HEYGOW ASMR

Dạo này thế nào

10 phrases
HD
nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
你最近怎么样?
VIDạo này bạn thế nào?
HD
zuìjìn máng ma?
最近忙吗?
VIDạo này bận không?
HD
shēntǐ hǎo ma?
身体好吗?
VISức khỏe tốt chứ?
HD
gōngzuò shùnlì ma?
工作顺利吗?
VICông việc thuận lợi chứ?
HD
hái búcuò.
还不错。
VICũng khá ổn.
HD
lǎo yàngzi.
老样子。
VIVẫn như cũ.
HD
mǎmahūhū.
马马虎虎。
VICũng tàm tạm.
HD
hái xíng.
还行。
VICũng được.
HD
bú tài hǎo.
不太好。
VIKhông tốt lắm.
HD
wǒ hěn máng.
我很忙。
VITôi rất bận.

The answers here matter more than the questions. Chinese has a whole register of pleasant non-answers - 还不错, 老样子, 马马虎虎, 还行 - and choosing between them is how you say something without saying anything. 老样子 means nothing has changed and you are fine with that; 马马虎虎 is a shrug. A learner who answers every 你最近怎么样 with 很好 sounds cheerful and slightly robotic.