HEYGOW ASMR

Tập 1-2: thơ & châm ngôn

20 phrases
HD
mù tóng qí huáng niú,gē shēng zhèn lín yuè。
牧童骑黄牛,歌声振林樾。
VICậu bé chăn trâu cưỡi con trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp rừng cây.
Classical poem《所见》 袁枚
HD
yì yù bǔ míng chán,hū rán bì kǒu lì。
意欲捕鸣蝉,忽然闭口立。
VIMuốn bắt con ve đang kêu, cậu bỗng ngậm miệng đứng im.
Classical poem《所见》 袁枚
HD
qiū gāo qì shuǎng tiān gāo yún dàn qiū fēng xí xí
秋高气爽 天高云淡 秋风习习
VITrời thu trong xanh mát mẻ, bầu trời cao mây nhạt, gió thu hiu hiu thổi.
Language Garden《描写秋天的成语》
HD
yī yè zhī qiū jīn guì piāo xiāng céng lín jìn rǎn
一叶知秋 金桂飘香 层林尽染
VIMột chiếc lá rụng báo hiệu mùa thu, hoa quế vàng tỏa hương thơm ngát, rừng cây nhuộm sắc từng tầng.
Language Garden《描写秋天的成语》
HD
wǔ gǔ fēng dēng guǒ shí léi léi chūn huá qiū shí
五谷丰登 果实累累 春华秋实
VINgũ cốc được mùa bội thu, trái cây trĩu quả từng chùm, xuân nở hoa thu kết trái.
Language Garden《描写秋天的成语》
HD
dēng bù bō bù liàng,lǐ bù biàn bù míng。
灯不拨不亮,理不辩不明。
VIĐèn không khêu thì không sáng, lý lẽ không tranh luận thì không rõ ràng.
Language Garden《关于理的谚语》
HD
yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià,wú lǐ cùn bù nán xíng。
有理走遍天下,无理寸步难行。
VICó lý thì đi khắp thiên hạ, vô lý thì một bước cũng khó đi.
Language Garden《关于理的谚语》
HD
yī shí qiáng ruò zài yú lì,wàn gǔ shèng fù zài yú lǐ。
一时强弱在于力,万古胜负在于理。
VIMạnh yếu nhất thời là nhờ sức lực, thắng thua muôn đời là nhờ lẽ phải.
Language Garden《关于理的谚语》
HD
rén xīn qí,tài shān yí。
人心齐,泰山移。
VILòng người đồng lòng thì có thể dời được núi Thái Sơn.
Language Garden《团结俗语》
HD
èr rén tóng xīn,qí lì duàn jīn。
二人同心,其利断金。
VIHai người đồng lòng thì sức mạnh có thể cắt đứt cả kim loại.
Language Garden《团结俗语》
HD
sān gè chòu pí jiàng,dǐng gè zhū gě liàng。
三个臭皮匠,顶个诸葛亮。
VIBa anh thợ giày tầm thường hợp sức lại cũng bằng một Gia Cát Lượng.
Language Garden《团结俗语》
HD
yī gè lí ba sān gè zhuāng,yī gè hǎo hàn sān gè bāng。
一个篱笆三个桩,一个好汉三个帮。
VIMột hàng rào cần ba cái cọc, một người giỏi cần ba người giúp đỡ.
Language Garden《团结俗语》
HD
zhāo cí bái dì cǎi yún jiān,qiān lǐ jiāng líng yī rì huán。
朝辞白帝彩云间,千里江陵一日还。
VISáng từ biệt thành Bạch Đế giữa những đám mây rực rỡ, ngàn dặm đường tới Giang Lăng chỉ trong một ngày đã về tới.
Classical poem《早发白帝城》 李白
HD
liǎng àn yuán shēng tí bù zhù,qīng zhōu yǐ guò wàn chóng shān。
两岸猿声啼不住,轻舟已过万重山。
VIHai bên bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.
Classical poem《早发白帝城》 李白
HD
hé yè luó qún yī sè cái,fú róng xiàng liǎn liǎng biān kāi。
荷叶罗裙一色裁,芙蓉向脸两边开。
VIVáy lụa và lá sen cùng một sắc màu, hoa phù dung nở hai bên như khuôn mặt người.
Classical poem《采莲曲》 王昌龄
HD
luàn rù chí zhōng kàn bù jiàn,wén gē shǐ jué yǒu rén lái。
乱入池中看不见,闻歌始觉有人来。
VILẫn vào trong ao chẳng thể nhìn ra, chỉ nghe tiếng hát mới biết có người đến.
Classical poem《采莲曲》 王昌龄
HD
ài rén ruò ài qí shēn。
爱人若爱其身。
VIYêu người khác cũng như yêu chính bản thân mình.
Language Garden《仁爱名言》
HD
bù qiān nù,bù èr guò。
不迁怒,不贰过。
VIKhông trút giận lên người khác, không lặp lại cùng một lỗi lầm.
Language Garden《仁爱名言》
HD
rén zhě ài rén,yǒu lǐ zhě jìng rén。
仁者爱人,有礼者敬人。
VINgười nhân từ thì yêu thương người khác, người có lễ nghĩa thì tôn trọng người khác.
Language Garden《仁爱名言》
HD
yǔ rén shàn yán,nuǎn yú bù bó;shāng rén yǐ yán,shēn yú máo jǐ。
与人善言,暖于布帛;伤人以言,深于矛戟。
VINói lời tử tế với người khác thì ấm hơn cả vải vóc lụa là; làm tổn thương người khác bằng lời nói thì đau hơn cả giáo mác.
Language Garden《仁爱名言》

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《所见》、《早发白帝城》、《采莲曲》 / Language Garden:《描写秋天的成语》、《关于理的谚语》、《团结俗语》、《仁爱名言》