Số & thời gian
28 phrasesHD
Berapa harganya?
VICái này bao nhiêu tiền?
HD
Ini berapa?
VICái này bao nhiêu tiền?
HD
Satu, dua, tiga.
VIMột, hai, ba.
HD
Sepuluh ribu rupiah.
VIMười nghìn rupiah.
HD
Dua puluh ribu, ya.
VIHai mươi nghìn nhé.
HD
Seratus ribu cukup?
VIMột trăm nghìn có đủ không?
HD
Ada yang lebih murah?
VICó cái nào rẻ hơn không?
HD
Boleh kurang sedikit?
VIBớt một chút được không?
HD
Saya mau dua, ya.
VICho tôi hai cái nhé.
HD
Jam berapa sekarang?
VIBây giờ mấy giờ rồi?
HD
Sekarang jam tujuh.
VIBây giờ bảy giờ.
HD
Jam setengah delapan.
VIBảy giờ rưỡi.
HD
Jam berapa buka?
VIMấy giờ mở cửa?
HD
Jam berapa tutup?
VIMấy giờ đóng cửa?
HD
Berapa lama ke sana?
VIĐến đó mất bao lâu?
HD
Sekitar sepuluh menit.
VIKhoảng mười phút.
HD
Pagi ini agak dingin.
VISáng nay hơi lạnh.
HD
Nanti sore saja, ya.
VIĐể chiều rồi tính nhé.
HD
Selamat malam.
VIChào buổi tối.
HD
Hari ini hari apa?
VIHôm nay là thứ mấy?
HD
Hari ini hari Senin.
VIHôm nay là thứ Hai.
HD
Besok saya berangkat.
VINgày mai tôi lên đường.
HD
Kemarin saya baru sampai.
VIHôm qua tôi mới tới.
HD
Sabtu dan Minggu buka?
VIThứ Bảy và Chủ nhật có mở cửa không?
HD
Bisa sekarang juga?
VIBây giờ luôn có được không?
HD
Tunggu sebentar, ya.
VIĐợi một chút nhé.
HD
Bayar pakai QRIS bisa?
VITrả bằng QRIS được không?
HD
Grab-nya lima menit lagi.
VIXe Grab còn năm phút nữa tới.
Numbers, time, and days are the backbone of every purchase, ride, and plan in Indonesia. With just a few lines you can ask "Berapa harganya?" (How much is it?), check "Jam berapa sekarang?" (What time is it now?), and confirm "Besok saya berangkat" (I'm leaving tomorrow) — plus handle the rupiah's many zeros, from sepuluh ribu to seratus ribu. Loop these until they feel automatic, and shopping, catching a Grab, and reading opening hours all get much smoother.