HEYGOW ASMR

Nhận phòng

10 phrases
HD
wǒ yào bàn rùzhù.
我要办入住。
VITôi muốn nhận phòng.
HD
xūyào zhèngjiàn ma?
需要证件吗?
VICần giấy tờ tùy thân không?
HD
jǐ diǎn kěyǐ rùzhù?
几点可以入住?
VIMấy giờ có thể nhận phòng?
HD
yājīn duōshao?
押金多少?
VITiền đặt cọc là bao nhiêu?
HD
wǒ yùdìng guo le.
我预订过了。
VITôi đã đặt phòng trước rồi.
HD
fángjiān zài jǐ céng?
房间在几层?
VIPhòng ở tầng mấy?
HD
zhè shì nín de fángkǎ.
这是您的房卡。
VIĐây là thẻ phòng của anh/chị.
HD
diàntī zài yòubiān.
电梯在右边。
VIThang máy ở bên phải.
HD
xíngli bāng nín sòng shàngqù.
行李帮您送上去。
VIChúng tôi sẽ mang hành lý lên giúp anh/chị.
HD
yǒu shénme xūyào qǐng shuō.
有什么需要请说。
VICần gì cứ nói với chúng tôi nhé.

需要证件吗 - do you need ID - has one answer in China: yes, a passport, and it will be scanned. 押金 is the deposit, usually taken on a card and released later, and asking 押金多少 up front avoids a surprise. 我预订过了 uses 过 to mark the booking as a completed act.