HEYGOW ASMR

Ứng dụng

10 phrases
HD
nǐ yòng shénme ruǎnjiàn?
你用什么软件?
VICậu dùng phần mềm gì vậy?
HD
xiàzài zhège yìngyòng.
下载这个应用。
VITải ứng dụng này về.
HD
xūyào gēngxīn bǎnběn.
需要更新版本。
VICần cập nhật phiên bản.
HD
zhège hěn hǎoyòng.
这个很好用。
VICái này dùng tốt lắm.
HD
miǎnfèi háishi shōufèi?
免费还是收费?
VIMiễn phí hay mất phí?
HD
wǒ xièzài le.
我卸载了。
VITôi gỡ cài đặt rồi.
HD
shǒujī nèicún bú gòu.
手机内存不够。
VIĐiện thoại không đủ bộ nhớ.
HD
zhège guǎnggào tài duō.
这个广告太多。
VICái này quảng cáo nhiều quá.
HD
wǒ tiáo le shèzhì.
我调了设置。
VITôi chỉnh cài đặt rồi.
HD
jiāo wǒ zěnme yòng.
教我怎么用。
VIChỉ tôi cách dùng đi.

软件 and 应用 both mean app, with 软件 the older word (software) and 应用 the newer. 手机内存不够 - not enough phone memory - is the complaint that ends most app conversations. 我卸载了 - I uninstalled it - uses 卸, to unload, the same verb used for taking cargo off a truck.