HEYGOW ASMR

Vị trí đồ vật

10 phrases
HD
zài zhuōzi shàng.
在桌子上。
VIỞ trên bàn.
HD
zài yǐzi xiàmiàn.
在椅子下面。
VIỞ dưới ghế.
HD
zài zhōngjiān.
在中间。
VIỞ giữa.
HD
zài pángbiān.
在旁边。
VIỞ ngay bên cạnh.
HD
zài lǐmiàn.
在里面。
VIỞ bên trong.
HD
zài wàimiàn.
在外面。
VIỞ bên ngoài.
HD
jiù zài nǐ pángbiān.
就在你旁边。
VIỞ ngay cạnh bạn đó.
HD
zài zuì shàngmiàn.
在最上面。
VIỞ trên cùng.
HD
kào chuāng de wèizi.
靠窗的位子。
VIChỗ ngồi cạnh cửa sổ.
HD
lí mén hěn jìn.
离门很近。
VIGần cửa lắm.

Position words go after the noun in Chinese, the opposite of English: 桌子上 is "table-on", not "on the table". Once that clicks, the whole set follows the same pattern - 椅子下面, 门很近. 在最上面 stacks two of them and still reads cleanly, which is a good sign you have the order right.