HEYGOW ASMR

Tập 1-1: bài đọc & thơ

23 phrases
HD
wǔ hòu yī diǎn zuǒ yòu,cóng yuǎn chù chuán lái lóng lóng de xiǎng shēng,hǎo xiàng mèn léi gǔn dòng。
午后一点左右,从远处传来隆隆的响声,好像闷雷滚动。
VIKhoảng một giờ chiều, từ xa vọng lại tiếng ầm ầm, như tiếng sấm rền.
Text《观潮》
HD
dùn shí rén shēng dǐng fèi,yǒu rén gào su wǒ men,cháo lái le!
顿时人声鼎沸,有人告诉我们,潮来了!
VILập tức tiếng người ồn ào náo nhiệt, có người báo cho chúng tôi biết: thủy triều đến rồi!
Text《观潮》
HD
wǒ men diǎn zhe jiǎo wǎng dōng wàng qù,jiāng miàn hái shì fēng píng làng jìng,kàn bu chū yǒu shén me biàn huà。
我们踮着脚往东望去,江面还是风平浪静,看不出有什么变化。
VIChúng tôi kiễng chân nhìn về phía đông, mặt sông vẫn phẳng lặng, không thấy có gì thay đổi.
Text《观潮》
HD
guò le yī huìr,xiǎng shēng yuè lái yuè dà,zhǐ jiàn dōng biān shuǐ tiān xiāng jiē de dì fāng chū xiàn le yī tiáo bái xiàn,rén qún yòu fèi téng qǐ lái。
过了一会儿,响声越来越大,只见东边水天相接的地方出现了一条白线,人群又沸腾起来。
VIMột lúc sau, tiếng động ngày càng to, chỉ thấy nơi trời và nước giao nhau ở phía đông xuất hiện một vệt trắng, đám đông lại xôn xao náo nhiệt.
Text《观潮》
HD
nà tiáo bái xiàn hěn kuài de xiàng wǒ men yí lái,zhú jiàn lā cháng,biàn cū,héng guàn jiāng miàn。
那条白线很快地向我们移来,逐渐拉长,变粗,横贯江面。
VIVệt trắng đó nhanh chóng tiến về phía chúng tôi, dần dần kéo dài ra, to lên, trải ngang khắp mặt sông.
Text《观潮》
HD
zài jìn xiē,zhǐ jiàn bái làng fān gǔn,xíng chéng yī dǔ liǎng zhàng duō gāo de shuǐ qiáng。
再近些,只见白浪翻滚,形成一堵两丈多高的水墙。
VIĐến gần hơn, chỉ thấy sóng trắng cuồn cuộn, tạo thành một bức tường nước cao hơn hai trượng.
Text《观潮》
HD
làng cháo yuè lái yuè jìn,yóu rú qiān wàn pǐ bái sè zhàn mǎ qí tóu bìng jìn,hào hào dàng dàng de fēi bēn ér lái;
浪潮越来越近,犹如千万匹白色战马齐头并进,浩浩荡荡地飞奔而来;
VINgọn triều càng lúc càng gần, tựa như hàng ngàn hàng vạn con chiến mã trắng cùng nhau xông tới, ào ạt lao đến;
Text《观潮》
HD
nà shēng yīn rú tóng shān bēng dì liè,hǎo xiàng dà dì dōu bèi zhèn de chàn dòng qǐ lái。
那声音如同山崩地裂,好像大地都被震得颤动起来。
VIÂm thanh ấy như núi lở đất sập, như thể cả mặt đất cũng bị chấn động rung lên.
Text《观潮》
HD
xì xì de xī shuǐ,liú zhe shān cǎo hé yě huā de xiāng wèi,liú zhe yuè guāng。
细细的溪水,流着山草和野花的香味,流着月光。
VIDòng suối nhỏ róc rách, mang theo hương thơm của cỏ núi và hoa dại, mang theo cả ánh trăng.
Text《走月亮》
HD
huī bái sè de é luǎn shí bù mǎn hé chuáng。
灰白色的鹅卵石布满河床。
VINhững viên đá cuội màu xám trắng phủ kín lòng suối.
Text《走月亮》
HD
yō,luǎn shí jiān yǒu duō shǎo kě ài de xiǎo shuǐ táng a,měi gè xiǎo shuǐ táng dōu bào zhe yī gè yuè liang!
哟,卵石间有多少可爱的小水塘啊,每个小水塘都抱着一个月亮!
VIÔi, giữa những viên đá cuội có bao nhiêu vũng nước nhỏ đáng yêu, vũng nào cũng ôm trọn một vầng trăng!
Text《走月亮》
HD
ó,ā mā,bái tiān nǐ zài xī lǐ xǐ yī shang,ér wǒ,yòng shù yè zuò xiǎo chuán,yùn zài xǔ duō xīn xiān de huā bàn……
哦,阿妈,白天你在溪里洗衣裳,而我,用树叶做小船,运载许多新鲜的花瓣……
VIÔi mẹ ơi, ban ngày mẹ giặt áo ở suối, còn con thì lấy lá cây làm thuyền nhỏ, chở biết bao cánh hoa tươi...
Text《走月亮》
HD
ó,ā mā,wǒ men dào xī biān qù ba,qù kàn kàn xiǎo shuǐ táng,kàn kàn shuǐ táng lǐ de yuè liang,kàn kàn wǒ cǎi guò yě huā de dì fāng。
哦,阿妈,我们到溪边去吧,去看看小水塘,看看水塘里的月亮,看看我采过野花的地方。
VIÔi mẹ ơi, chúng ta ra bờ suối đi, đi ngắm những vũng nước nhỏ, ngắm vầng trăng trong vũng nước, ngắm nơi con đã hái hoa dại.
Text《走月亮》
HD
yī dào cán yáng pū shuǐ zhōng,bàn jiāng sè sè bàn jiāng hóng。
一道残阳铺水中,半江瑟瑟半江红。
VIMột vệt tà dương trải trên mặt nước, nửa sông xanh biếc nửa sông đỏ hồng.
Classical poem《暮江吟》 白居易
HD
kě lián jiǔ yuè chū sān yè,lù sì zhēn zhū yuè sì gōng。
可怜九月初三夜,露似真珠月似弓。
VIĐáng yêu thay đêm mồng ba tháng chín, sương như hạt ngọc trai, trăng như cánh cung.
Classical poem《暮江吟》 白居易
HD
héng kàn chéng lǐng cè chéng fēng,yuǎn jìn gāo dī gè bù tóng。
横看成岭侧成峰,远近高低各不同。
VINhìn ngang thành dãy núi, nhìn nghiêng thành đỉnh núi, xa gần cao thấp mỗi nơi mỗi khác.
Classical poem《题西林壁》 苏轼
HD
bù shí lú shān zhēn miàn mù,zhǐ yuán shēn zài cǐ shān zhōng。
不识庐山真面目,只缘身在此山中。
VIKhông nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân đang ở giữa núi này.
Classical poem《题西林壁》 苏轼
HD
méi xuě zhēng chūn wèi kěn xiáng,sāo rén gé bǐ fèi píng zhāng。
梅雪争春未肯降,骚人阁笔费评章。
VIHoa mai và tuyết tranh xuân chẳng chịu nhường nhau, thi nhân đành gác bút, khó lòng phân định hơn kém.
Classical poem《雪梅》 卢钺
HD
méi xū xùn xuě sān fēn bái,xuě què shū méi yī duàn xiāng。
梅须逊雪三分白,雪却输梅一段香。
VIHoa mai phải thua tuyết ba phần trắng, nhưng tuyết lại thua mai một phần hương.
Classical poem《雪梅》 卢钺
HD
yán dì zhī shào nǚ,míng yuē nǚ wá。
炎帝之少女,名曰女娃。
VICon gái út của Viêm Đế tên là Nữ Oa.
Classical prose《精卫填海》
HD
nǚ wá yóu yú dōng hǎi,nì ér bù fǎn,gù wéi jīng wèi,cháng xián xī shān zhī mù shí,yǐ yīn yú dōng hǎi。
女娃游于东海,溺而不返,故为精卫,常衔西山之木石,以堙于东海。
VINữ Oa đi chơi ở biển Đông, chết đuối không trở về, bèn hóa thành chim Tinh Vệ, thường ngậm cây và đá ở núi Tây để lấp biển Đông.
Classical prose《精卫填海》
HD
qín shí míng yuè hàn shí guān,wàn lǐ cháng zhēng rén wèi huán。
秦时明月汉时关,万里长征人未还。
VIVầng trăng thời Tần, ải quan thời Hán, người đi chinh chiến muôn dặm chưa trở về.
Classical poem《出塞》 王昌龄
HD
dàn shǐ lóng chéng fēi jiàng zài,bù jiào hú mǎ dù yīn shān。
但使龙城飞将在,不教胡马度阴山。
VIChỉ cần có vị tướng bay thành Long Thành còn đó, thì chẳng để ngựa Hồ vượt qua núi Âm Sơn.
Classical poem《出塞》 王昌龄

In this set (PEP Chinese): Text:《观潮》、《走月亮》 / Classical poem:《暮江吟》、《题西林壁》、《雪梅》、《出塞》 / Classical prose:《精卫填海》