HEYGOW ASMR

Robot khắp nơi

12 phrases
HD
xiàn zài cān tīng dōu shì jī qì rén sòng cài.
现在餐厅都是机器人送菜。
VIBây giờ nhà hàng toàn dùng robot bưng đồ ăn.
HD
sòng cān jī qì rén yì biān zǒu yì biān shuō “qǐng ràng yí ràng”.
送餐机器人一边走一边说“请让一让”。
VIRobot giao đồ ăn vừa đi vừa nói 'xin nhường đường'.
HD
wǒ jiā sǎo dì jī qì rén zì jǐ huì huí qù chōng diàn.
我家扫地机器人自己会回去充电。
VIRobot hút bụi nhà tôi tự biết đi về sạc điện.
HD
sǎo dì jī qì rén xiàn zài hái néng tuō dì.
扫地机器人现在还能拖地。
VIRobot hút bụi bây giờ còn lau nhà được nữa.
HD
yǔ shù de rén xíng jī qì rén yuè lái yuè xiàng zhēn rén le.
宇树的人形机器人越来越像真人了。
VIRobot hình người của Unitree ngày càng giống người thật.
HD
nǐ kàn, tā hái huì tiào wǔ!
你看,它还会跳舞!
VIXem này, nó còn biết nhảy nữa!
HD
nà zhī jī qì gǒu huì zì jǐ shàng xià lóu tī.
那只机器狗会自己上下楼梯。
VICon chó robot đó tự leo lên xuống cầu thang được.
HD
wǒ dì yī cì kàn dào jī qì gǒu de shí hòu xià le yí tiào.
我第一次看到机器狗的时候吓了一跳。
VILần đầu tiên thấy chó robot tôi giật cả mình.
HD
xiàn zài hěn duō dōng xi dōu shì wú rén jī sòng huò.
现在很多东西都是无人机送货。
VIBây giờ nhiều thứ được giao bằng drone.
HD
wài mài yòng wú rén jī sòng, shí fēn zhōng jiù dào le.
外卖用无人机送,十分钟就到了。
VIĐồ ăn giao bằng drone, mười phút là tới.
HD
nà jiā gōng chǎng lǐ jī hū quán shì jī qì rén.
那家工厂里几乎全是机器人。
VINhà máy đó gần như toàn là robot.
HD
kē jì fā zhǎn tài kuài le, gǎn jué xiàng zài kàn kē huàn piàn.
科技发展太快了,感觉像在看科幻片。
VICông nghệ phát triển nhanh quá, cảm giác như đang xem phim khoa học viễn tưởng.

Robots have quietly moved into everyday life in China, and it can catch you off guard the first time. In many restaurants "现在餐厅都是机器人送菜" (the food comes to your table on a robot), takeout can land at your door by drone in "十分钟就到了" (ten minutes), and at home a robot vacuum "自己会回去充电" (heads back to charge itself). These phrases capture the small, real moments — the curious, slightly amazed "科技发展太快了" (tech is moving so fast) feeling of watching the future show up in ordinary places.