HEYGOW ASMR

Tập 2-2: thơ & văn ngôn

30 phrases
HD
hán yǔ lián jiāng yè rù wú,píng míng sòng kè chǔ shān gū。
寒雨连江夜入吴,平明送客楚山孤。
VIMưa lạnh giăng khắp sông, đêm về đất Ngô; sáng sớm tiễn khách, núi Sở đứng trơ trọi.
Classical poem《芙蓉楼送辛渐》 王昌龄
HD
luò yáng qīn yǒu rú xiāng wèn,yī piàn bīng xīn zài yù hú。
洛阳亲友如相问,一片冰心在玉壶。
VINếu bạn bè thân thích ở Lạc Dương có hỏi thăm, xin nói lòng tôi trong trắng như băng trong bình ngọc.
Classical poem《芙蓉楼送辛渐》 王昌龄
HD
yuè hēi yàn fēi gāo,chán yú yè dùn táo。
月黑雁飞高,单于夜遁逃。
VITrăng tối, nhạn bay cao, Thiền Vu lén trốn chạy trong đêm.
Classical poem《塞下曲》 卢纶
HD
yù jiāng qīng qí zhú,dà xuě mǎn gōng dāo。
欲将轻骑逐,大雪满弓刀。
VIMuốn đem quân kỵ nhẹ đuổi theo, tuyết lớn phủ đầy cung kiếm.
Classical poem《塞下曲》 卢纶
HD
wǒ jiā xǐ yàn chí tóu shù,duǒ duǒ huā kāi dàn mò hén。
我家洗砚池头树,朵朵花开淡墨痕。
VICây bên ao rửa nghiên nhà tôi, đóa đóa hoa nở mang vết mực nhạt.
Classical poem《墨梅》 王冕
HD
bù yào rén kuā hǎo yán sè,zhǐ liú qīng qì mǎn qián kūn。
不要人夸好颜色,只留清气满乾坤。
VIChẳng cần ai khen sắc đẹp, chỉ mong để lại hương thơm thanh khiết tràn ngập đất trời.
Classical poem《墨梅》 王冕
HD
yìn gōng qín bù juàn,bó xué duō tōng。
胤恭勤不倦,博学多通。
VIXa Dận cung kính, chăm chỉ không biết mỏi, học rộng biết nhiều.
Classical prose《囊萤夜读》
HD
jiā pín bù cháng dé yóu,xià yuè zé liàn náng chéng shù shí yíng huǒ yǐ zhào shū,yǐ yè jì rì yān。
家贫不常得油,夏月则练囊盛数十萤火以照书,以夜继日焉。
VINhà nghèo không thường có dầu thắp đèn, mùa hè bèn dùng túi lụa bắt vài chục con đom đóm để soi sách, đọc suốt đêm ngày.
Classical prose《囊萤夜读》
HD
mó zhēn xī,zài xiàng ěr shān xià。shì chuán lǐ bái dú shū shān zhōng,wèi chéng,qì qù。
磨针溪,在象耳山下。世传李白读书山中,未成,弃去。
VIKhe Mài Kim, ở dưới chân núi Tượng Nhĩ. Tương truyền Lý Bạch đọc sách trong núi, chưa thành tài đã bỏ đi.
Classical prose《铁杵成针》
HD
guò shì xī,féng lǎo ǎo fāng mó tiě chǔ。wèn zhī,yuē:yù zuò zhēn。
过是溪,逢老媪方磨铁杵。问之,曰:“欲作针。”
VIĐi qua con khe ấy, gặp một bà lão đang mài chiếc chày sắt. Hỏi bà làm gì, bà đáp: "Muốn mài thành cây kim."
Classical prose《铁杵成针》
HD
tài bái gǎn qí yì,huán zú yè。
太白感其意,还卒业。
VILý Thái Bạch cảm động trước ý chí ấy, bèn quay lại học cho đến khi thành tài.
Classical prose《铁杵成针》
HD
bái mǎ xī fēng sài shàng,xìng huā yān yǔ jiāng nán。
白马西风塞上,杏花烟雨江南。
VINgựa trắng gió tây nơi biên ải, hoa hạnh mưa khói chốn Giang Nam.
Language Garden《对联》
HD
wù suǒ shān tóu shān suǒ wù,tiān lián shuǐ wěi shuǐ lián tiān。
雾锁山头山锁雾,天连水尾水连天。
VISương khóa đỉnh núi, núi khóa sương mù; trời nối đuôi nước, nước nối liền trời.
Language Garden《对联》
HD
qīng fēng míng yuè běn wú jià,jìn shuǐ yuǎn shān jiē yǒu qíng。
清风明月本无价,近水远山皆有情。
VIGió mát trăng thanh vốn vô giá, nước gần núi xa đều chan chứa tình.
Language Garden《对联》
HD
sì miàn hé huā sān miàn liǔ,yī chéng shān sè bàn chéng hú。
四面荷花三面柳,一城山色半城湖。
VIBốn bề sen nở, ba mặt liễu xanh; cả thành phủ sắc núi, nửa thành chan hòa mặt hồ.
Language Garden《对联》
HD
shī shì rén lèi xiàng wèi lái jì fā de xìn xī,shī gěi rén lèi yǐ cháo xiàng lǐ xiǎng de yǒng qì。
诗是人类向未来寄发的信息,诗给人类以朝向理想的勇气。
VIThơ là bức thông điệp loài người gửi đến tương lai, thơ trao cho con người lòng dũng cảm hướng tới lý tưởng.
Language Garden《诗名言》
HD
shī hé yīn yuè yī yàng,shēng mìng quán zài jié zòu。
诗和音乐一样,生命全在节奏。
VIThơ cũng như âm nhạc, sức sống nằm trọn ở nhịp điệu.
Language Garden《诗名言》
HD
shī shì qiáng liè gǎn qíng de zì rán liú lù,tā yuán yú níng jìng zhōng huí yì qǐ lái de qíng gǎn。
诗是强烈感情的自然流露,它源于宁静中回忆起来的情感。
VIThơ là sự tuôn trào tự nhiên của cảm xúc mãnh liệt, bắt nguồn từ những cảm xúc được hồi tưởng lại trong tĩnh lặng.
Language Garden《诗名言》
HD
fēng yǔ sòng chūn guī,fēi xuě yíng chūn dào。
风雨送春归,飞雪迎春到。
VIMưa gió tiễn xuân đi, tuyết bay đón xuân đến.
Classical poem《卜算子·咏梅》 毛泽东
HD
yǐ shì xuán yá bǎi zhàng bīng,yóu yǒu huā zhī qiào。
已是悬崖百丈冰,犹有花枝俏。
VIDù vách đá đã phủ băng trăm trượng, vẫn còn cành hoa tươi thắm.
Classical poem《卜算子·咏梅》 毛泽东
HD
qiào yě bù zhēng chūn,zhǐ bǎ chūn lái bào。
俏也不争春,只把春来报。
VITươi đẹp mà chẳng tranh xuân, chỉ lặng lẽ báo tin xuân về.
Classical poem《卜算子·咏梅》 毛泽东
HD
dài dào shān huā làn màn shí,tā zài cóng zhōng xiào。
待到山花烂漫时,她在丛中笑。
VIĐợi đến khi hoa núi nở rộ khắp nơi, nàng mỉm cười giữa muôn hoa.
Classical poem《卜算子·咏梅》 毛泽东
HD
tiān xíng jiàn,jūn zǐ yǐ zì qiáng bù xī。
天行健,君子以自强不息。
VITrời vận hành mạnh mẽ không ngừng, người quân tử noi theo mà tự cường không nghỉ.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
shèng rén zhě yǒu lì,zì shèng zhě qiáng。
胜人者有力,自胜者强。
VIThắng được người là có sức mạnh, thắng được chính mình mới là kẻ mạnh thực sự.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
bù yuàn tiān,bù yóu rén。
不怨天,不尤人。
VIKhông oán trời, không trách người.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
shēng yú yōu huàn ér sǐ yú ān lè。
生于忧患而死于安乐。
VISống trong lo lắng gian khó mà tồn tại, chết trong an nhàn hưởng lạc.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
shào nián bù zhī qín xué kǔ,lǎo lái fāng zhī dú shū chí。
少年不知勤学苦,老来方知读书迟。
VIThời trẻ không biết nỗi khổ của việc chăm học, đến già mới hiểu ra đọc sách đã muộn.
Language Garden《读书名言》
HD
yī rì dú shū yī rì gōng,yī rì bù dú shí rì kōng。
一日读书一日功,一日不读十日空。
VIMột ngày đọc sách là một ngày có ích, một ngày không đọc thì mười ngày trống rỗng.
Language Garden《读书名言》
HD
xué xí bù pà gēn dǐ qiǎn,zhǐ yào mài bù zǒng bù chí。
学习不怕根底浅,只要迈步总不迟。
VIHọc tập không sợ nền tảng còn non, chỉ cần chịu bước đi thì chẳng bao giờ muộn.
Language Garden《读书名言》
HD
shū shān yǒu lù qín wéi jìng,xué hǎi wú yá kǔ zuò zhōu。
书山有路勤为径,学海无涯苦作舟。
VINúi sách có đường, chăm chỉ là lối đi; biển học vô bờ, khổ luyện là con thuyền.
Language Garden《读书名言》

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《芙蓉楼送辛渐》、《塞下曲》、《墨梅》、《卜算子·咏梅》 / Classical prose:《囊萤夜读》、《铁杵成针》 / Language Garden:《对联》、《诗名言》、《名言·周易老子》、《读书名言》