HEYGOW ASMR

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha A-L

810 phrases

1619 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.

Luyện các từ này bằng tai
  1. Nhập môn nhẹ nhàng 100sang phảiRẽ sang phải.
  2. A1 · Nhập mônsang tráiRẽ trái nhé.
  3. B1 · Tiền trung cấpcó lẽTrời đang kéo mây, chiều nay có khi có giông.
  4. B1 · Tiền trung cấpkịp giờMay mà cậu đến kịp.
  5. B1 · Tiền trung cấpthỉnh thoảngThỉnh thoảng tôi cãi nhau với anh trai, nhưng tôi thương anh ấy lắm.
  6. B1 · Tiền trung cấpđang mởBể bơi mở đến mấy giờ ạ?
  7. A1 · Nhập mônđang mở cửaChủ nhật có mở cửa không ạ?
  8. A1 · Nhập mônđang mở cửaỞ đây mở cửa đến mấy giờ ạ?
  9. A2 · Sơ cấpvé thángTôi muốn mua vé tháng đi lại.
  10. A1 · Nhập mônmở cửaMấy giờ mở cửa ạ?
  11. A2 · Sơ cấphọ mở cửaMấy giờ họ mở cửa ạ?
  12. A1 · Nhập mônáo khoác dàyTrời lạnh nên mình mặc áo khoác.
  13. A2 · Sơ cấptôi mởTôi mở cửa sổ có phiền cậu không?
  14. B1 · Tiền trung cấpmặc ấm vàoMặc ấm vào, ngoài trời lạnh lắm.
  15. A2 · Sơ cấpcác bạn mở cửaCửa hàng mở đến mấy giờ ạ?
  16. A1 · Nhập mônbàBà tôi nấu ăn rất ngon.
  17. B1 · Tiền trung cấpôngÔng tôi hay kể cho tôi nghe nhiều chuyện.
  18. A1 · Nhập mônông bàÔng bà tôi sống ở quê.
  19. A1 · Nhập mônchánMình chán quá.
  20. A2 · Sơ cấpvừa mớiCháu trai mình vừa mới chào đời.
  21. A2 · Sơ cấphoàn thànhHôm nay tôi phải làm xong cái này.
  22. A2 · Sơ cấpchẳng lẽPhòng khi cần thôi.
  23. B1 · Tiền trung cấpchấp nhậnTaxi có nhận thẻ không ạ?
  24. Nhập môn nhẹ nhàng 100chấp nhậnỞ đây có nhận thẻ không ạ?
  25. A1 · Nhập môncác bạn nhậnỞ đây có nhận thẻ không?
  26. A1 · Nhập mônđiều hòaMáy lạnh không chạy ạ.
  27. B1 · Tiền trung cấpđi ngủTrước khi đi ngủ mình sẽ bật máy rửa bát.
  28. A2 · Sơ cấptôi đã đi ngủTối qua tôi đi ngủ rất muộn.
  29. A1 · Nhập môntôi đi ngủMình hay đi ngủ muộn.
  30. B1 · Tiền trung cấpchất đốngCông việc dồn lại nhiều quá.
  31. B1 · Tiền trung cấpđã dời sớmCuộc họp dời lên chín giờ rồi.
  32. Nhập môn nhẹ nhàng 100tạm biệtTạm biệt.
  33. B1 · Tiền trung cấphọ cho phépKhách sạn có cho mang thú cưng không ạ?
  34. Nhập môn nhẹ nhàng 100sân bayĐi sân bay hết bao nhiêu tiền ạ?
  35. A1 · Nhập môntháng támTháng Tám trời nóng lắm.
  36. B1 · Tiền trung cấpkiệt sứcThật ra tôi kiệt sức rồi.
  37. A2 · Sơ cấpdễ chịuHôm nay trời dễ chịu lắm.
  38. Nhập môn nhẹ nhàng 100nướcCho tôi xin nước ạ.
  39. A1 · Nhập mônbây giờGiờ bạn đang làm gì?
  40. A2 · Sơ cấpngay bây giờHiện giờ mình đang thất nghiệp.
  41. A2 · Sơ cấpở đóNgay đằng kia, phía trong cùng.
  42. Nhập môn nhẹ nhàng 100không khí/điều hòaMáy lạnh không chạy.
  43. B1 · Tiền trung cấpchậtTôi thấy cái này hơi bó.
  44. A1 · Nhập mônbên cạnhNó ở ngay cạnh rạp chiếu phim.
  45. B1 · Tiền trung cấpkéo dàiTôi muốn kéo dài thêm một đêm nữa.
  46. A1 · Nhập môntôi mừngMình mừng lắm.
  47. A2 · Sơ cấpniềm vuiTôi mừng hết lớn.
  48. A1 · Nhập môndị ứngTôi bị dị ứng.
  49. Nhập môn nhẹ nhàng 100cái gì đóCó món nào không có gluten không ạ?
  50. B1 · Tiền trung cấpnào đóỞ đây có lựa chọn nào cho người ăn chay không ạ?
  51. A2 · Sơ cấpnào đóCó được giảm giá gì không ạ?
  52. B1 · Tiền trung cấpđằng kiaĐến đó nhanh nhất thì đi đường nào ạ?
  53. A1 · Nhập mônkho hàngTrong kho còn nữa không ạ?
  54. A2 · Sơ cấpgốiCho tôi xin thêm một cái gối với ạ.
  55. A2 · Sơ cấpthuêTôi thuê ô tô ở đâu được ạ?
  56. B1 · Tiền trung cấpthuêTôi nhận xe thuê ở đâu ạ?
  57. A2 · Sơ cấpcaoCô ấy cao và tóc nâu sẫm.
  58. A1 · Nhập môncaoAnh ấy cao.
  59. A1 · Nhập mônbị dị ứngTôi bị dị ứng với các loại hạt.
  60. A1 · Nhập môntử tếBạn tốt bụng quá.
  61. A1 · Nhập môntử tếBố mẹ chồng tôi rất tốt bụng.
  62. A1 · Nhập mônxe cứu thươngXin gọi xe cấp cứu!
  63. A1 · Nhập mônbạn nữĐây là bạn tôi.
  64. A1 · Nhập mônbạn namĐây là bạn tôi.
  65. A1 · Nhập mônbạn bèMình thích kết bạn mới.
  66. Nhập môn nhẹ nhàng 100AnaTôi tên là Ana.
  67. B1 · Tiền trung cấpAndalucíaGia đình vợ tôi ở một làng vùng Andalucía.
  68. B1 · Tiền trung cấpchúng tôi vẫn ổnCũng bình thường thôi, vẫn thế.
  69. Nhập môn nhẹ nhàng 100đi bộTôi đi bộ đến được không ạ?
  70. B1 · Tiền trung cấpđi bộGió to đến mức đi bộ cũng không nổi.
  71. A1 · Nhập mônsân gaTàu chạy từ sân ga số mấy ạ?
  72. B1 · Tiền trung cấpthú cưngKhách sạn có cho mang thú cưng không ạ?
  73. A2 · Sơ cấptối quaTối qua tôi đi ngủ rất muộn.
  74. A1 · Nhập môntrướcHôm nay em về sớm một chút được không ạ?
  75. B1 · Tiền trung cấpcổTòa thị chính nằm ở khu phố cổ.
  76. A1 · Nhập mônhãy tắtTắt ti vi đi.
  77. A1 · Nhập môntắtMình tắt máy tính đây.
  78. A2 · Sơ cấpchỗ đỗ xeĐi lối nào ra bãi đỗ xe ạ?
  79. A1 · Nhập mônđỗ xeTôi đỗ xe ở đâu được ạ?
  80. A1 · Nhập mônriêngTính riêng cho tôi được không ạ?
  81. B1 · Tiền trung cấplàm tôi mêTôi học tiếng Tây Ban Nha vì rất mê văn hóa nước này.
  82. A2 · Sơ cấphọHọ của bạn viết thế nào?
  83. A1 · Nhập mônthấy thíchThật ra mình không hứng lắm.
  84. B1 · Tiền trung cấpchúng tôi ủng hộ nhauThỉnh thoảng chúng tôi cãi nhau, nhưng cuối cùng vẫn luôn bên nhau.
  85. B1 · Tiền trung cấptì/dồn sức nặngChắc tôi bị trẹo mắt cá chân, không đặt chân xuống được.
  86. A2 · Sơ cấpđang họcMình đang học tiếng Tây Ban Nha.
  87. B1 · Tiền trung cấptôi ấnẤn vào chỗ này là tôi đau.
  88. A2 · Sơ cấpđã đỗTôi đã đỗ hết các môn thi.
  89. A2 · Sơ cấpđăng kýTôi sẽ đăng ký một khóa tiếng Anh.
  90. B1 · Tiền trung cấptôi ghi lạiMình ghi lại kẻo quên.
  91. A1 · Nhập môncái kiaCậu kia là bạn cùng phòng của mình.
  92. A1 · Nhập môncái kiaĐi ngược lên con phố kia nhé.
  93. Nhập môn nhẹ nhàng 100ở đâyCho tôi xuống ở đây ạ.
  94. A1 · Nhập môntủ quần áoCất đồ vào tủ đi.
  95. A2 · Sơ cấpsửaMai thợ đến sửa bình nóng lạnh.
  96. B1 · Tiền trung cấpsửa nóVòi nước bếp bị rỉ, phải sửa thôi.
  97. A1 · Nhập mônở trênNhà vệ sinh ở trên gác.
  98. A2 · Sơ cấpnướngMón chính là gà nướng.
  99. B1 · Tiền trung cấpđược thăng chứcTôi mới được thăng chức.
  100. A1 · Nhập mônthang máyỞ đây có thang máy không ạ?
  101. A1 · Nhập mônchỗ ngồiChỗ này có ai ngồi chưa ạ?
  102. A1 · Nhập mônmáy hút bụiBạn hút bụi giúp mình được không?
  103. A1 · Nhập mônaspirinTôi cần một viên aspirin.
  104. A1 · Nhập mônnhư thế nàyĐược, vậy thì chốt thế nhé.
  105. B1 · Tiền trung cấpvậy nênMình đi sát giờ nên không nán lại được.
  106. B1 · Tiền trung cấpđường tắtNghe nói có lối tắt đi xuyên công viên.
  107. A2 · Sơ cấpbị tắcBồn rửa bị tắc rồi.
  108. B1 · Tiền trung cấpmặc dùTôi học ngoại ngữ khá tốt, chỉ có ngữ pháp là khó với tôi.
  109. Nhập môn nhẹ nhàng 100xe buýtXe buýt này có đi trung tâm không ạ?
  110. B1 · Tiền trung cấpđường cao tốcXin lỗi, đi lối nào ra đường cao tốc vậy?
  111. B1 · Tiền trung cấplàm tự doTôi làm tự do, có cơ sở kinh doanh riêng.
  112. B1 · Tiền trung cấptàu cao tốc AVEMình đi chuyến tàu cao tốc lúc mười giờ nhé.
  113. B1 · Tiền trung cấpđại lộĐi lối này hay vòng qua đại lộ thì hơn nhỉ?
  114. A1 · Nhập mônbáoĐến nơi anh chị báo tôi một tiếng nhé?
  115. B1 · Tiền trung cấpđã báoNgười ta cảnh báo trên núi có thể có tuyết rơi.
  116. B1 · Tiền trung cấpbáo tinĐến nơi thì báo tôi một tiếng nhé.
  117. B1 · Tiền trung cấpbáo cho tôiĐến năm giờ cậu báo mình nhé?
  118. A2 · Sơ cấpmáy bayTôi mang cái này lên máy bay được không ạ?
  119. A1 · Nhập mônhôm quaTôi sốt từ hôm qua rồi.
  120. Nhập môn nhẹ nhàng 100giúp đỡTôi cần giúp đỡ.
  121. A2 · Sơ cấpgiúp đỡAnh chị giúp tôi một chút được không ạ?
  122. Nhập môn nhẹ nhàng 100giúp tôiGiúp tôi một chút được không ạ?
  123. B1 · Tiền trung cấpgiúp bạnKhông giúp được cậu mình áy náy quá.
  124. A2 · Sơ cấpbạn giúpGiúp mình dọn bàn ăn với nhé?
  125. A2 · Sơ cấptòa thị chínhAnh có biết tòa thị chính ở đâu không ạ?
  126. Nhập môn nhẹ nhàng 100xanh lamCái này có màu xanh không ạ?
  127. A2 · Sơ cấpnămMình học tiếng Tây Ban Nha được một năm rồi.
  128. A1 · Nhập môntuổi/nămBạn bao nhiêu tuổi?
  129. A2 · Sơ cấpvẫnEm gái mình vẫn còn đi học.
  130. A1 · Nhập mônđi xuốngĐi xuôi theo con phố này nhé.
  131. B1 · Tiền trung cấpđã giảmNhiệt độ hạ nhiều rồi.
  132. A1 · Nhập mônmang xuốngBạn mang rác xuống giúp mình được không?
  133. B1 · Tiền trung cấpsẽ giảmNghe nói cuối tuần này nhiệt độ sẽ giảm.
  134. A2 · Sơ cấphãy đi xuốngĐi xuống lối này là thấy công viên.
  135. B1 · Tiền trung cấpban côngCậu tưới cây ngoài ban công chưa?
  136. A1 · Nhập mônngân hàngXin lỗi, gần đây có ngân hàng nào không?
  137. A1 · Nhập mônquán barNó nằm giữa quán bar và cửa hàng.
  138. Nhập môn nhẹ nhàng 100rẻCó cái nào rẻ hơn không ạ?
  139. A1 · Nhập mônBarcelonaChú tôi sống ở Barcelona.
  140. A1 · Nhập mônquétMình đi quét nhà đây.
  141. A2 · Sơ cấpbụngTôi đau bụng lắm.
  142. B1 · Tiền trung cấpkhu phốKhu này ban đêm đi dạo có an toàn không ạ?
  143. A2 · Sơ cấpkháTrời khá lạnh.
  144. A1 · Nhập mônrácBạn mang rác xuống giúp mình được không?
  145. B1 · Tiền trung cấppinCho mình mượn cục sạc một lát nhé? Máy mình sắp hết pin.
  146. Nhập môn nhẹ nhàng 100nhà vệ sinhNhà vệ sinh ở đâu ạ?
  147. A2 · Sơ cấphãy uốngAnh nghỉ ngơi và uống thật nhiều nước nhé.
  148. A2 · Sơ cấpuốngĐồ uống thì cho tôi rượu vang đỏ.
  149. A2 · Sơ cấpđồ uốngĐồ uống có tính kèm không ạ?
  150. A2 · Sơ cấpem béBọn mình sắp có em bé.
  151. Nhập môn nhẹ nhàng 100tốt/khỏeTôi khỏe, cảm ơn.
  152. A1 · Nhập mônchào mừngChào mừng bạn!
  153. A1 · Nhập mônchào mừngChào mừng bạn!
  154. Nhập môn nhẹ nhàng 100véCho tôi một vé đi Madrid.
  155. A1 · Nhập môntiền giấyỞ đây có nhận tờ năm mươi euro không ạ?
  156. A2 · Sơ cấpngã rẽRẽ vào con đường nhỏ đầu tiên bên trái.
  157. B1 · Tiền trung cấpoi bứcTrời oi quá, chắc sắp mưa.
  158. A1 · Nhập mônbút biBạn có cây bút nào không?
  159. Nhập môn nhẹ nhàng 100túiCho tôi xin một cái túi được không ạ?
  160. A1 · Nhập môncác túiỞ đây có túi đựng không ạ?
  161. A2 · Sơ cấpbóng đènBóng đèn ngoài hành lang cháy rồi.
  162. A1 · Nhập mônđẹpNúi non đẹp quá.
  163. B1 · Tiền trung cấptrên khoangTôi mua vé trên xe được không ạ?
  164. A2 · Sơ cấpchaiCho tôi một chai nước lọc.
  165. A2 · Sơ cấpsốt cayCho tôi một phần patatas bravas.
  166. B1 · Tiền trung cấpcánh tayTay tôi bị sưng, không rõ vì sao.
  167. A1 · Nhập môntốtChúc bạn đi đường bình an.
  168. A1 · Nhập môntốtMình thấy đó là ý hay đấy.
  169. A1 · Nhập mônchàoChào nhé!
  170. Nhập môn nhẹ nhàng 100chào buổi tối/chúc ngủ ngonChào buổi tối.
  171. Nhập môn nhẹ nhàng 100chào buổi chiềuChào buổi chiều.
  172. Nhập môn nhẹ nhàng 100tốtMón nào cũng ngon cả.
  173. Nhập môn nhẹ nhàng 100chào buổi sángChào buổi sáng.
  174. A1 · Nhập mônngon tuyệtNgon tuyệt.
  175. Nhập môn nhẹ nhàng 100đang tìmTôi đang tìm một món quà.
  176. A1 · Nhập môntôi tìmTôi đang tìm một đôi giày.
  177. A1 · Nhập mônđầuTôi bị đau đầu.
  178. B1 · Tiền trung cấpbướng bỉnhAnh ấy hơi bướng, nhưng tốt bụng.
  179. A1 · Nhập mônmỗiCứ tám tiếng uống một viên nhé.
  180. Nhập môn nhẹ nhàng 100cà phêCho tôi một ly cà phê sữa.
  181. A2 · Sơ cấpcác ly cà phêTính cả mấy ly cà phê luôn nhé.
  182. A1 · Nhập mônquầy thu ngânTôi trả ở đây hay ra quầy thu ngân ạ?
  183. Nhập môn nhẹ nhàng 100máy rút tiềnMáy rút tiền ở đâu ạ?
  184. B1 · Tiền trung cấpướt sũngKhông ngờ mưa to thế, mình ướt sũng luôn.
  185. A2 · Sơ cấpnồi hơiMai thợ đến sửa bình nóng lạnh.
  186. A1 · Nhập mônlò sưởiBật sưởi lên giúp mình với.
  187. A2 · Sơ cấphâm nóng nóHâm nóng lại giúp tôi một chút được không ạ?
  188. B1 · Tiền trung cấplàm nóngMáy sưởi chẳng ấm chút nào.
  189. A1 · Nhập mônnóngKhông có nước nóng ạ.
  190. B1 · Tiền trung cấpít nóiAnh ấy hơi ít nói, nhưng tốt tính.
  191. A1 · Nhập mônđường phốỞ cuối con phố.
  192. A2 · Sơ cấpcác con phốCách đây hai dãy phố.
  193. B1 · Tiền trung cấpbình tĩnhCậu cứ từ từ thôi.
  194. A1 · Nhập môntrời nóngTrời nóng.
  195. A1 · Nhập môngiườngMình đi dọn giường đây.
  196. A1 · Nhập mônbồi bànMình làm phục vụ bàn.
  197. A1 · Nhập môncác giườngCó phòng hai giường không ạ?
  198. A2 · Sơ cấpthayĐổi phòng khác giúp tôi với ạ.
  199. B1 · Tiền trung cấpđổi nhéDời cuộc họp sang hôm khác nhé?
  200. A2 · Sơ cấpđang thay đổiThời tiết đang thay đổi.
  201. A1 · Nhập mônđổiAnh chị đổi giúp tờ năm mươi được không ạ?
  202. B1 · Tiền trung cấpđổi nóPhòng này không có hướng nhìn đẹp, đổi giúp tôi được không ạ?
  203. A2 · Sơ cấpđổi nóTôi đổi cái khác được không ạ?
  204. A1 · Nhập môntiền thừaAnh chị có tiền lẻ không ạ?
  205. B1 · Tiền trung cấpđổi hàngKhông có hóa đơn thì đổi được không ạ?
  206. A1 · Nhập môncon đườngAnh chị chỉ đường giúp tôi được không ạ?
  207. A2 · Sơ cấpáo sơ miCậu mặc áo xanh kia là hàng xóm của mình.
  208. A2 · Sơ cấpcác áo sơ miTôi phải là mấy cái áo sơ mi.
  209. A1 · Nhập mônáo phôngTôi muốn mua một chiếc áo phông.
  210. A2 · Sơ cấpvùng quêTôi thích đi dạo ở vùng quê.
  211. A2 · Sơ cấphủyTôi muốn hủy đặt phòng.
  212. A1 · Nhập mônbài hátMình thích bài hát này.
  213. A1 · Nhập mônmệtMình mệt vì công việc quá.
  214. B1 · Tiền trung cấpkhuôn mặtMặt anh ấy trông quen quen.
  215. B1 · Tiền trung cấpcác khuôn mặtTôi nhớ mặt chứ không nhớ tên.
  216. A1 · Nhập môncục sạcBạn có mang sạc không?
  217. B1 · Tiền trung cấpphụ phíTôi muốn hủy đặt phòng, có mất phí không ạ?
  218. B1 · Tiền trung cấpCarlosĐây là Carlos, bạn mình.
  219. A2 · Sơ cấpthịtTôi không ăn thịt, có món chay nào không ạ?
  220. Nhập môn nhẹ nhàng 100đắtĐắt quá.
  221. A2 · Sơ cấpđường quốc lộTrên đường sương mù dày đặc.
  222. A2 · Sơ cấpxe đẩyỞ đây có xe đẩy hay giỏ không ạ?
  223. Nhập môn nhẹ nhàng 100thực đơnCho tôi xem thực đơn ạ.
  224. B1 · Tiền trung cấpvíTôi để quên ví ở nhà rồi.
  225. B1 · Tiền trung cấptính cáchTính cách chúng tôi giống nhau lắm.
  226. A1 · Nhập mônnhàNhà cửa sạch sẽ quá.
  227. A1 · Nhập mônđã kết hônTôi đã lập gia đình rồi.
  228. A1 · Nhập mônđã kết hônBạn lập gia đình chưa?
  229. B1 · Tiền trung cấpkết hôn với nhauBố mẹ tôi cưới nhau ba mươi năm rồi.
  230. A2 · Sơ cấpkết hônAnh trai mình vừa mới cưới vợ.
  231. B1 · Tiền trung cấpgần nhưTôi hợp với hầu hết mọi người.
  232. A1 · Nhập mônsự tình cờTình cờ thật đấy!
  233. A1 · Nhập mônnhà thờ lớnNhà thờ lớn có ở gần đây không ạ?
  234. B1 · Tiền trung cấpđã đổ xuốngĐêm qua giông gió ghê thật.
  235. A2 · Sơ cấpđã rơiSáng nay có một trận giông ra trò.
  236. Nhập môn nhẹ nhàng 100cốc bia nhỏCho tôi một cốc bia nhỏ ạ.
  237. B1 · Tiền trung cấpbia cốc nhỏCho chúng tôi hai cốc bia và một đĩa tapas nhé?
  238. B1 · Tiền trung cấphành tâyCho tôi không hành ạ.
  239. A2 · Sơ cấpngựa vằnAnh qua đường ở vạch kẻ nhé.
  240. A1 · Nhập mônbữa tốiCơm tối xong rồi này.
  241. A2 · Sơ cấpăn tốiKhoảng chín giờ nhà mình ăn tối nhé.
  242. B1 · Tiền trung cấptôi ăn tốiTôi thường ăn tối khoảng chín giờ.
  243. Nhập môn nhẹ nhàng 100trung tâmXe buýt này có đi trung tâm không ạ?
  244. Nhập môn nhẹ nhàng 100gầnGần đây có hiệu thuốc không ạ?
  245. A1 · Nhập môngầnTừ đây tới đó có gần không ạ?
  246. A2 · Sơ cấpgần nhấtTrạm xe buýt gần nhất ở đâu ạ?
  247. A2 · Sơ cấpở gầnBệnh viện gần nhất ở đâu ạ?
  248. A2 · Sơ cấpđã đóngCậu khóa cửa chưa?
  249. A2 · Sơ cấpgiỏỞ đây có xe đẩy hay giỏ không ạ?
  250. A2 · Sơ cấpáo khoácMình mang áo khoác hay không cần nhỉ?
  251. B1 · Tiền trung cấpđã trò chuyệnRất vui vì đã được trò chuyện với cậu.
  252. B1 · Tiền trung cấptrò chuyệnNói chuyện với cậu vui thật đấy.
  253. A1 · Nhập mônthủ tụcTôi muốn làm thủ tục nhận phòng ạ.
  254. A1 · Nhập mônchàng traiCậu ấy là người rất dễ chịu.
  255. A1 · Nhập mônbầu trờiBầu trời xanh ngắt.
  256. A1 · Nhập mônmột trămMột trăm euro.
  257. A2 · Sơ cấptrămGiảm năm mươi phần trăm.
  258. A1 · Nhập mônđóng cửaMấy giờ đóng cửa ạ?
  259. Nhập môn nhẹ nhàng 100đóng cửaMấy giờ đóng cửa ạ?
  260. B1 · Tiền trung cấpchắc/đúngMà này, cuối cùng chuyện đó thế nào?
  261. A1 · Nhập mônnămNhà mình có năm người.
  262. A1 · Nhập mônnăm mươiNăm euro năm mươi xu ạ.
  263. A1 · Nhập mônrạp chiếu phimNó ở ngay cạnh rạp chiếu phim.
  264. A1 · Nhập môncuộc hẹnBốn giờ tôi có hẹn.
  265. Nhập môn nhẹ nhàng 100thành phốTôi cần một tấm bản đồ thành phố.
  266. A1 · Nhập môntất nhiên rồiTất nhiên rồi!
  267. A2 · Sơ cấplớp họcBuổi chiều tôi đi học.
  268. A1 · Nhập mônkhách hàngMình phải gọi cho một khách hàng.
  269. A1 · Nhập mônthu tiềnAnh chị tính tiền giúp tôi được không ạ?
  270. B1 · Tiền trung cấpđã tính tiềnHọ tính tiền tôi nhiều hơn rồi.
  271. A1 · Nhập môntính tiềnTính riêng cho tôi được không ạ?
  272. A2 · Sơ cấptính tiền cho tôiAnh chị tính tiền giúp tôi được không ạ?
  273. A2 · Sơ cấptôi nhận lươngCuối tháng tôi mới nhận lương.
  274. A2 · Sơ cấpxe hơiTôi đi Barcelona bằng ô tô.
  275. A1 · Nhập mônnấu ănBà tôi nấu ăn rất ngon.
  276. A1 · Nhập mônnấu ănHôm nay đến lượt mình nấu cơm.
  277. B1 · Tiền trung cấpđầu bếpMón nào cũng ngon tuyệt, cho tôi gửi lời khen đầu bếp.
  278. A2 · Sơ cấphãy lấyCầm ô đi, trời đang mưa.
  279. Nhập môn nhẹ nhàng 100bắt/đónTôi bắt taxi ở đâu được ạ?
  280. A2 · Sơ cấphãy bắtAnh đi vào con đường bên trái.
  281. A2 · Sơ cấptôi bắtTôi đi bộ được không hay phải bắt xe buýt ạ?
  282. A1 · Nhập môntrường họcEm trai tôi đang đi học.
  283. B1 · Tiền trung cấpbị treoMáy tính treo, mình mất hết phần đã làm.
  284. A1 · Nhập mônmàuCái này có màu khác không ạ?
  285. A1 · Nhập mônănMình đi ăn với đồng nghiệp đây.
  286. A1 · Nhập mônbữa trưaMình đi nấu cơm trưa đây.
  287. A2 · Sơ cấpbữa ănThuốc này uống trong bữa ăn phải không ạ?
  288. A2 · Sơ cấpđã ănTôi thấy khó chịu, chắc do ăn phải cái gì đó.
  289. A2 · Sơ cấptôi ănTôi thường ăn lúc hai giờ.
  290. B1 · Tiền trung cấpchungTôi ở chung căn hộ với hai người nữa.
  291. B1 · Tiền trung cấpbạn cùng phòngMình giới thiệu với cậu bạn cùng phòng của mình.
  292. A1 · Nhập mônbạn cùng nhàCậu kia là bạn cùng phòng của mình.
  293. A1 · Nhập mônđồng nghiệpMình đi ăn với đồng nghiệp đây.
  294. B1 · Tiền trung cấphoàn toànMình quên sạch luôn.
  295. A1 · Nhập mônđi chợMình đi chợ đây.
  296. A2 · Sơ cấpmuaTôi mua bánh mì ở đâu được ạ?
  297. A1 · Nhập môntôi muaTôi mua vé ở đâu ạ?
  298. B1 · Tiền trung cấptiện đi lạiChỗ đó khá gần trung tâm, đi lại thuận tiện.
  299. B1 · Tiền trung cấptôi đã ănHình như tôi bị ngộ độc thức ăn.
  300. A1 · Nhập môncho tôi đi quaCho tôi đi qua một chút.
  301. B1 · Tiền trung cấptập trungỒn thế này tôi khó tập trung lắm.
  302. A2 · Sơ cấptài xếTôi trả tiền vé cho tài xế được không ạ?
  303. B1 · Tiền trung cấpxác nhậnTôi đặt qua mạng nhưng không nhận được xác nhận.
  304. B1 · Tiền trung cấpvới tôiSếp muốn nói chuyện với mình, không biết chuyện gì.
  305. A2 · Sơ cấpchúng tôi biết nhauMình chưa gặp nhau bao giờ nhỉ?
  306. A1 · Nhập mônlàm quen với bạnRất vui được làm quen với bạn.
  307. A2 · Sơ cấpchúng tôi quen nhauBọn mình quen nhau ở chỗ làm.
  308. A1 · Nhập môntôi biếtTôi không quen anh ấy.
  309. B1 · Tiền trung cấptôi tự thấyThật ra tôi thấy mình không kiên nhẫn lắm.
  310. B1 · Tiền trung cấpxin ghi nhậnTôi bị dị ứng penicillin, nhờ ghi vào hồ sơ giúp tôi.
  311. B1 · Tiền trung cấpthường kểÔng tôi hay kể cho tôi nghe nhiều chuyện.
  312. B1 · Tiền trung cấpcứ tính cảMình thấy ý đó hay lắm, cho mình tham gia với.
  313. B1 · Tiền trung cấpthùng rácĐừng vứt cái đó, nó phải bỏ vào thùng tái chế.
  314. A1 · Nhập mônvuiMình vui lắm.
  315. B1 · Tiền trung cấpđang trả lờiCả buổi sáng mình ngồi trả lời email.
  316. A2 · Sơ cấpvới bạnTôi đồng ý với cậu.
  317. A1 · Nhập mônmật khẩuMật khẩu wifi là gì ạ?
  318. B1 · Tiền trung cấphợp đồngCuối cùng họ cũng ký hợp đồng chính thức cho tôi.
  319. A2 · Sơ cấpthuyết phụcTôi thấy chưa ưng lắm, cảm ơn.
  320. B1 · Tiền trung cấptrái timAnh ấy hơi bướng, nhưng tốt bụng.
  321. B1 · Tiền trung cấpđúngĐi Barcelona thì đúng sân ga này phải không ạ?
  322. A1 · Nhập mônthư điện tửBạn gửi mail cho mình được không?
  323. B1 · Tiền trung cấpthư/emailTôi phải giải quyết cho hết đống email.
  324. B1 · Tiền trung cấpchạy/vộiCòn sớm mà, không cần phải vội.
  325. A1 · Nhập mônbị cắtTôi bị đứt tay.
  326. B1 · Tiền trung cấpngắnCậu muốn đi đường vòng hay đường tắt?
  327. B1 · Tiền trung cấpđiều/thứVới mình thì đằng nào cũng như nhau.
  328. A1 · Nhập mônđồ đạcCất đồ vào tủ đi.
  329. A2 · Sơ cấptinTôi không tin nổi.
  330. A1 · Nhập mônkem chống nắngBôi kem chống nắng đi, nắng to lắm.
  331. A1 · Nhập môntôi nghĩHình như anh chị thối nhầm tiền rồi ạ.
  332. A2 · Sơ cấphãy băng quaAnh qua đường ở vạch kẻ nhé.
  333. A1 · Nhập mônbăng quaBăng qua đường nhé.
  334. B1 · Tiền trung cấpbăng quaMuốn tới bảo tàng thì phải qua cầu phải không ạ?
  335. B1 · Tiền trung cấpbất kỳCần gì thì cứ nói mình nhé?
  336. A1 · Nhập mônkhiĐến nơi anh chị báo tôi một tiếng nhé?
  337. A1 · Nhập mônbốn mươiHai mươi, ba mươi, bốn mươi.
  338. A1 · Nhập mônmột phần tưMình đi dọn phòng đây.
  339. A1 · Nhập mônbốnBốn, năm, sáu.
  340. B1 · Tiền trung cấpcổTôi không xoay cổ được.
  341. Nhập môn nhẹ nhàng 100hóa đơnCho tôi tính tiền ạ.
  342. A1 · Nhập môncơ thểTôi đau nhức khắp người.
  343. Nhập môn nhẹ nhàng 100giá/tốnCái này bao nhiêu tiền ạ?
  344. A1 · Nhập môncó giáMấy cái này bao nhiêu tiền ạ?
  345. B1 · Tiền trung cấpchăm sócCô tôi trông bọn trẻ giúp chúng tôi.
  346. B1 · Tiền trung cấpcẩn thậnMình lau sàn rồi, cẩn thận kẻo trơn nhé.
  347. A2 · Sơ cấpchúng tôi chăm sócCả nhà cùng nhau chăm bố mình.
  348. B1 · Tiền trung cấptôi chăm sócTôi chăm mẹ, mẹ tôi cũng có tuổi rồi.
  349. B1 · Tiền trung cấpvăn hóaTôi học tiếng Tây Ban Nha vì rất mê văn hóa nước này.
  350. B1 · Tiền trung cấpbạn tròn tuổiChúc mừng sinh nhật, chúc cậu mãi vui khỏe.
  351. A1 · Nhập mônsinh nhậtSinh nhật bạn là ngày nào?
  352. B1 · Tiền trung cấptròn tuổiCháu trai tôi vừa tròn một tuổi.
  353. B1 · Tiền trung cấptò mòTôi thấy mình là người điềm tĩnh và ham tìm hiểu.
  354. A2 · Sơ cấpkhóa họcTôi sẽ đăng ký một khóa tiếng Anh.
  355. A1 · Nhập môncái nàoGiá bao nhiêu ạ?
  356. A1 · Nhập mônkhi nàoSinh nhật bạn là ngày nào?
  357. A2 · Sơ cấpbao nhiêuCòn mấy trạm nữa ạ?
  358. Nhập môn nhẹ nhàng 100bao nhiêuCái này bao nhiêu tiền ạ?
  359. A1 · Nhập mônbao nhiêuBạn bao nhiêu tuổi?
  360. A1 · Nhập môngiữ gìn sức khỏeGiữ gìn sức khỏe nhé.
  361. B1 · Tiền trung cấpchị dâu/em dâuTôi rất hợp với chị dâu.
  362. A2 · Sơ cấpanh rể/em rểAnh rể mình vui tính lắm.
  363. B1 · Tiền trung cấpxối xảMưa như trút nước.
  364. B1 · Tiền trung cấpở trung tâmChỗ đó khá gần trung tâm, đi lại thuận tiện.
  365. A1 · Nhập mônthế nàoBạn tên là gì?
  366. A1 · Nhập mônông/bà có khỏe khôngAnh chị có khỏe không ạ?
  367. Nhập môn nhẹ nhàng 100khỏe khôngBạn khỏe không?
  368. A2 · Sơ cấpthoải máiGiường nằm rất thoải mái.
  369. Nhập môn nhẹ nhàng 100đưa/choCho tôi xin một cái túi được không ạ?
  370. B1 · Tiền trung cấpđập/vaTôi bị va đập ở đầu gối.
  371. A1 · Nhập môngửiCho mình gửi lời hỏi thăm gia đình bạn nhé.
  372. B1 · Tiền trung cấphọ choTôi học ngoại ngữ khá tốt, chỉ có ngữ pháp là khó với tôi.
  373. A1 · Nhập môncho/tặngMình ra công viên đi dạo một vòng đi.
  374. A2 · Sơ cấpđưa cho tôiAnh chị xuất hóa đơn cho tôi được không ạ?
  375. B1 · Tiền trung cấpbạn đưaCho tôi xin một cái túi ạ.
  376. A2 · Sơ cấphãy nhanhNhanh lên, muộn mất bây giờ!
  377. A1 · Nhập môntổn thươngTôi bị thương rồi.
  378. A1 · Nhập mônđồng ýMình đồng ý.
  379. Nhập môn nhẹ nhàng 100không có gìKhông có gì.
  380. A2 · Sơ cấpđột nhiênTự nhiên trời kéo mây.
  381. B1 · Tiền trung cấpthật sựCảm ơn cậu nhiều về mọi thứ, thật đấy.
  382. A1 · Nhập mônbài tập về nhàMình phải làm bài tập đã.
  383. B1 · Tiền trung cấpbạn nênVài hôm mà không đỡ thì cậu nên đi khám.
  384. A1 · Nhập môntôi nợTôi phải trả anh chị bao nhiêu ạ?
  385. B1 · Tiền trung cấpthất vọngThật ra mình hơi thất vọng.
  386. A2 · Sơ cấpnói/bảoAnh chỉ giúp tôi đường ra cảng được không ạ?
  387. A2 · Sơ cấpnói cho tôiAnh chỉ giúp tôi đường tới quảng trường trung tâm với ạ.
  388. B1 · Tiền trung cấpquyết địnhVới mình, đây là quyết định tốt nhất mà chúng ta có thể đưa ra.
  389. A1 · Nhập mônlàm nghềBố bạn làm nghề gì?
  390. A1 · Nhập mônbạn làm nghềBạn làm nghề gì?
  391. A2 · Sơ cấpngón tayTôi bị đứt tay.
  392. A2 · Sơ cấpbị lỗiCái này bị lỗi, có vết bẩn.
  393. B1 · Tiền trung cấpđể quênTôi để quên ví ở nhà rồi.
  394. B1 · Tiền trung cấpchúng ta gác lạiĐể hôm khác nhé, được không?
  395. A1 · Nhập mônđể lại/bớtAnh chị bớt cho tôi một chút được không ạ?
  396. B1 · Tiền trung cấpđể nó lạiĐể mai làm được không?
  397. A1 · Nhập mônbạn để cho mượnCho mình mượn điện thoại được không?
  398. B1 · Tiền trung cấpđánh vầnCậu đánh vần tên giúp mình được không?
  399. Nhập môn nhẹ nhàng 100ngonNgon quá.
  400. Nhập môn nhẹ nhàng 100quáCái này to quá.
  401. A1 · Nhập mônnha sĩTôi cần đi khám nha sĩ.
  402. A1 · Nhập môntrong vòngNửa tiếng nữa tàu chạy.
  403. A1 · Nhập môncòn tùyCòn tùy.
  404. B1 · Tiền trung cấpbên phảiRa khỏi ga tàu điện ngầm thì anh rẽ về bên phải.
  405. B1 · Tiền trung cấpbừa bộnPhải dọn nhà tắm thôi, bừa quá rồi.
  406. Nhập môn nhẹ nhàng 100bữa sángCó bao gồm bữa sáng không ạ?
  407. B1 · Tiền trung cấpkhông caffeinỞ đây có cà phê không caffeine không ạ?
  408. A1 · Nhập mônnghỉ ngơiMình nghỉ một lát đã.
  409. A2 · Sơ cấphãy nghỉ ngơiAnh nghỉ ngơi và uống thật nhiều nước nhé.
  410. A2 · Sơ cấpnghỉ ngơiNghỉ ngơi cho khỏe nhé.
  411. B1 · Tiền trung cấptôi sẽ mô tảTôi thấy mình là người điềm tĩnh và ham tìm hiểu.
  412. Nhập môn nhẹ nhàng 100giảm giáBớt cho tôi một chút được không ạ?
  413. B1 · Tiền trung cấpmong chờMình mong cuối tuần đến ghê.
  414. A2 · Sơ cấpghi chi tiếtAnh chị ghi rõ từng khoản giúp tôi được không ạ?
  415. A2 · Sơ cấpkhử trùngChị có băng dán và thuốc sát trùng không ạ?
  416. Nhập môn nhẹ nhàng 100chậmXin nói chậm hơn một chút ạ.
  417. A2 · Sơ cấpquang đãngTrời quang mây.
  418. A2 · Sơ cấpđồng hồ báo thứcTôi đặt báo thức lúc sáu giờ rồi.
  419. A1 · Nhập mônđánh thứcBảy giờ anh chị gọi tôi dậy được không ạ?
  420. B1 · Tiền trung cấpđánh thức tôiMai bảy giờ gọi tôi dậy giúp nhé?
  421. A2 · Sơ cấpsau đóQua ngân hàng thì rẽ trái.
  422. A2 · Sơ cấpbột giặtTôi cần mua bột giặt.
  423. A2 · Sơ cấpở đằng sauNó ở phía sau rạp chiếu phim.
  424. A1 · Nhập mônphía sauNó ở phía sau nhà thờ.
  425. A1 · Nhập môntrả lạiTôi muốn trả lại cái này.
  426. A1 · Nhập môntrả lại nóTôi trả lại hàng được không ạ?
  427. B1 · Tiền trung cấpđã trả lạiHọ thối tiền nhầm cho tôi.
  428. A2 · Sơ cấptôi trả lạiTôi trả lại anh chị năm euro ạ.
  429. A1 · Nhập môntiêu chảyTôi bị tiêu chảy.
  430. A1 · Nhập mônnóiCái này tiếng Tây Ban Nha nói thế nào?
  431. A2 · Sơ cấpngười ta nóiNghe nói mai trời đẹp.
  432. B1 · Tiền trung cấpbạn nóiCần gì thì cứ nói mình nhé?
  433. A2 · Sơ cấpđã nóiNghe nói mai nhiệt độ giảm.
  434. A1 · Nhập mônmườiBảy, tám, chín, mười.
  435. A2 · Sơ cấptiềnMình cần ra cây ATM rút tiền.
  436. B1 · Tiền trung cấpđã choCuối cùng mình không đi, lười quá.
  437. Nhập môn nhẹ nhàng 100địa chỉCho tôi đến địa chỉ này ạ.
  438. B1 · Tiền trung cấpthẳng/trực tiếpCó chuyến bay thẳng nào không ạ?
  439. B1 · Tiền trung cấptôi sẽ nóiCuối cùng mình chưa chắc đi được, mình báo cậu sau.
  440. B1 · Tiền trung cấpcho hỏiXin lỗi, tôi ngồi đây có phiền không?
  441. A1 · Nhập mônxin lỗi ông/bàXin lỗi cho tôi hỏi ạ.
  442. B1 · Tiền trung cấpchúng tôi cãi nhauThỉnh thoảng chúng tôi cãi nhau, nhưng cuối cùng vẫn luôn bên nhau.
  443. B1 · Tiền trung cấptôi cãi nhauThỉnh thoảng tôi cãi nhau với anh trai, nhưng tôi thương anh ấy lắm.
  444. B1 · Tiền trung cấpsẵn lòngCô ấy rất dễ mến và lúc nào cũng sẵn lòng giúp đỡ.
  445. B1 · Tiền trung cấpkhoảng cáchTừ đây ra biển bao xa ạ?
  446. B1 · Tiền trung cấpkhácMỗi người một ý, nhưng mình thì thấy khác.
  447. A2 · Sơ cấpđã ly hônTôi đã ly hôn.
  448. B1 · Tiền trung cấphọ đã ly hônBố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.
  449. A1 · Nhập mônđôiTôi muốn một phòng đôi ạ.
  450. A1 · Nhập mônmười haiMười một, mười hai, mười ba.
  451. A2 · Sơ cấpmột táCho tôi một tá trứng.
  452. A1 · Nhập môntài liệuMình cần in một tài liệu.
  453. B1 · Tiền trung cấpgiấy tờTôi cần in mấy tài liệu này.
  454. A1 · Nhập môncơn đauCó thuốc nào trị đau đầu không ạ?
  455. B1 · Tiền trung cấptận nhàỞ đây có giao hàng tận nhà không ạ?
  456. A2 · Sơ cấpchủ nhậtChủ nhật mình đi thăm mấy anh chị họ.
  457. A1 · Nhập môncác ngày chủ nhậtChủ nhật có mở cửa không ạ?
  458. A2 · Sơ cấpđã ngủCả đêm tôi ngủ không ngon.
  459. A1 · Nhập mônngủTôi không ngủ được.
  460. A2 · Sơ cấpphòng ngủTôi dọn phòng ngủ một chút đây.
  461. Nhập môn nhẹ nhàng 100haiCho tôi bàn hai người ạ.
  462. A1 · Nhập mônhai trămHai trăm euro.
  463. A2 · Sơ cấpvòi senVòi sen chảy nước không tốt lắm.
  464. A1 · Nhập môntắmMình đi tắm đây.
  465. A1 · Nhập mônđauTôi bị đau đầu.
  466. A1 · Nhập mônbị đauTôi bị đau răng.
  467. B1 · Tiền trung cấpkéo dàiBuổi học kéo dài một tiếng rưỡi.
  468. B1 · Tiền trung cấpkéo dàiĐợt giảm giá kéo dài đến khi nào ạ?
  469. A2 · Sơ cấpđể tôiĐể mình nghĩ đã.
  470. A1 · Nhập mônngàyHôm nay là thứ mấy?
  471. A1 · Nhập mônnhững ngàyNgày nào tôi cũng đi làm.
  472. Nhập môn nhẹ nhàng 100ở đâuThanh toán ở đâu ạ?
  473. A1 · Nhập mônđưa/giúpBạn giúp mình một tay được không?
  474. B1 · Tiền trung cấpghé mắtMáy lạnh không chạy, bên mình kiểm tra giúp nhé?
  475. B1 · Tiền trung cấpgiúp tôiCậu giúp mình một tay với bản báo cáo này nhé?
  476. B1 · Tiền trung cấptôi nhớTôi nhớ nhà lắm.
  477. Nhập môn nhẹ nhàng 100tiền mặtTôi trả tiền mặt ạ.
  478. B1 · Tiền trung cấptác dụngThuốc này có tác dụng phụ gì không ạ?
  479. A1 · Nhập mônhãy chọnMình sao cũng được, bạn chọn đi.
  480. B1 · Tiền trung cấpcô ấyCô ấy là người mới của nhóm.
  481. A2 · Sơ cấpđang mang thaiTôi đang mang thai.
  482. A1 · Nhập mônlên máy bayCửa lên máy bay ở đâu ạ?
  483. A1 · Nhập môncấp cứuĐây là trường hợp khẩn cấp!
  484. A1 · Nhập mônháo hứcMình háo hức quá.
  485. A2 · Sơ cấpđã bắt đầuTôi vừa bắt đầu một khóa tiếng Anh mới.
  486. B1 · Tiền trung cấpbắt đầuCòn bao lâu nữa thì bắt đầu?
  487. A1 · Nhập mônbắt đầuMấy giờ bắt đầu ạ?
  488. A1 · Nhập mônbạn bắt đầuMấy giờ bạn bắt đầu làm việc?
  489. A1 · Nhập môntôi bắt đầuMình bắt đầu lúc chín giờ.
  490. B1 · Tiền trung cấpcông tyTôi cần hóa đơn ghi tên công ty.
  491. A1 · Nhập mônở nhàNhà mình có năm người.
  492. A2 · Sơ cấpgiờ đúngBây giờ là một giờ đúng.
  493. A2 · Sơ cấpthật đấyThật à?
  494. A1 · Nhập mônrất thíchMình rất thích biển.
  495. A1 · Nhập mônrất hân hạnhRất hân hạnh.
  496. A1 · Nhập mônrất hân hạnhRất hân hạnh.
  497. B1 · Tiền trung cấprất thíchMình rất muốn, nhưng không đi được.
  498. B1 · Tiền trung cấpphụ tráchAi tự lo phòng của người đó.
  499. A1 · Nhập mônhãy bậtBật đèn lên giúp mình với.
  500. B1 · Tiền trung cấpbạn bậtCậu bật máy sưởi lên nhé? Lạnh cóng rồi.
  501. B1 · Tiền trung cấpgặp bạnTình cờ gặp cậu ở đây, hay thật.
  502. Nhập môn nhẹ nhàng 100tôi cảm thấyTôi thấy trong người không khỏe.
  503. A1 · Nhập môntháng mộtNgày mùng một tháng Giêng.
  504. A1 · Nhập môntức giậnMình đang bực.
  505. A2 · Sơ cấpy táMẹ mình là y tá.
  506. A1 · Nhập mônđối diệnNó ở đối diện siêu thị.
  507. A2 · Sơ cấpchúc mừngChúc mừng nhé.
  508. A2 · Sơ cấpkhổng lồTôi mừng hết lớn.
  509. A1 · Nhập mônsa látTôi muốn một phần rau trộn.
  510. B1 · Tiền trung cấpngay lập tứcMình đi một lát rồi quay lại ngay.
  511. A1 · Nhập môncho xemAnh chị chỉ giúp tôi trên bản đồ được không ạ?
  512. A2 · Sơ cấpđã hiểuMình chưa hiểu rõ lắm.
  513. B1 · Tiền trung cấpnghe rõTại mình nghe chưa rõ.
  514. B1 · Tiền trung cấptoàn thânKhông ngờ mưa to thế, mình ướt sũng luôn.
  515. Nhập môn nhẹ nhàng 100tôi hiểuTôi không hiểu.
  516. A1 · Nhập mônvậy thìĐược, vậy thì chốt thế nhé.
  517. B1 · Tiền trung cấpvừa/lọtTờ hai mươi euro không nhét vào được.
  518. A2 · Sơ cấplối vàoAnh qua đường là thấy lối vào.
  519. A2 · Sơ cấpbạn vào làmMấy giờ cậu bắt đầu làm?
  520. B1 · Tiền trung cấphạn nộpHạn nộp là khi nào ạ?
  521. B1 · Tiền trung cấpnộpThứ Hai tôi phải nộp bài.
  522. B1 · Tiền trung cấpbị nấn náMình đi sát giờ nên không nán lại được.
  523. A2 · Sơ cấpbuổi phỏng vấnNgày mai tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
  524. A2 · Sơ cấpgửiChiều nay mình gửi email cho cậu nhé?
  525. A1 · Nhập môngửi cho tôiBạn gửi mail cho mình được không?
  526. A2 · Sơ cấpgói lạiGói quà giúp tôi được không ạ?
  527. B1 · Tiền trung cấpbạn gửiMình cần cậu gửi tài liệu trước năm giờ.
  528. B1 · Tiền trung cấpphí vận chuyểnPhí vận chuyển bao nhiêu ạ?
  529. B1 · Tiền trung cấpgiao hàngỞ đây có giao hàng tận nhà không ạ?
  530. A2 · Sơ cấphành lýKý gửi hành lý ở đâu ạ?
  531. B1 · Tiền trung cấpđộiCô ấy là người mới của nhóm.
  532. A2 · Sơ cấpnhầmHình như anh chị tính nhầm hóa đơn rồi ạ.
  533. A2 · Sơ cấpbạn nhầm rồiMình nghĩ cậu nhầm rồi.
  534. B1 · Tiền trung cấphồi đó làBố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.
  535. A1 · Nhập mônbạn làBạn là người nước nào?
  536. Nhập môn nhẹ nhàng 100làTất cả hết bao nhiêu ạ?
  537. B1 · Tiền trung cấpkia/đóAnh đi theo tôi, tôi cũng đi hướng đó.
  538. B1 · Tiền trung cấpnhững cái kiaSắp có giông rồi, nhìn mấy đám mây kia kìa.
  539. B1 · Tiền trung cấpcầu thangAnh lên hết bậc thang là tới quảng trường trung tâm.
  540. B1 · Tiền trung cấpkhuất/giấuChỗ đó hơi khuất, dễ đi quá mất lắm.
  541. A1 · Nhập mônhãy viếtCái này viết thế nào?
  542. A1 · Nhập mônviếtBạn viết ra giúp mình được không?
  543. Nhập môn nhẹ nhàng 100viết raViết ra giúp tôi được không ạ?
  544. A1 · Nhập môncái đóTôi không thích cái kia.
  545. B1 · Tiền trung cấpđiều đóĐừng bận tâm chuyện đó.
  546. A1 · Nhập mônlưngTôi bị đau lưng.
  547. A1 · Nhập mônTây Ban NhaTôi đến từ Tây Ban Nha.
  548. A1 · Nhập mônngười Tây Ban Nha namTôi là người Tây Ban Nha.
  549. A1 · Nhập mônngười Tây Ban Nha nữTôi là người Tây Ban Nha.
  550. B1 · Tiền trung cấpbác sĩ chuyên khoaThứ Năm tôi có hẹn khám bác sĩ chuyên khoa.
  551. A1 · Nhập mônchờĐợi một chút nhé.
  552. B1 · Tiền trung cấpđã nghĩ/đã đoánKhông ngờ mưa to thế, mình ướt sũng luôn.
  553. A2 · Sơ cấpđang mongBọn mình sắp có em bé.
  554. A2 · Sơ cấpchờ đợiChờ mãi phát chán.
  555. B1 · Tiền trung cấptôi hy vọngMong mọi chuyện của các cậu ở bên đó đều ổn.
  556. A1 · Nhập môngóc phốVòng qua góc phố là tới.
  557. Nhập môn nhẹ nhàng 100cái nàyCho tôi đến địa chỉ này ạ.
  558. Nhập môn nhẹ nhàng 100đã là/đã ởMón nào cũng ngon cả.
  559. Nhập môn nhẹ nhàng 100nhà gaNhà ga ở đâu ạ?
  560. A2 · Sơ cấpđã từngTuần này mưa không ngớt.
  561. A2 · Sơ cấpchúng tôi đangBọn mình sắp có em bé.
  562. A2 · Sơ cấpthời gian lưu trúCảm ơn mọi thứ, kỳ nghỉ ở đây thật tuyệt.
  563. B1 · Tiền trung cấpkệ sáchGiúp mình lắp cái kệ này nhé? Một mình mình không làm nổi.
  564. B1 · Tiền trung cấpở/làMấy giờ phải có mặt ở sân bay ạ?
  565. B1 · Tiền trung cấpsẽ ởAnh lên hết bậc thang là tới quảng trường trung tâm.
  566. B1 · Tiền trung cấpnhững cái nàyMấy viên thuốc này bao lâu uống một lần ạ?
  567. Nhập môn nhẹ nhàng 100cái nàyXe buýt này có đi trung tâm không ạ?
  568. Nhập môn nhẹ nhàng 100cái nàyTôi muốn cái này.
  569. A1 · Nhập mônnhững cái nàyMấy cái này bao nhiêu tiền ạ?
  570. Nhập môn nhẹ nhàng 100tôi đang/tôi ởTôi chỉ xem thôi.
  571. A2 · Sơ cấpchậtCái này hơi chật.
  572. B1 · Tiền trung cấpcăng thẳngTôi thích công việc này dù khá căng thẳng.
  573. A2 · Sơ cấpbị hưMáy rửa bát hỏng rồi.
  574. B1 · Tiền trung cấphỏngMong mai trời đừng xấu đi.
  575. A2 · Sơ cấphọcEm gái mình vẫn còn đi học.
  576. A1 · Nhập mônđang họcMình học ở đây được hai năm rồi.
  577. A1 · Nhập mônsinh viênTôi là sinh viên.
  578. A2 · Sơ cấpsinh viênCó giảm giá cho sinh viên không ạ?
  579. A1 · Nhập mônbạn họcBạn học ngành gì?
  580. A1 · Nhập môntôi họcTôi học ngành y.
  581. A2 · Sơ cấptuyệt vờiCảm ơn mọi thứ, kỳ nghỉ ở đây thật tuyệt.
  582. A2 · Sơ cấptuyệt vờiHôm nay trời đẹp thật.
  583. A2 · Sơ cấptôi đã ởTuần trước mình ở Madrid.
  584. Nhập môn nhẹ nhàng 100thì/ởNgon quá.
  585. A1 · Nhập môncác bạn đangỞ đây mở cửa đến mấy giờ ạ?
  586. A1 · Nhập mônđang/ởPhòng thử đồ ở đâu ạ?
  587. A1 · Nhập mônbạn đang/bạn ởBạn lập gia đình chưa?
  588. A1 · Nhập môndạ dàyTôi bị đau bụng.
  589. A1 · Nhập môneuroMười euro ạ.
  590. B1 · Tiền trung cấpchính xácChính xác thì cậu làm nghề gì?
  591. A1 · Nhập mônkỳ thiMai mình có bài kiểm tra.
  592. B1 · Tiền trung cấpkhó tínhSếp tôi khá khó tính.
  593. B1 · Tiền trung cấphàng tồn khoTrong kho còn hàng không ạ?
  594. B1 · Tiền trung cấphọ giải thíchCậu hỏi ở văn phòng du lịch, họ sẽ chỉ cho.
  595. B1 · Tiền trung cấpnước ngoàiAnh họ tôi sống ở nước ngoài.
  596. A2 · Sơ cấpcác kỳ thiTôi đã đỗ hết các môn thi.
  597. A2 · Sơ cấphóa đơn đỏAnh chị xuất hóa đơn cho tôi được không ạ?
  598. B1 · Tiền trung cấpký gửi hành lýTôi đi ký gửi vali đây.
  599. A1 · Nhập môntôi gửi hành lýTôi ký gửi hành lý ở đâu ạ?
  600. A2 · Sơ cấpthiếuTrong phòng tắm hết giấy vệ sinh rồi ạ.
  601. A2 · Sơ cấpcòn thiếuCòn thiếu hai euro ạ.
  602. B1 · Tiền trung cấptiếng tămTôi nổi tiếng là người nói nhiều.
  603. A1 · Nhập môngia đìnhCho mình gửi lời hỏi thăm gia đình bạn nhé.
  604. Nhập môn nhẹ nhàng 100hiệu thuốcGần đây có hiệu thuốc không ạ?
  605. A2 · Sơ cấptệ hạiTôi thấy tệ kinh khủng.
  606. A2 · Sơ cấpsự giúp đỡGiúp mình một việc nhé?
  607. A1 · Nhập mônyêu thíchMùa thu là mùa mình thích nhất.
  608. A1 · Nhập mônngày thángHôm nay là ngày mấy?
  609. A2 · Sơ cấphạnh phúcChúc mừng sinh nhật.
  610. A1 · Nhập mônsốtTôi bị sốt.
  611. B1 · Tiền trung cấpchính thức/dài hạnCuối cùng họ cũng ký hợp đồng chính thức cho tôi.
  612. A2 · Sơ cấpsự kết thúcCuối cùng thì nắng cũng lên.
  613. A1 · Nhập môncuối tuầnCuối tuần này tôi về thăm cô chú.
  614. A1 · Nhập môncuốiỞ cuối con phố.
  615. B1 · Tiền trung cấpcuối (tháng)Hạn cuối là vào cuối tháng.
  616. B1 · Tiền trung cấpcuối tuầnNghe nói cuối tuần trời đẹp.
  617. A1 · Nhập môncác cuối tuầnCuối tuần bạn có đi làm không?
  618. A2 · Sơ cấpbánh flanTráng miệng cho tôi một phần bánh flan.
  619. B1 · Tiền trung cấplinh hoạtTôi thích giờ giấc linh hoạt hơn.
  620. A2 · Sơ cấpphía cuốiNgay đằng kia, phía trong cùng.
  621. A2 · Sơ cấpthợ sửa ống nướcTôi hẹn thợ sửa ống nước ngày mai.
  622. B1 · Tiền trung cấpcáchĐến đó nhanh nhất thì đi đường nào ạ?
  623. A1 · Nhập mônảnhBạn chụp giúp mình một tấm ảnh được không?
  624. A2 · Sơ cấptiếng PhápTôi không nói được tiếng Pháp.
  625. A2 · Sơ cấpbồn rửaBồn rửa bị tắc rồi.
  626. A2 · Sơ cấpđã rửaCậu rửa bát chưa?
  627. A1 · Nhập mônrửaMình phải đi rửa bát đã.
  628. A1 · Nhập mônmátBuổi sáng trời mát mẻ.
  629. B1 · Tiền trung cấphơi mátTôi thích đi dạo lúc trời mát mát.
  630. A2 · Sơ cấptôi rửaĂn xong tôi rửa bát.
  631. A1 · Nhập mônquả/hạtTôi bị dị ứng với các loại hạt.
  632. A1 · Nhập mônlạnhPhòng lạnh quá ạ.
  633. A1 · Nhập mônlạnhMón này nguội mất rồi.
  634. A1 · Nhập mônbên ngoàiNgoài trời có lạnh không?
  635. A1 · Nhập mônmạnh/chắcỞ đây có két an toàn không ạ?
  636. B1 · Tiền trung cấpchỗ rò rỉPhải gọi thợ sửa ống nước, bị rò rồi.
  637. B1 · Tiền trung cấptôi đã điCuối cùng mình không đi, lười quá.
  638. A2 · Sơ cấpngười hút thuốcỞ đây có phòng không hút thuốc không ạ?
  639. B1 · Tiền trung cấphút thuốcNgoài sân có được hút thuốc không ạ?
  640. Nhập môn nhẹ nhàng 100hoạt độngMáy lạnh không chạy.
  641. B1 · Tiền trung cấpdễChỗ đó hơi khuất, dễ đi quá mất lắm.
  642. A2 · Sơ cấpkínhAnh ấy đeo kính.
  643. B1 · Tiền trung cấpgốc GaliciaGia đình tôi gốc Galicia.
  644. B1 · Tiền trung cấpmón hờiNửa giá thôi, hời thật.
  645. B1 · Tiền trung cấpbảo hànhĐôi giày này có bảo hành không ạ?
  646. A1 · Nhập mônGarcíaPhòng đặt dưới tên García ạ.
  647. A1 · Nhập mônhọngTôi bị đau họng.
  648. A2 · Sơ cấpgaCho tôi một chai nước lọc.
  649. B1 · Tiền trung cấpđã tiêuTháng này tôi tiêu quá tay.
  650. A1 · Nhập môncon mèoNhà mình có nuôi một con mèo.
  651. B1 · Tiền trung cấpquá tuyệtCảm ơn cậu đã mời, mình chơi vui lắm.
  652. B1 · Tiền trung cấpmọi ngườiAnh ấy hơi ít nói, nhưng tốt tính.
  653. A1 · Nhập mônrẽRẽ phải nhé.
  654. Nhập môn nhẹ nhàng 100rẽRẽ sang phải.
  655. Nhập môn nhẹ nhàng 100glutenCó món nào không có gluten không ạ?
  656. B1 · Tiền trung cấpcú va đậpTôi bị va đập ở đầu gối.
  657. B1 · Tiền trung cấphạt mưaChỉ lất phất mấy hạt mưa thôi.
  658. A2 · Sơ cấprỉ nướcVòi nước dưới bếp bị rỉ nước.
  659. B1 · Tiền trung cấpsự thú vịMai phải dậy sớm, mình chẳng thích tí nào.
  660. Nhập môn nhẹ nhàng 100cảm ơnCảm ơn.
  661. A2 · Sơ cấphài hướcAnh rể mình vui tính lắm.
  662. A1 · Nhập mônđộHôm nay ba mươi độ.
  663. B1 · Tiền trung cấpngữ phápTôi học ngoại ngữ khá tốt, chỉ có ngữ pháp là khó với tôi.
  664. B1 · Tiền trung cấplớnMình bất ngờ ghê.
  665. Nhập môn nhẹ nhàng 100to/lớnCái này to quá.
  666. B1 · Tiền trung cấplớnỞ đây có cỡ lớn hơn không ạ?
  667. A1 · Nhập mônmiễn phíCái này miễn phí.
  668. A2 · Sơ cấpvòi nướcVòi nước dưới bếp bị rỉ nước.
  669. A1 · Nhập môncất điCất đồ vào tủ đi.
  670. B1 · Tiền trung cấpđã cấtMình cất đồ mua về vào tủ lạnh rồi.
  671. A2 · Sơ cấpgiữ lạiChị giữ giúp tôi được không ạ?
  672. A2 · Sơ cấpgiữ giúp tôiGiữ vali giúp tôi đến chiều được không ạ?
  673. A2 · Sơ cấpbạn cấtCậu cất ga trải giường ở đâu?
  674. A1 · Nhập môntrựcTôi cần tìm hiệu thuốc trực đêm.
  675. A1 · Nhập mônhay/tuyệtNgầu ghê!
  676. A1 · Nhập mônthíchMình thích kết bạn mới.
  677. A2 · Sơ cấptôi rất muốnTôi muốn ở lại thêm một đêm.
  678. A2 · Sơ cấpsự hài lòngỞ đây tôi thấy thoải mái lắm.
  679. A1 · Nhập mônđãMình quên mất rồi.
  680. B1 · Tiền trung cấpviệc đãRất vui vì đã được trò chuyện với cậu.
  681. B1 · Tiền trung cấpđã làm bạnXin lỗi đã để cậu phải đợi.
  682. Nhập môn nhẹ nhàng 100phòngCòn phòng trống không ạ?
  683. A1 · Nhập mônphòngTôi muốn một phòng đôi ạ.
  684. Nhập môn nhẹ nhàng 100nóiAnh chị có nói tiếng Anh không ạ?
  685. B1 · Tiền trung cấpchúng ta nói chuyệnChuyện này gặp trực tiếp nói thì hơn.
  686. A2 · Sơ cấpnói chuyệnTôi cần nói chuyện với sếp.
  687. A1 · Nhập mônbạn nóiBạn có nói tiếng Anh không?
  688. A2 · Sơ cấpnói đượcTôi cần một bác sĩ nói được tiếng Anh.
  689. A1 · Nhập môntôi nóiTôi nói được một chút tiếng Tây Ban Nha.
  690. B1 · Tiền trung cấpsẽ phảiVòi nước bếp bị rỉ, chắc phải gọi thợ sửa ống nước.
  691. B1 · Tiền trung cấpcác bạn đãHình như bên mình tính thừa tiền của tôi rồi ạ.
  692. B1 · Tiền trung cấpđã cóRất vui được gặp cậu, mình nghe nói nhiều về cậu rồi.
  693. Nhập môn nhẹ nhàng 100làmBớt cho tôi một chút được không ạ?
  694. B1 · Tiền trung cấpchúng ta làmThôi, tám giờ gặp nhau rồi tính tiếp.
  695. A1 · Nhập mônlàmMình thích kết bạn mới.
  696. B1 · Tiền trung cấplàm việc đóChán thật, nhưng vẫn phải làm.
  697. A1 · Nhập mônlàm cho tôiAnh chị giảm giá cho tôi được không ạ?
  698. A1 · Nhập mônlàm cho bạnMình hỏi bạn một câu được không?
  699. A1 · Nhập mônbạn làm/bạn chụpBạn chụp giúp mình một tấm ảnh được không?
  700. B1 · Tiền trung cấpđang làmTôi đang thực tập ở một công ty.
  701. B1 · Tiền trung cấpcác bạn làmBớt cho tôi một chút được không ạ?
  702. B1 · Tiền trung cấpbạn làmCậu không cần làm ngay bây giờ đâu.
  703. B1 · Tiền trung cấptôi làmCậu dọn bàn giúp trong lúc mình pha cà phê nhé?
  704. A1 · Nhập mônđóiMình không đói lắm.
  705. A2 · Sơ cấphọ đãNghe nói mai nhiệt độ giảm.
  706. A2 · Sơ cấpphát chánChờ mãi phát chán.
  707. A1 · Nhập môntrời sẽMai thời tiết sẽ thế nào nhỉ?
  708. A2 · Sơ cấpbạn đãCậu khóa cửa chưa?
  709. Nhập môn nhẹ nhàng 100hẹn gặp lạiHẹn gặp lại.
  710. A1 · Nhập mônhẹn mai gặp lạiHẹn mai gặp lại.
  711. A1 · Nhập mônhẹn sớm gặp lạiHẹn sớm gặp lại.
  712. Nhập môn nhẹ nhàng 100cóỞ đây có wifi không ạ?
  713. A1 · Nhập mônphảiMấy giờ phải trả phòng ạ?
  714. B1 · Tiền trung cấpđãMình mừng lắm vì mọi chuyện của cậu suôn sẻ.
  715. Nhập môn nhẹ nhàng 100tôi đãTôi bị mất hộ chiếu.
  716. B1 · Tiền trung cấpchínNướng thịt kỹ thêm chút giúp tôi được không ạ?
  717. A1 · Nhập mônđã làmTôi bị thương rồi.
  718. B1 · Tiền trung cấpsương giáSáng nay lạnh quá, sương muối phủ dày.
  719. B1 · Tiền trung cấprét cóngMặc ấm vào, ngoài trời rét cóng.
  720. A2 · Sơ cấpchúng tôi đãChúng tôi đã đặt bàn tên García.
  721. B1 · Tiền trung cấpvết thươngTay tôi bị thương một vết.
  722. A1 · Nhập mônchị gái/em gáiTôi có một người chị gái.
  723. A1 · Nhập mônanh trai/em traiTôi có một người anh trai.
  724. A1 · Nhập mônanh chị emBạn có anh chị em không?
  725. A1 · Nhập mônđáCho tôi không đá ạ.
  726. A2 · Sơ cấpvệ sinhTrong phòng tắm hết giấy vệ sinh rồi ạ.
  727. A1 · Nhập môncon gáiTôi có một cô con gái.
  728. A1 · Nhập môncon traiTôi có một cậu con trai nhỏ.
  729. A1 · Nhập môncon cáiBạn có con chưa?
  730. B1 · Tiền trung cấpsưngTay tôi bị sưng, không rõ vì sao.
  731. B1 · Tiền trung cấphồ sơ bệnh ánTôi bị dị ứng penicillin, nhờ ghi vào hồ sơ giúp tôi.
  732. B1 · Tiền trung cấpcâu chuyệnÔng tôi hay kể cho tôi nghe nhiều chuyện.
  733. A2 · Sơ cấptrời đãĐêm qua trời rất lạnh.
  734. Nhập môn nhẹ nhàng 100chào/xin chàoXin chào.
  735. Nhập môn nhẹ nhàng 100giờMấy giờ đóng cửa ạ?
  736. B1 · Tiền trung cấplịch làm việcTôi thích giờ giấc linh hoạt hơn.
  737. A1 · Nhập môntiếngCứ tám tiếng uống một viên nhé.
  738. A2 · Sơ cấptồi tệNóng kinh khủng.
  739. A1 · Nhập mônkinh khủngKinh khủng quá!
  740. A1 · Nhập mônbệnh việnChồng tôi làm việc ở bệnh viện.
  741. A1 · Nhập mônkhách sạnKhách sạn có chỗ đậu xe không ạ?
  742. A1 · Nhập mônhôm nayHôm nay là thứ mấy?
  743. B1 · Tiền trung cấpcó mùiMình làm cháy đồ ăn, cả nhà khét lẹt.
  744. A2 · Sơ cấptrứngCho tôi một tá trứng.
  745. B1 · Tiền trung cấpđộ ẩmHôm nay ẩm quá.
  746. B1 · Tiền trung cấpsự hài hướcAnh ấy rất có khiếu hài hước.
  747. B1 · Tiền trung cấpthuốc ibuprofenBao lâu thì tôi được uống ibuprofen một lần ạ?
  748. A1 · Nhập mônmột chiềuVé khứ hồi ạ?
  749. A1 · Nhập môný tưởngMình thấy đó là ý hay đấy.
  750. B1 · Tiền trung cấplý tưởngThời tiết thế này ra biển thì tuyệt.
  751. B1 · Tiền trung cấpngôn ngữCậu có nói được thứ tiếng nào khác không?
  752. B1 · Tiền trung cấpcác ngôn ngữTôi học ngoại ngữ khá tốt, chỉ có ngữ pháp là khó với tôi.
  753. A2 · Sơ cấpđã điMất điện rồi.
  754. A1 · Nhập mônnhà thờNó ở phía sau nhà thờ.
  755. A1 · Nhập môngiống nhauSao cũng được.
  756. A1 · Nhập môntôi cũng vậyTôi cũng vậy.
  757. A2 · Sơ cấphào hứngTôi đang rất háo hức.
  758. A2 · Sơ cấpsự háo hứcTôi mong chuyện đó lắm.
  759. A1 · Nhập mônbận tâmMình không ngại đâu.
  760. B1 · Tiền trung cấptầm quan trọngThôi kệ, chuyện đó không quan trọng.
  761. A2 · Sơ cấpquan trọngNgày mai tôi có một kỳ thi rất quan trọng.
  762. A1 · Nhập mônmáy inMáy in ở đâu nhỉ?
  763. A1 · Nhập môninMình cần in một tài liệu.
  764. A1 · Nhập mônnhận phòngTôi muốn làm thủ tục nhận phòng ạ.
  765. A2 · Sơ cấpđã bao gồmTiền boa đã tính vào chưa ạ?
  766. Nhập môn nhẹ nhàng 100đã bao gồmĐã bao gồm phí phục vụ chưa ạ?
  767. B1 · Tiền trung cấpbao gồmSuất ăn trong ngày có kèm tráng miệng và đồ uống không ạ?
  768. A1 · Nhập mônchỉ đườngAnh chị chỉ đường giúp tôi được không ạ?
  769. Nhập môn nhẹ nhàng 100chỉ cho tôiChỉ giúp tôi trên bản đồ được không ạ?
  770. A1 · Nhập mônđơnCho tôi một phòng đơn ạ.
  771. A2 · Sơ cấpdành cho trẻ emỞ đây có suất ăn cho trẻ em không ạ?
  772. A1 · Nhập mônbáo cáoBạn gửi báo cáo qua mail cho mình nhé?
  773. A2 · Sơ cấpngành kỹ thuậtTôi học ngành kỹ thuật ở đại học.
  774. Nhập môn nhẹ nhàng 100tiếng AnhAnh chị có nói tiếng Anh không ạ?
  775. A2 · Sơ cấpnguyên liệuMón này có nguyên liệu gì cay không ạ?
  776. B1 · Tiền trung cấpkhông chịu nổiNóng không chịu nổi, ra đường cũng không nổi.
  777. A2 · Sơ cấpInstagramBạn có Instagram không?
  778. A2 · Sơ cấptrường cấp baEm gái mình đang học cấp ba.
  779. B1 · Tiền trung cấpđang cốDạo này tôi đang cố sống ngăn nắp hơn.
  780. B1 · Tiền trung cấpinternetMua trên mạng rẻ hơn.
  781. B1 · Tiền trung cấpbị ngộ độcHình như tôi bị ngộ độc thức ăn.
  782. A1 · Nhập mônmùa đôngMùa đông trời lạnh.
  783. A2 · Sơ cấpmời tôiCảm ơn bạn đã mời mình.
  784. A1 · Nhập môntôi mờiĐể mình mời.
  785. Nhập môn nhẹ nhàng 100điTôi đi bộ đến được không ạ?
  786. B1 · Tiền trung cấpvề/điMuộn quá rồi, tôi phải đi đây.
  787. B1 · Tiền trung cấpđi/vềPhải dắt chó đi dạo trước khi đi ngủ.
  788. B1 · Tiền trung cấpngười ÝVợ tôi là người Ý.
  789. B1 · Tiền trung cấpthuế giá trị gia tăngĐã gồm thuế chưa ạ?
  790. A2 · Sơ cấpbên tráiAnh đi vào con đường bên trái.
  791. A2 · Sơ cấpsếp nữMình giới thiệu, đây là sếp của mình.
  792. A1 · Nhập mônsếpĐó là sếp của tôi.
  793. A2 · Sơ cấpngày làm việcTôi làm việc bán thời gian.
  794. A1 · Nhập mônJuanTôi là Juan.
  795. A2 · Sơ cấpđã nghỉ hưuBố mình đã về hưu.
  796. A2 · Sơ cấpđã nghỉ hưuBố mẹ mình đã về hưu.
  797. B1 · Tiền trung cấpđã về hưuBố tôi nghỉ hưu năm ngoái.
  798. A2 · Sơ cấpthứ nămCuộc họp diễn ra vào thứ Năm.
  799. B1 · Tiền trung cấptháng sáuAnh trai tôi tháng Sáu này cưới.
  800. B1 · Tiền trung cấpcùng nhauTôi và bạn đời sống chung được một năm rồi.
  801. B1 · Tiền trung cấpcông lýNắng gắt kinh khủng.
  802. A1 · Nhập mônngayNó ngay đây thôi.
  803. A2 · Sơ cấpki lôCho tôi nửa cân ạ.
  804. B1 · Tiền trung cấpdàiMình kiệt sức rồi, cả tuần dài đằng đẵng.
  805. B1 · Tiền trung cấpdàiChỗ đó hơi khuất, dễ đi quá mất lắm.
  806. A1 · Nhập mônmáy giặtMình đi cho máy giặt chạy đây.
  807. B1 · Tiền trung cấptiệm giặtKhách sạn có dịch vụ giặt là không ạ?
  808. A2 · Sơ cấpmáy rửa bátMáy rửa bát hỏng rồi.
  809. Nhập môn nhẹ nhàng 100sữaCho tôi một ly cà phê sữa.
  810. Nhập môn nhẹ nhàng 100xaCó xa không ạ?