HEYGOW ASMR

Tập 2-2: thơ & châm ngôn

29 phrases
HD
sòng rén yǒu gēng zhě。tián zhōng yǒu zhū。
宋人有耕者。田中有株。
VINgười nước Tống có một người làm ruộng. Trong ruộng có một gốc cây.
Classical prose《守株待兔》 《韩非子》
HD
tù zǒu chù zhū,zhé jǐng ér sǐ。yīn shì qí lěi ér shǒu zhū,jì fù dé tù。
兔走触株,折颈而死。因释其耒而守株,冀复得兔。
VICó con thỏ chạy va vào gốc cây, gãy cổ mà chết. Người đó liền bỏ cày, ngồi canh giữ gốc cây, mong lại bắt được thỏ.
Classical prose《守株待兔》 《韩非子》
HD
tù bù kě fù dé,ér shēn wéi sòng guó xiào。
兔不可复得,而身为宋国笑。
VINhưng chẳng bao giờ bắt được thỏ nữa, còn bản thân thì trở thành trò cười cho cả nước Tống.
Classical prose《守株待兔》 《韩非子》
HD
bào zhú shēng zhōng yī suì chú,chūn fēng sòng nuǎn rù tú sū。
爆竹声中一岁除,春风送暖入屠苏。
VITrong tiếng pháo nổ, năm cũ qua đi, gió xuân đưa hơi ấm vào chén rượu Đồ Tô.
Classical poem《元日》 王安石
HD
qiān mén wàn hù tóng tóng rì,zǒng bǎ xīn táo huàn jiù fú。
千门万户曈曈日,总把新桃换旧符。
VIÁnh mặt trời rực rỡ chiếu khắp ngàn vạn nhà, ai nấy đều thay bùa đào mới cho bùa cũ.
Classical poem《元日》 王安石
HD
qīng míng shí jié yǔ fēn fēn,lù shàng xíng rén yù duàn hún。
清明时节雨纷纷,路上行人欲断魂。
VITiết Thanh Minh mưa rơi lất phất, người đi đường như muốn đứt từng khúc ruột.
Classical poem《清明》 杜牧
HD
jiè wèn jiǔ jiā hé chù yǒu?mù tóng yáo zhǐ xìng huā cūn。
借问酒家何处有?牧童遥指杏花村。
VIXin hỏi quán rượu ở nơi nào? Cậu bé chăn trâu chỉ tay về phía xa, về thôn Hạnh Hoa.
Classical poem《清明》 杜牧
HD
dú zài yì xiāng wéi yì kè,měi féng jiā jié bèi sī qīn。
独在异乡为异客,每逢佳节倍思亲。
VIMột mình nơi đất khách quê người, mỗi lần đến ngày lễ lại càng nhớ người thân gấp bội.
Classical poem《九月九日忆山东兄弟》 王维
HD
yáo zhī xiōng dì dēng gāo chù,biàn chā zhū yú shǎo yī rén。
遥知兄弟登高处,遍插茱萸少一人。
VITừ xa biết anh em đang lên núi cao, cài khắp cành thù du mà thiếu mất một người.
Classical poem《九月九日忆山东兄弟》 王维
HD
jiāng nán hǎo,fēng jǐng jiù céng ān。
江南好,风景旧曾谙。
VIGiang Nam tươi đẹp, phong cảnh xưa ta từng biết rõ.
Classical poem《忆江南》 白居易
HD
rì chū jiāng huā hóng shèng huǒ,chūn lái jiāng shuǐ lǜ rú lán。
日出江花红胜火,春来江水绿如蓝。
VIMặt trời mọc, hoa bên sông đỏ hơn lửa; xuân về, nước sông xanh như chàm.
Classical poem《忆江南》 白居易
HD
néng bù yì jiāng nán?
能不忆江南?
VILàm sao không nhớ Giang Nam?
Classical poem《忆江南》 白居易
HD
hán dān xué bù、làn yú chōng shù、yǎn ěr dào líng、
邯郸学步、滥竽充数、掩耳盗铃、
VIhọc đòi theo người mà đánh mất bản sắc, giả danh trà trộn cho đủ số, tự bịt tai ăn trộm chuông (tự lừa dối mình),
Language Garden《寓言成语》
HD
zì xiāng máo dùn、kè zhōu qiú jiàn、huà shé tiān zú、
自相矛盾、刻舟求剑、画蛇添足、
VItự mâu thuẫn với chính mình, khắc mạn thuyền tìm gươm (cố chấp, không biết tùy cơ ứng biến), vẽ rắn thêm chân (làm việc thừa thãi),
Language Garden《寓言成语》
HD
qǐ rén yōu tiān、jǐng dǐ zhī wā、bēi gōng shé yǐng
杞人忧天、井底之蛙、杯弓蛇影
VIngười nước Kỷ lo trời sập (lo hão huyền), ếch ngồi đáy giếng (tầm nhìn hạn hẹp), nhìn bóng cung tưởng rắn (tự dọa mình)
Language Garden《寓言成语》
HD
wén fáng sì bǎo:bǐ mò zhǐ yàn
文房四宝:笔墨纸砚
VIBốn báu vật phòng văn: bút, mực, giấy, nghiên
Language Garden《传统文化》
HD
yǎ rén sì hào:qín qí shū huà
雅人四好:琴棋书画
VIBốn thú vui tao nhã: đàn, cờ, thư pháp, hội họa
Language Garden《传统文化》
HD
huā zhōng jūn zǐ:méi lán zhú jú
花中君子:梅兰竹菊
VIBốn loài hoa quân tử: mai, lan, trúc, cúc
Language Garden《传统文化》
HD
zhōng yī sì zhěn:wàng wén wèn qiè
中医四诊:望闻问切
VIBốn phép chẩn đoán của Đông y: nhìn, nghe - ngửi, hỏi, bắt mạch
Language Garden《传统文化》
HD
gǎi guò bù lìn,cóng shàn rú liú。
改过不吝,从善如流。
VISửa lỗi không do dự, theo điều thiện như nước chảy.
Language Garden《知错就改名言》
HD
jiàn shàn zé qiān,yǒu guò zé gǎi。
见善则迁,有过则改。
VIThấy điều thiện thì hướng theo, có lỗi thì sửa.
Language Garden《知错就改名言》
HD
guò ér bù gǎi,shì wèi guò yǐ。
过而不改,是谓过矣。
VICó lỗi mà không sửa, đó mới thực là lỗi.
Language Garden《知错就改名言》
HD
rén shuí wú guò?guò ér néng gǎi,shàn mò dà yān。
人谁无过?过而能改,善莫大焉。
VIAi mà không có lỗi? Có lỗi mà biết sửa, không gì tốt hơn thế.
Language Garden《知错就改名言》
HD
bīng lái jiàng dǎng,shuǐ lái tǔ yǎn。
兵来将挡,水来土掩。
VIQuân đến thì có tướng chặn, nước đến thì có đất ngăn — gặp việc gì thì có cách ứng phó việc ấy.
Language Garden《八字成语》
HD
bù rù hǔ xué,yān dé hǔ zǐ。
不入虎穴,焉得虎子。
VIKhông vào hang cọp, sao bắt được cọp con — không liều thì không được.
Language Garden《八字成语》
HD
yǎn jiàn wéi shí,ěr tīng wéi xū。
眼见为实,耳听为虚。
VIMắt thấy mới là thật, tai nghe chưa chắc đã đúng.
Language Garden《八字成语》
HD
jìn zhū zhě chì,jìn mò zhě hēi。
近朱者赤,近墨者黑。
VIGần son thì đỏ, gần mực thì đen — gần ai thì bị ảnh hưởng bởi người đó.
Language Garden《八字成语》
HD
dú lián yōu cǎo jiàn biān shēng,shàng yǒu huáng lí shēn shù míng。
独怜幽草涧边生,上有黄鹂深树鸣。
VIRiêng thương cỏ non mọc bên khe vắng, trên cao có chim vàng anh hót trong lùm cây sâu.
Classical poem《滁州西涧》 韦应物
HD
chūn cháo dài yǔ wǎn lái jí,yě dù wú rén zhōu zì héng。
春潮带雨晚来急,野渡无人舟自横。
VITriều xuân mang mưa, chiều xuống gấp gáp; bến đò hoang vắng người, con thuyền tự nằm ngang.
Classical poem《滁州西涧》 韦应物

In this set (PEP Chinese): Classical prose:《守株待兔》 / Classical poem:《元日》、《清明》、《九月九日忆山东兄弟》、《忆江南》、《滁州西涧》 / Language Garden:《寓言成语》、《传统文化》、《知错就改名言》、《八字成语》