HEYGOW ASMR

Tập 2-1: thơ & lễ hội

20 phrases
HD
cǎo zhǎng yīng fēi èr yuè tiān,fú dī yáng liǔ zuì chūn yān。
草长莺飞二月天,拂堤杨柳醉春烟。
VITháng hai cỏ mọc oanh bay lượn, liễu rủ ven đê say sương xuân.
Classical poem《村居》 高鼎
HD
ér tóng sàn xué guī lái zǎo,máng chèn dōng fēng fàng zhǐ yuān。
儿童散学归来早,忙趁东风放纸鸢。
VITrẻ con tan học về sớm, vội mượn gió đông thả diều giấy.
Classical poem《村居》 高鼎
HD
bì yù zhuāng chéng yī shù gāo,wàn tiáo chuí xià lǜ sī tāo。
碧玉妆成一树高,万条垂下绿丝绦。
VINgọc bích điểm trang thành một cây cao, muôn nhánh rủ xuống như dải lụa xanh.
Classical poem《咏柳》 贺知章
HD
bù zhī xì yè shuí cái chū,èr yuè chūn fēng sì jiǎn dāo。
不知细叶谁裁出,二月春风似剪刀。
VIChẳng biết ai đã cắt ra những chiếc lá mảnh mai ấy, gió xuân tháng hai tựa như chiếc kéo.
Classical poem《咏柳》 贺知章
HD
chūn jié dào,rén huān xiào,tiē chuāng huā,fàng biān pào。
春节到,人欢笑,贴窗花,放鞭炮。
VITết đến, người người vui cười, dán giấy cắt cửa sổ, đốt pháo.
Characters《传统节日》
HD
yuán xiāo jié,kàn huā dēng,dà jiē xiǎo xiàng rén rú cháo。
元宵节,看花灯,大街小巷人如潮。
VITết Nguyên Tiêu, ngắm đèn lồng, phố lớn ngõ nhỏ người đông như nước.
Characters《传统节日》
HD
qīng míng jié,yǔ fēn fēn,xiān rén mù qián qù jì sǎo。
清明节,雨纷纷,先人墓前去祭扫。
VITiết Thanh Minh, mưa rơi lất phất, mọi người đi tảo mộ trước phần mộ tổ tiên.
Characters《传统节日》
HD
guò duān wǔ,sài lóng zhōu,zòng zi ài xiāng mǎn táng piāo。
过端午,赛龙舟,粽子艾香满堂飘。
VITết Đoan Ngọ, đua thuyền rồng, hương bánh chưng và ngải cứu thơm ngát khắp nhà.
Characters《传统节日》
HD
qī yuè qī,lái qǐ qiǎo,niú láng zhī nǚ huì què qiáo。
七月七,来乞巧,牛郎织女会鹊桥。
VIMùng bảy tháng bảy, cầu xin sự khéo léo, Ngưu Lang Chức Nữ gặp nhau trên cầu Ô Thước.
Characters《传统节日》
HD
guò zhōng qiū,chī yuè bǐng,shí wǔ yuán yuè dāng kōng zhào。
过中秋,吃月饼,十五圆月当空照。
VITết Trung Thu, ăn bánh trung thu, trăng rằm tròn vành vạnh chiếu sáng giữa trời.
Characters《传统节日》
HD
chóng yáng jié,yào jìng lǎo,tà qiū shǎng jú qù dēng gāo。
重阳节,要敬老,踏秋赏菊去登高。
VITết Trùng Dương, phải kính trọng người già, đi dạo mùa thu, ngắm cúc và leo núi.
Characters《传统节日》
HD
zhuǎn yǎn yòu shì xīn chūn dào,quán jiā tuán yuán zhēn rè nao。
转眼又是新春到,全家团圆真热闹。
VIChớp mắt lại một mùa xuân mới đến, cả nhà đoàn tụ thật vui vẻ, náo nhiệt.
Characters《传统节日》
HD
wǒ shén zhōu,chēng zhōng huá,shān chuān měi,kě rù huà。
我神州,称中华,山川美,可入画。
VIĐất nước tôi gọi là Thần Châu, cũng gọi là Trung Hoa, núi sông tươi đẹp, có thể vẽ thành tranh.
Characters《神州谣》
HD
huáng hé bēn,cháng jiāng yǒng,cháng chéng cháng,zhū fēng sǒng。
黄河奔,长江涌,长城长,珠峰耸。
VIHoàng Hà cuồn cuộn chảy, Trường Giang cuộn sóng, Vạn Lý Trường Thành dài dằng dặc, đỉnh Everest sừng sững.
Characters《神州谣》
HD
tái wān dǎo,gé hǎi xiá,yǔ dà lù,shì yī jiā。
台湾岛,隔海峡,与大陆,是一家。
VIĐảo Đài Loan, cách eo biển, nhưng với đại lục vẫn là một nhà.
Characters《神州谣》
HD
gè mín zú,qíng yì nóng,qí fèn fā,gòng fán róng。
各民族,情谊浓,齐奋发,共繁荣。
VICác dân tộc, tình nghĩa thắm thiết, cùng nhau phấn đấu, cùng nhau phồn vinh.
Characters《神州谣》
HD
bì jìng xī hú liù yuè zhōng,fēng guāng bù yǔ sì shí tóng。
毕竟西湖六月中,风光不与四时同。
VIXét cho cùng, Tây Hồ vào giữa tháng sáu, phong cảnh chẳng giống với bất kỳ mùa nào khác.
Classical poem《晓出净慈寺送林子方》 杨万里
HD
jiē tiān lián yè wú qióng bì,yìng rì hé huā bié yàng hóng。
接天莲叶无穷碧,映日荷花别样红。
VILá sen nối liền chân trời một màu xanh biếc vô tận, hoa sen dưới nắng ánh lên sắc hồng khác lạ.
Classical poem《晓出净慈寺送林子方》 杨万里
HD
liǎng gè huáng lí míng cuì liǔ,yī háng bái lù shàng qīng tiān。
两个黄鹂鸣翠柳,一行白鹭上青天。
VIHai con hoàng anh hót trên cành liễu biếc, một hàng cò trắng bay lên trời xanh.
Classical poem《绝句·两个黄鹂》 杜甫
HD
chuāng hán xī lǐng qiān qiū xuě,mén bó dōng wú wàn lǐ chuán。
窗含西岭千秋雪,门泊东吴万里船。
VICửa sổ ôm trọn tuyết ngàn năm trên dãy núi phía tây, cửa nhà đậu những con thuyền từ Đông Ngô xa vạn dặm.
Classical poem《绝句·两个黄鹂》 杜甫

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《村居》、《咏柳》、《晓出净慈寺送林子方》、《绝句·两个黄鹂》 / Characters:《传统节日》、《神州谣》