空港・入国
35 phrasesHD
Hộ chiếu của tôi đây ạ.
JAパスポートはこれです。
HD
Tôi đi du lịch.
JA観光で来ました。
HD
Tôi ở đây năm ngày.
JA五日間滞在します。
HD
Nhập cảnh ở đâu ạ?
JA入国審査はどこですか。
HD
Lấy hành lý ở đâu ạ?
JA荷物はどこで受け取りますか。
HD
Hải quan ở đâu ạ?
JA税関はどこですか。
HD
Tôi muốn đổi tiền.
JA両替したいです。
HD
Đổi tiền ở đâu ạ?
JA両替はどこでできますか。
HD
Tôi muốn mua sim.
JAシムカードを買いたいです。
HD
Taxi sân bay ở đâu ạ?
JA空港タクシーはどこですか。
HD
Tôi không có gì để khai.
JA申告するものはありません。
HD
Đây là hành lý của tôi ạ.
JAこれが私の荷物です。
HD
Tôi ở khách sạn.
JAホテルに泊まります。
HD
Tôi về nước ngày mười.
JA十日に帰国します。
HD
Tôi có hai va li.
JAスーツケースが二つあります。
HD
Hành lý của tôi chưa ra ạ.
JA荷物がまだ出てきません。
HD
Tôi không tìm thấy hành lý.
JA荷物が見つかりません。
HD
Gửi hành lý ở đâu ạ?
JA荷物はどこで預けますか。
HD
Đổi giúp tôi tờ nhỏ nhé.
JA小さいお札にしてください。
HD
Sim này dùng được bao lâu ạ?
JAこのシムはどのくらい使えますか。
HD
Sim này có mạng không ạ?
JAこのシムはネットが使えますか。
HD
Cửa ra ở đâu ạ?
JA出口はどこですか。
HD
Đi taxi vào trung tâm bao nhiêu tiền ạ?
JA市内までタクシーでいくらですか。
HD
Tôi muốn đi taxi sân bay.
JA空港タクシーに乗りたいです。
HD
Tờ khai này điền thế nào ạ?
JAこの用紙はどう書きますか。
HD
Tôi cần khai gì nữa không ạ?
JAほかに書くものはありますか。
HD
Va li của tôi bị vỡ rồi ạ.
JAスーツケースが壊れています。
HD
Trong này chỉ có đồ dùng cá nhân ạ.
JA中は身の回り品だけです。
HD
Tôi mang theo hai nghìn đô.
JA二千ドル持っています。
HD
Tỉ giá hôm nay bao nhiêu ạ?
JA今日のレートはいくらですか。
HD
Tôi muốn đăng ký sim trả trước.
JAプリペイドのシムを契約したいです。
HD
Hải quan có kiểm tra hành lý không?
JA税関で荷物を検査しますか。
HD
Tôi đi nối chuyến.
JA乗り継ぎです。
HD
Va li này có quá cân không?
JAこのスーツケースは重量オーバーですか。
HD
Tôi xếp hàng ở đây đúng không?
JA並ぶのはこの列でいいですか。
Airport & immigration in Vietnamese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.