSđường hầmViệc xây dựng đường hầm ở đây là khả thi nhưng tốn kém.
  790. THCSquayTắt đèn ở hành lang.
  791. THCSrùaCon rùa thì chậm chạp, và con ve sầu kêu vào mùa hè.
  792. THCStiviChúng tôi xem tivi.
  793. THCSmười haiKhóa học gồm mười hai bài học ngắn.
  794. THCShai mươiKhi đó nó chỉ có giá hai mươi xu.
  795. THCShai lầnChính phủ đã thay đổi quy định hai lần.
  796. THCShaiCô ấy có hai con mèo.
  797. THCSchàng traiLoại đất này có khả năng giữ nước.
  798. THCSChiếc ôcà chua dù chuối
  799. THCSchú Chú tôi làm việc tại một nhà máy sản xuất ô tô.
  800. THCSdướiNói "có" khi bị ép buộc không có nghĩa là đồng ý.
  801. THCShiểu Cô ấy nói chậm rãi, điều đó giúp chúng tôi hiểu rõ hơn.
  802. THCSsự hiểu biếtKhả năng hiểu bản đồ của cô ấy rất kém.
  803. THCSkhông hạnh phúcCó vẻ như anh ấy không hài lòng với kết quả.
  804. THCSđồng phụcCô ấy mặc đồng phục đến nhà ga.
  805. THCSđộc nhất vô nhị: duy nhất trên thế giớiMỗi chiếc lá đều độc đáo và không chiếc nào trông giống như vậy cả.
  806. THCSđơn vị: phần không còn được chia nhỏ khi đếm hoặc đo lường.Hãy chọn đơn vị trước, lập luận sẽ ngắn gọn hơn.
  807. THCSVương quốc Anh
  808. THCSHoa Kỳ
  809. THCStrường đại họcAnh ấy đã kết hôn với bạn học cùng trường đại học vào mùa xuân năm ngoái.
  810. THCSmột người lạNguồn gốc của từ này vẫn chưa được biết rõ.
  811. THCScho đến khiHòn đảo này từng là thuộc địa cho đến năm 1962.
  812. THCSlênTôi thức dậy lúc sáu giờ.
  813. THCSchúng tôiCô ấy cho chúng tôi xem ảnh.
  814. THCSmặcTôi dùng bút của bạn được không?
  815. THCSđã qua sử dụng, đồ cũ; (quen với) quenĐây là một chiếc xe cũ.
  816. THCShữu íchĐa số vi khuẩn đều vô hại hoặc có ích.
  817. THCSngười dùngNhà thiết kế đó cũng là một người dùng trang web.
  818. THCSthường lệVụ bê bối bắt đầu từ khâu mua sắm, như thường lệ.
  819. THCSthông thườngNhững gì thoạt nhìn có vẻ như là phép thuật thường chỉ là sự luyện tập.
  820. THCSkì nghỉKỳ nghỉ hè sắp bắt đầu rồi.
  821. THCSđáng giáTác phẩm này có giá trị nội tại đối với cô ấy.
  822. THCSphong phúNhiều người đã hỏi cùng một câu hỏi.
  823. THCSrau quảVigere có nghĩa là hoạt bát và một loại rau được đặt tên theo sự sống.
  824. THCSmáy bán hàng tự độngTôi mua nước ép từ máy bán hàng tự động.
  825. THCSĐây là hành tinh thứ hai tính từ Mặt Trời; nó quay trực tiếp bên trong Trái Đất và tỏa sáng lúc bình minh và hoàng hôn.Những đám mây che khuất hoàn toàn bề mặt sao Kim.
  826. THCSrấtBạn rất tử tế.
  827. THCSbăng hìnhCô ấy đã gửi cho tôi một đoạn video ngắn.
  828. THCSxemCảnh quan nhìn từ đây thật tuyệt vời.
  829. THCSlàng bảnMạng internet đến làng khá muộn.
  830. THCSđàn vĩ cầmCon gái họ chơi vĩ cầm.
  831. THCSthăm nomTôi về thăm quê nhà mỗi mùa hè.
  832. THCSkhách thămKhu vườn đã làm say đắm mọi du khách vào mùa hè năm đó.
  833. THCStiếng nóiSự tức giận khiến giọng anh ta run lên.
  834. THCSNgọn núi mà qua đó nhiệt từ bên trong thoát ra ngoài; số nhiều là núi lửa và tính từ là núi lửa.Một ngọn núi lửa ngủ yên không có nghĩa là nó đã chết.
  835. THCSbóng chuyềnChúng tôi đã chơi bóng chuyền và bóng bầu dục.
  836. THCStình nguyện viênChúng tôi đã tham gia một nhóm tình nguyện vào năm ngoái.
  837. THCSbỏ phiếuChỉ công dân mới được quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử này.
  838. THCSChờ đợiKinh nghiệm đã dạy cô ấy phải chờ đợi.
  839. THCSngười phục vụNgười phục vụ rất chu đáo và không hề nói một lời nào.
  840. THCSThức dậy hoặc đánh thức ai đó; đây là động từ thường dùng.Tôi không cố ý đánh thức bạn.
  841. THCSđi bộChúng tôi đi bộ đến trường.
  842. THCStườngHọ gia cố bức tường bằng thép.
  843. THCScặp tài liệuTrong ví có một bức ảnh cũ.
  844. THCSmuốnTôi chỉ muốn một chút nước.
  845. THCSchiến tranhTỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh giảm mạnh sau chiến tranh.
  846. THCSấmBột này tan trong nước ấm.
  847. THCSđã làAnh ấy có hạnh phúc không?
  848. THCSrửaRửa tay đi.
  849. THCSrác thảiChất thải đã gây ô nhiễm dòng sông trong nhiều năm.
  850. THCSnhìn thấyChúng tôi xem tivi.
  851. THCSNướcTôi chỉ muốn một chút nước.
  852. THCSsóngMột con sóng khổng lồ đã cuốn trôi toàn bộ bãi biển.
  853. THCSđường, cáchChúng tôi được chỉ đường.
  854. THCSchúng tôiChúng tôi hạnh phúc.
  855. THCSyếuMột lý do chính đáng có thể bù đắp cho ba lý do yếu kém.
  856. THCSmặcGiày rẻ tiền sẽ hỏng chỉ sau một tháng.
  857. THCSthời gianThời tiết đột ngột thay đổi.
  858. THCSwebtrang web việc làm tốt
  859. THCStrang webTrang web của họ rất dễ sử dụng.
  860. THCSlễ cướiLần đầu tiên họ gặp nhau là tại một đám cưới.
  861. THCSThứ TưTôi có hoạt động câu lạc bộ vào thứ Tư.
  862. THCScỏ dại: loại cây mọc lên ở nơi không ai muốn nó mọc.Cỏ dại chỉ đơn giản là một loại cây mọc sai chỗ, không hơn không kém.
  863. THCStuầnHọ sẽ đến vào tuần sau.
  864. THCSngày cuối tuầnBạn đã làm gì vào cuối tuần?
  865. THCScân nặng
  866. THCSChào mừngMời bạn ở lại dùng bữa tối.
  867. THCSTốtNhững con chim hót hay.
  868. THCSđã làHọ đã buồn.
  869. THCSphía tâyphía tây vâng
  870. THCSphía tâyMón ăn phương Tây rất phổ biến, và cô ấy là một đầu bếp thành công.
  871. THCSướtSơn vẫn còn ướt ở một số chỗ.
  872. THCSgì/cái gìCon chó to quá!
  873. THCSxe lănVận động viên đó sử dụng một cây vợt và một chiếc xe lăn.
  874. THCSkhi nào/khiTôi ở nhà khi trời mưa.
  875. THCSở đâuTôi không biết anh ấy sống ở đâu.
  876. THCSliệu cóTôi hỏi liệu cô ấy có thích chó không.
  877. THCScái nàoĐây là quyển sách mà tôi thích.
  878. THCStrong khiDoanh thu tăng gấp đôi trong khi lợi nhuận không thay đổi.
  879. THCStrắngHoa trắng phủ kín cả ngọn đồi.
  880. THCSaiTôi có một người bạn biết hát.
  881. THCStoàn bộTính cách của cô ấy đã làm nên thành công của cả buổi tối.
  882. THCScủa aiĐây là sách của ai?
  883. THCStại saoSao bạn lúc nào cũng trễ vậy?
  884. THCSrộngKhoảng giá rất đa dạng.
  885. THCSvợVợ anh ấy dạy học ở trường chúng tôi.
  886. THCShoang dãHoa dại mọc dọc theo lề đường.
  887. THCSsẽTôi sẽ giúp bạn.
  888. THCSnhận đượcChúng ta sẽ thắng trận đấu.
  889. THCSgióNăng lượng gió có thể tạo ra năng lượng sạch.
  890. THCScửa sổTôi mở cửa sổ được không?
  891. THCSrượu vangTôi thích rượu vang.
  892. THCSCánh dùng để bay; cũng có thể là cánh của một tòa nhà và một phe phái.Dùng nhíp để nhấc cánh lên, không dùng ngón tay.
  893. THCSngười thắng cuộcCô ấy là một ứng cử viên sáng giá cho chức vô địch năm nay.
  894. THCSmùa đôngMùa đông trời lạnh.
  895. THCSkhôn ngoanTrong tiếng Anh cổ, "keen" có nghĩa là khôn ngoan và dũng cảm, chứ không phải sắc sảo.
  896. THCSsự mong muốnTôi ước mình có thể bay.
  897. THCSvới
  898. THCStrong vòng chưa đầyChỉ trong vòng một tháng, nhu cầu đã vượt quá nguồn cung.
  899. THCSkhông cóHãy tưởng tượng một thế giới không có ô tô.
  900. THCSphù thủyNgười lữ khách đã gặp một nữ hoàng và một phù thủy trong câu chuyện.
  901. THCSphụ nữNgười phụ nữ nấu ăn ngon là mẹ tôi.
  902. THCSthắc mắcTôi tự hỏi tại sao anh ta lại im lặng đến vậy.
  903. THCStuyệt vờiCảnh quan nhìn từ đây thật tuyệt vời.
  904. THCSgỗỞ đây, gỗ đắt hơn đá.
  905. THCSbằng gỗMột chiếc bàn gỗ nhỏ hình tròn được đặt ở đó.
  906. THCStừTừ này không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  907. THCScông việcCô ấy có việc phải làm.
  908. THCScông nhân"Co" có nguồn gốc từ tiếng Latin và "worker" có nguồn gốc từ tiếng Đức, vì vậy từ này là sự kết hợp của hai ngôn ngữ.
  909. THCSthế giớiHãy tưởng tượng một thế giới không có ô tô.
  910. THCSlo lắngCô ấy có xu hướng lo lắng từ sớm.
  911. THCStệ hơnÁnh sáng vào buổi tối làm chứng mất ngủ trở nên trầm trọng hơn.
  912. THCStệ nhấtHiện tượng thất thoát nhiệt qua mái nhà là nghiêm trọng nhất.
  913. THCSđáng giáCó một chi tiết tinh tế ở đây đáng để lưu tâm.
  914. THCSsẽTôi đã nói rằng tôi sẽ đến.
  915. THCSồ"Được rồi, chà, ừ!" cô ấy nói, rồi tạm biệt.
  916. THCSgói trong giấy hoặc vải; với tư cách là danh từ, có nghĩa là vật gói hoặc khăn choàng vai.Hãy gói hai lớp nếu không góc sẽ bị rách.
  917. THCSviếtHãy ghi ngày tháng vào sổ tay của bạn.
  918. THCSnhà vănHọ triệu tập các bức thư, chứ không phải người viết thư.
  919. THCSsaiCách diễn đạt này tuy thông tục nhưng không sai.
  920. THCSsânHọ đã mở rộng cửa hàng ra sân.
  921. THCSngápCả bàn đều ngáp dài.
  922. THCSvâng"Được rồi, chà, ừ!" cô ấy nói, rồi tạm biệt.
  923. THCSnămMột năm yên tĩnh đã củng cố vị trí của cô ấy.
  924. THCSmàu vàngLưu huỳnh chuyển sang màu vàng tươi khi nguội.
  925. THCSyênNó có giá 100 yên, tức là một đô la.
  926. THCSvângphía tây vâng
  927. THCSHôm quaHôm nay nóng hơn hôm qua.
  928. THCSvẫnPhim này đã được phát trực tuyến ở đâu chưa?
  929. THCSbạnBạn biết bơi không?
  930. THCStrẻTâm trí trẻ thơ dễ uốn nắn và không hề trống rỗng.
  931. THCScủa bạnRửa tay đi.
  932. THCScủa bạnTúi của tôi nặng hơn túi của bạn.
  933. THCSchính bạnĐừng tự lừa dối mình về chi phí.
  934. THCSkhu vựcỞ vùng nhiệt đới, độ dài ngày hầu như không thay đổi.
  935. THCSvườn thúỞ sở thú, chúng tôi thấy một con gấu trúc, một con gấu koala và một con chim cánh cụt.