HEYGOW ASMR

Tập 2-2: thơ & châm ngôn

21 phrases
HD
lí lí yuán shàng cǎo,yī suì yī kū róng。
离离原上草,一岁一枯荣。
VICỏ trên cánh đồng tươi tốt um tùm, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tươi tốt.
Classical poem《赋得古原草送别(节选)》 白居易
HD
yě huǒ shāo bù jìn,chūn fēng chuī yòu shēng。
野火烧不尽,春风吹又生。
VILửa hoang thiêu chẳng hết, gió xuân thổi lại mọc lên xanh tươi.
Classical poem《赋得古原草送别(节选)》 白居易
HD
yǔ rén méi guī,shǒu yǒu yú xiāng。
予人玫瑰,手有余香。
VITặng người khác đóa hồng, tay mình còn vương hương thơm.
Language Garden《助人名句》
HD
píng shí kěn bāng rén,jí shí yǒu rén bāng。
平时肯帮人,急时有人帮。
VINgày thường sẵn lòng giúp người, lúc cấp bách sẽ có người giúp lại.
Language Garden《助人名句》
HD
yǔ qí jǐn shàng tiān huā,bù rú xuě zhōng sòng tàn。
与其锦上添花,不如雪中送炭。
VIThà tặng than sưởi ấm giữa trời tuyết còn hơn thêu hoa lên gấm — giúp người lúc khó khăn quý hơn tô điểm cho kẻ đã sung túc.
Language Garden《助人名句》
HD
zǐ shǔ chǒu niú yín hǔ mǎo tù
子鼠 丑牛 寅虎 卯兔
VITý Chuột, Sửu Trâu, Dần Hổ, Mão Thỏ.
Language Garden《十二生肖》
HD
chén lóng sì shé wǔ mǎ wèi yáng
辰龙 巳蛇 午马 未羊
VIThìn Rồng, Tỵ Rắn, Ngọ Ngựa, Mùi Dê.
Language Garden《十二生肖》
HD
shēn hóu yǒu jī xū gǒu hài zhū
申猴 酉鸡 戌狗 亥猪
VIThân Khỉ, Dậu Gà, Tuất Chó, Hợi Lợn.
Language Garden《十二生肖》
HD
qīng nuò bì guǎ xìn。
轻诺必寡信。
VIHứa hẹn dễ dàng thì ắt ít giữ chữ tín.
Language Garden《诚信名言》
HD
shī xìn bù lì。
失信不立。
VIMất chữ tín thì không thể đứng vững.
Language Garden《诚信名言》
HD
xiǎo xìn chéng zé dà xìn lì。
小信诚则大信立。
VIGiữ đúng những lời hứa nhỏ thì niềm tin lớn mới được xây dựng.
Language Garden《诚信名言》
HD
guān bì zhèng,niǔ bì jié,wà yǔ lǚ,jù jǐn qiè。
冠必正,纽必结,袜与履,俱紧切。
VIMũ phải đội ngay ngắn, khuy áo phải cài chặt, tất và giày đều phải gọn gàng vừa vặn.
Language Garden《弟子规(节选)》
HD
zhì guān fú,yǒu dìng wèi,wù luàn dùn,zhì wū huì。
置冠服,有定位,勿乱顿,致污秽。
VIĐặt mũ áo phải có chỗ cố định, đừng để bừa bãi khiến chúng lấm bẩn.
Language Garden《弟子规(节选)》
HD
wéi dé xué,wéi cái yì,bù rú rén,dāng zì lì。
唯德学,唯才艺,不如人,当自砺。
VINếu đức hạnh, học vấn, tài năng chẳng bằng người, thì nên tự mình rèn luyện thêm.
Language Garden《弟子规(节选)》
HD
ruò yī fú,ruò yǐn shí,bù rú rén,wù shēng qī。
若衣服,若饮食,不如人,勿生戚。
VICòn như quần áo, ăn uống, nếu chẳng bằng người thì chớ nên buồn phiền.
Language Garden《弟子规(节选)》
HD
chūn zhòng yī lì sù,qiū shōu wàn kē zǐ。
春种一粒粟,秋收万颗子。
VIMùa xuân gieo một hạt thóc, mùa thu gặt về muôn vạn hạt.
Classical poem《悯农(其一)》 李绅
HD
sì hǎi wú xián tián,nóng fū yóu è sǐ。
四海无闲田,农夫犹饿死。
VIKhắp bốn bể chẳng còn ruộng bỏ hoang, thế mà người nông dân vẫn phải chết đói.
Classical poem《悯农(其一)》 李绅
HD
chūn yǔ jīng chūn qīng gǔ tiān,xià mǎn máng xià shǔ xiāng lián。
春雨惊春清谷天,夏满芒夏暑相连。
VILập Xuân, Vũ Thủy, Kinh Trập, Xuân Phân, Thanh Minh, Cốc Vũ nối tiếp mùa hè với Lập Hạ, Tiểu Mãn, Mang Chủng, Hạ Chí, Tiểu Thử, Đại Thử.
Language Garden《二十四节气歌》
HD
qiū chù lù qiū hán shuāng jiàng,dōng xuě xuě dōng xiǎo dà hán。
秋处露秋寒霜降,冬雪雪冬小大寒。
VILập Thu, Xử Thử, Bạch Lộ, Thu Phân, Hàn Lộ, Sương Giáng nối tiếp mùa đông với Lập Đông, Tiểu Tuyết, Đại Tuyết, Đông Chí, Tiểu Hàn, Đại Hàn.
Language Garden《二十四节气歌》
HD
yuè hēi jiàn yú dēng,gū guāng yī diǎn yíng。
月黑见渔灯,孤光一点萤。
VIĐêm tối không trăng thấy ánh đèn chài, một đốm sáng lẻ loi như con đom đóm.
Classical poem《舟夜书所见》 查慎行
HD
wēi wēi fēng cù làng,sàn zuò mǎn hé xīng。
微微风簇浪,散作满河星。
VIGió nhẹ khẽ gợn sóng, ánh sáng tan ra thành cả dòng sông đầy sao.
Classical poem《舟夜书所见》 查慎行

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《赋得古原草送别(节选)》、《悯农(其一)》、《舟夜书所见》 / Language Garden:《助人名句》、《十二生肖》、《诚信名言》、《弟子规(节选)》、《二十四节气歌》