HEYGOW ASMR

Tập 1-2: thơ & châm ngôn

30 phrases
HD
pú táo měi jiǔ yè guāng bēi,yù yǐn pí pá mǎ shàng cuī。
葡萄美酒夜光杯,欲饮琵琶马上催。
VIRượu nho ngon rót trong chén dạ quang, vừa muốn uống thì tiếng tỳ bà đã giục lên ngựa.
Classical poem《凉州词》 王翰
HD
zuì wò shā chǎng jūn mò xiào,gǔ lái zhēng zhàn jǐ rén huí?
醉卧沙场君莫笑,古来征战几人回?
VISay nằm giữa sa trường, xin người chớ cười, xưa nay ra trận mấy ai trở về?
Classical poem《凉州词》 王翰
HD
shēng dāng zuò rén jié,sǐ yì wéi guǐ xióng。
生当作人杰,死亦为鬼雄。
VISống thì làm bậc anh hùng trong loài người, chết cũng làm bậc hào kiệt trong cõi quỷ thần.
Classical poem《夏日绝句》 李清照
HD
zhì jīn sī xiàng yǔ,bù kěn guò jiāng dōng。
至今思项羽,不肯过江东。
VIĐến nay vẫn nhớ Hạng Vũ, thà chết chứ không chịu vượt sông Giang Đông để trốn chạy.
Classical poem《夏日绝句》 李清照
HD
kōng shān bù jiàn rén,dàn wén rén yǔ xiǎng。
空山不见人,但闻人语响。
VINúi vắng không thấy bóng người, chỉ nghe tiếng người vọng lại.
Classical poem《鹿柴》 王维
HD
fǎn jǐng rù shēn lín,fù zhào qīng tái shàng。
返景入深林,复照青苔上。
VIÁnh nắng chiều rọi vào rừng sâu, lại chiếu lên đám rêu xanh.
Classical poem《鹿柴》 王维
HD
hào wèn zé yù,zì yòng zé xiǎo。
好问则裕,自用则小。
VIHay hỏi han thì kiến thức dồi dào, tự cho mình là đúng thì tầm nhìn hẹp hòi.
Language Garden《提问名言》
HD
bó xué zhī,shěn wèn zhī,shèn sī zhī,míng biàn zhī,dǔ xíng zhī。
博学之,审问之,慎思之,明辨之,笃行之。
VIHọc cho rộng, hỏi cho kỹ, suy nghĩ cho cẩn thận, phân biệt cho rõ ràng, làm cho hết lòng.
Language Garden《提问名言》
HD
zhì néng zhī shì,bù xué bù chéng,bù wèn bù zhī。
智能之士,不学不成,不问不知。
VINgười có tài trí, không học thì không nên việc, không hỏi thì không biết.
Language Garden《提问名言》
HD
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě,shú néng wú huò?
人非生而知之者,孰能无惑?
VINgười ta đâu phải sinh ra đã biết hết mọi điều, ai mà không có chỗ nghi hoặc?
Language Garden《提问名言》
HD
lì le qiū,bǎ shàn diū。
立了秋,把扇丢。
VILập thu rồi thì vứt quạt đi, trời đã bắt đầu mát.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
èr bā yuè,luàn chuān yī。
二八月,乱穿衣。
VITháng hai tháng tám, ăn mặc lộn xộn, thời tiết thất thường nên người mặc đủ kiểu.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
xià yǔ shǎo,qiū shuāng zǎo。
夏雨少,秋霜早。
VIMưa hè ít thì sương thu đến sớm.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
bā yuè lǐ lái yàn mén kāi,yàn ér jiǎo shàng dài shuāng lái。
八月里来雁门开,雁儿脚上带霜来。
VITháng tám đến, cửa ải Nhạn Môn mở, chân chim nhạn mang theo sương giá.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
yī cháng qiū yǔ yī cháng hán,shí cháng qiū yǔ yào chuān mián。
一场秋雨一场寒,十场秋雨要穿棉。
VIMột trận mưa thu, một phen lạnh thêm; mười trận mưa thu là phải mặc áo bông.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
bā yuè nuǎn,jiǔ yuè wēn,shí yuè hái yǒu xiǎo yáng chūn。
八月暖,九月温,十月还有小阳春。
VITháng tám ấm, tháng chín dịu, tháng mười vẫn còn tiết tiểu xuân.
Language Garden《秋天气象谚语》
HD
yún mǔ píng fēng zhú yǐng shēn,cháng hé jiàn luò xiǎo xīng chén。
云母屏风烛影深,长河渐落晓星沉。
VIBình phong xà cừ bóng nến chập chờn, sông Ngân dần lặn, sao mai cũng chìm.
Classical poem《嫦娥》 李商隐
HD
cháng é yīng huǐ tōu líng yào,bì hǎi qīng tiān yè yè xīn。
嫦娥应悔偷灵药,碧海青天夜夜心。
VIHằng Nga hẳn hối hận vì đã trộm thuốc tiên, đêm đêm một mình giữa biển biếc trời xanh.
Classical poem《嫦娥》 李商隐
HD
chǐ yǒu suǒ duǎn,cùn yǒu suǒ cháng。
尺有所短,寸有所长。
VIThước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài — ai cũng có sở đoản và sở trường riêng.
Language Garden《俗语》
HD
jī bù kě shī,shí bù zài lái。
机不可失,时不再来。
VICơ hội không thể bỏ lỡ, thời gian không quay trở lại.
Language Garden《俗语》
HD
chà zhī háo lí,miù yǐ qiān lǐ。
差之毫厘,谬以千里。
VISai một li, đi một dặm.
Language Garden《俗语》
HD
bìng cóng kǒu rù,huò cóng kǒu chū。
病从口入,祸从口出。
VIBệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
Language Garden《俗语》
HD
yī yán jì chū,sì mǎ nán zhuī。
一言既出,驷马难追。
VILời đã nói ra, xe tứ mã cũng khó đuổi kịp — đã hứa thì phải giữ lời.
Language Garden《俗语》
HD
bǐ shàng bù zú,bǐ xià yǒu yú。
比上不足,比下有余。
VISo với người trên thì chưa đủ, so với người dưới thì còn dư — ở mức trung bình.
Language Garden《俗语》
HD
qiān lǐ huáng yún bái rì xūn,běi fēng chuī yàn xuě fēn fēn。
千里黄云白日曛,北风吹雁雪纷纷。
VINgàn dặm mây vàng che khuất ánh mặt trời, gió bắc thổi đàn nhạn bay giữa tuyết bay mù mịt.
Classical poem《别董大》 高适
HD
mò chóu qián lù wú zhī jǐ,tiān xià shuí rén bù shí jūn?
莫愁前路无知己,天下谁人不识君?
VIChớ lo đường phía trước không có tri kỷ, trong thiên hạ ai mà chẳng biết đến ngài?
Classical poem《别董大》 高适
HD
shào zhuàng bù nǔ lì,lǎo dà tú shāng bēi。
少壮不努力,老大徒伤悲。
VITrẻ khỏe không chịu cố gắng, về già chỉ còn biết đau buồn vô ích.
Language Garden《志存高远名言》
HD
mò yǐ shàn xiǎo ér bù wéi,mò yǐ è xiǎo ér wéi zhī。
莫以善小而不为,莫以恶小而为之。
VIChớ vì việc thiện nhỏ mà không làm, chớ vì việc ác nhỏ mà cứ làm.
Language Garden《志存高远名言》
HD
yè jīng yú qín,huāng yú xī;xíng chéng yú sī,huǐ yú suí。
业精于勤,荒于嬉;行成于思,毁于随。
VIHọc nghiệp tinh thông nhờ chuyên cần, bỏ bê vì ham chơi; đức hạnh nên nhờ suy nghĩ, hỏng vì buông thả tùy tiện.
Language Garden《志存高远名言》
HD
shèng nián bù chóng lái,yī rì nán zài chén。jí shí dāng miǎn lì,suì yuè bù dài rén。
盛年不重来,一日难再晨。及时当勉励,岁月不待人。
VITuổi trẻ không trở lại lần nữa, một ngày khó có lại buổi sớm. Hãy kịp thời gắng sức, năm tháng chẳng chờ người.
Language Garden《志存高远名言》

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《凉州词》、《夏日绝句》、《鹿柴》、《嫦娥》、《别董大》 / Language Garden:《提问名言》、《秋天气象谚语》、《俗语》、《志存高远名言》