HEYGOW ASMR

Tập 1-1: văn xuôi & thơ

30 phrases
HD
bái lù shì yī shǒu jīng qiǎo de shī。
白鹭是一首精巧的诗。
VICò trắng là một bài thơ tinh tế.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
sè sù de pèi hé,shēn duàn de dà xiǎo,yī qiè dōu hěn shì yí。
色素的配合,身段的大小,一切都很适宜。
VISự phối hợp màu sắc, kích thước thân hình, tất cả đều vừa vặn hài hòa.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
bái hè tài dà ér xián shēng yìng,jí shǐ rú fěn hóng de zhū lù huò huī sè de cāng lù,yě jué de dà le yī xiē,ér qiě tài bù xún cháng le。
白鹤太大而嫌生硬,即使如粉红的朱鹭或灰色的苍鹭,也觉得大了一些,而且太不寻常了。
VIHạc trắng thì quá to nên trông cứng nhắc, ngay cả loài cò quăm hồng hay diệc xám cũng bị coi là hơi to, lại còn quá khác thường.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
rán ér bái lù què yīn wèi tā de cháng jiàn,ér bèi rén wàng què le tā de měi。
然而白鹭却因为它的常见,而被人忘却了它的美。
VIThế nhưng cò trắng lại vì quá đỗi quen thuộc mà bị người ta quên mất vẻ đẹp của nó.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
nà xuě bái de suō máo,nà quán shēn de liú xiàn xíng jié gòu,nà tiě sè de cháng huì,nà qīng sè de jiǎo,zēng zhī yī fēn zé xián cháng,jiǎn zhī yī fēn zé xián duǎn,sù zhī yī hū zé xián bái,dài zhī yī hū zé xián hēi。
那雪白的蓑毛,那全身的流线型结构,那铁色的长喙,那青色的脚,增之一分则嫌长,减之一分则嫌短,素之一忽则嫌白,黛之一忽则嫌黑。
VIBộ lông trắng như tuyết, dáng hình thon thả toàn thân, chiếc mỏ dài màu sắt, đôi chân màu xanh xám ấy — thêm một phần thì thấy dài, bớt một phần thì thấy ngắn, trắng thêm chút nữa thì chê trắng quá, đậm thêm chút nữa thì chê đen quá.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
zài qīng shuǐ tián lǐ,shí yǒu yī zhī liǎng zhī bái lù zhàn zhe diào yú,zhěng gè de tián biàn chéng le yī fú qiàn zài bō lí kuàng lǐ de huà miàn。
在清水田里,时有一只两只白鹭站着钓鱼,整个的田便成了一幅嵌在玻璃框里的画面。
VITrên ruộng nước trong, thỉnh thoảng có một hai con cò trắng đứng rình cá, cả thửa ruộng liền trở thành một bức tranh lồng trong khung kính.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
tián de dà xiǎo hǎo xiàng shì yǒu xīn rén wèi bái lù shè jì de jìng xiá。
田的大小好像是有心人为白鹭设计的镜匣。
VIKích thước thửa ruộng dường như là chiếc hộp gương được ai đó cố ý thiết kế riêng cho cò trắng.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
qíng tiān de qīng chén,měi měi kàn jiàn tā gū dú de zhàn lì yú xiǎo shù de jué dǐng,kàn lái xiàng shì bù ān wěn,ér tā què hěn yōu rán。
晴天的清晨,每每看见它孤独地站立于小树的绝顶,看来像是不安稳,而它却很悠然。
VIVào những buổi sáng trời quang, thường thấy nó đứng một mình trên đỉnh ngọn cây nhỏ, trông có vẻ chông chênh nhưng nó lại rất ung dung.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
zhè shì bié de niǎo hěn nán biǎo xiàn de yī zhǒng shì hào。
这是别的鸟很难表现的一种嗜好。
VIĐó là một thú vui mà loài chim khác khó lòng thể hiện được.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
rén men shuō tā shì zài wàng shào,kě tā zhēn shì zài wàng shào ma?
人们说它是在望哨,可它真是在望哨吗?
VINgười ta bảo nó đang đứng canh gác, nhưng liệu nó có thực sự đang canh gác không?
Text《白鹭》 郭沫若
HD
huáng hūn de kōng zhōng ǒu jiàn bái lù de dī fēi,gèng shì xiāng jū shēng huó zhōng de yī zhǒng ēn huì。
黄昏的空中偶见白鹭的低飞,更是乡居生活中的一种恩惠。
VITrên bầu trời chiều tà, thỉnh thoảng thấy bóng cò trắng bay là là, đó lại càng là một ân huệ của cuộc sống thôn quê.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
nà shì qīng chéng de xíng xiàng huà,ér qiě jù yǒu shēng mìng le。
那是清澄的形象化,而且具有生命了。
VIĐó là hình ảnh cụ thể của sự trong trẻo, và nó còn mang cả sức sống.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
huò xǔ yǒu rén huì gǎn dào měi zhōng bù zú,bái lù bù huì chàng gē。
或许有人会感到美中不足,白鹭不会唱歌。
VICó lẽ có người sẽ thấy tiếc nuối rằng cò trắng không biết hót.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
dàn shì bái lù běn shēn bù jiù shì yī shǒu hěn yōu měi de gē ma?
但是白鹭本身不就是一首很优美的歌吗?
VINhưng bản thân cò trắng chẳng phải đã là một khúc ca tuyệt đẹp hay sao?
Text《白鹭》 郭沫若
HD
——bù,gē wèi miǎn tài kēng qiāng le。
——不,歌未免太铿锵了。
VI——Không, gọi là ca thì e rằng quá vang dội.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
bái lù shí zài shì yī shǒu shī,yī shǒu yùn zài gǔ zi lǐ de sǎn wén shī。
白鹭实在是一首诗,一首韵在骨子里的散文诗。
VICò trắng thực sự là một bài thơ, một bài thơ văn xuôi mà vần điệu thấm sâu tận cốt tủy.
Text《白鹭》 郭沫若
HD
sǐ qù yuán zhī wàn shì kōng,dàn bēi bù jiàn jiǔ zhōu tóng。
死去元知万事空,但悲不见九州同。
VIChết đi vốn biết muôn việc đều là hư không, chỉ buồn chưa thấy đất nước thống nhất.
Classical poem《示儿》 陆游
HD
wáng shī běi dìng zhōng yuán rì,jiā jì wú wàng gào nǎi wēng。
王师北定中原日,家祭无忘告乃翁。
VINgày nào quân vương thu phục Trung Nguyên, khi cúng giỗ trong nhà, đừng quên báo tin cho cha con biết.
Classical poem《示儿》 陆游
HD
shān wài qīng shān lóu wài lóu,xī hú gē wǔ jǐ shí xiū?
山外青山楼外楼,西湖歌舞几时休?
VINgoài núi lại núi xanh, ngoài lầu lại lầu cao, ca múa bên Tây Hồ đến bao giờ mới dứt?
Classical poem《题临安邸》 林升
HD
nuǎn fēng xūn de yóu rén zuì,zhí bǎ háng zhōu zuò biàn zhōu。
暖风熏得游人醉,直把杭州作汴州。
VIGió ấm ru khách du say ngất, cứ ngỡ Hàng Châu chính là Biện Châu.
Classical poem《题临安邸》 林升
HD
jiǔ zhōu shēng qì shì fēng léi,wàn mǎ qí yīn jiū kě āi。
九州生气恃风雷,万马齐喑究可哀。
VISức sống của cả đất nước cậy nhờ vào sấm sét gió lớn, muôn ngựa cùng im tiếng thật đáng buồn thay.
Classical poem《己亥杂诗》 龚自珍
HD
wǒ quàn tiān gōng chóng dǒu sǒu,bù jū yī gé jiàng rén cái。
我劝天公重抖擞,不拘一格降人才。
VITa khuyên trời cao hãy phấn chấn trở lại, đừng câu nệ khuôn khổ mà ban xuống nhân tài.
Classical poem《己亥杂诗》 龚自珍
HD
gù jīn rì zhī zé rèn,bù zài tā rén,ér quán zài wǒ shào nián。
故今日之责任,不在他人,而全在我少年。
VIVậy nên trách nhiệm của ngày hôm nay không nằm ở người khác, mà hoàn toàn nằm ở lớp thanh niên chúng ta.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
shào nián zhì zé guó zhì,shào nián fù zé guó fù;shào nián qiáng zé guó qiáng,shào nián dú lì zé guó dú lì;shào nián zì yóu zé guó zì yóu;shào nián jìn bù zé guó jìn bù;shào nián shèng yú ōu zhōu zé guó shèng yú ōu zhōu;shào nián xióng yú dì qiú zé guó xióng yú dì qiú。
少年智则国智,少年富则国富;少年强则国强,少年独立则国独立;少年自由则国自由;少年进步则国进步;少年胜于欧洲则国胜于欧洲;少年雄于地球则国雄于地球。
VIThanh niên trí tuệ thì đất nước trí tuệ, thanh niên giàu có thì đất nước giàu có; thanh niên mạnh mẽ thì đất nước mạnh mẽ, thanh niên độc lập thì đất nước độc lập; thanh niên tự do thì đất nước tự do; thanh niên tiến bộ thì đất nước tiến bộ; thanh niên vượt trội hơn châu Âu thì đất nước vượt trội hơn châu Âu; thanh niên hùng mạnh trên địa cầu thì đất nước hùng mạnh trên địa cầu.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
hóng rì chū shēng,qí dào dà guāng。hé chū fú liú,yī xiè wāng yáng。
红日初升,其道大光。河出伏流,一泻汪洋。
VIVầng dương vừa mọc, ánh sáng chan hòa khắp lối. Sông tuôn từ mạch ngầm, đổ thẳng ra biển cả mênh mông.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
qián lóng téng yuān,lín zhǎo fēi yáng。rǔ hǔ xiào gǔ,bǎi shòu zhèn huáng。
潜龙腾渊,鳞爪飞扬。乳虎啸谷,百兽震惶。
VIRồng ẩn vụt lên khỏi vực sâu, vảy vuốt bay lượn oai phong. Hổ con gầm vang trong hang núi, trăm loài thú đều kinh hãi.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
yīng sǔn shì yì,fēng chén xī zhāng。qí huā chū tāi,yù yù huáng huáng。
鹰隼试翼,风尘吸张。奇花初胎,矞矞皇皇。
VIChim ưng chim cắt thử sải cánh, gió bụi cũng phải cuốn theo. Đóa hoa lạ vừa chớm nở, rực rỡ huy hoàng.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
gān jiàng fā xíng,yǒu zuò qí máng。tiān dài qí cāng,dì lǚ qí huáng。
干将发硎,有作其芒。天戴其苍,地履其黄。
VIGươm Can Tương vừa mài xong, ánh thép sáng lòe. Trời đội màu xanh thẳm, đất mang sắc vàng.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
zòng yǒu qiān gǔ,héng yǒu bā huāng。qián tú sì hǎi,lái rì fāng cháng。
纵有千古,横有八荒。前途似海,来日方长。
VIDọc suốt ngàn năm, ngang khắp tám phương. Tiền đồ như biển cả, tương lai còn dài.
Text《少年中国说(节选)》 梁启超
HD
měi zāi,wǒ shào nián zhōng guó,yǔ tiān bù lǎo!zhuàng zāi,wǒ zhōng guó shào nián,yǔ guó wú jiāng!
美哉,我少年中国,与天不老!壮哉,我中国少年,与国无疆!
VIĐẹp thay, Trung Quốc thiếu niên của ta, cùng trời đất mãi không già! Hùng tráng thay, thiếu niên Trung Quốc của ta, cùng đất nước trường tồn vô tận!
Text《少年中国说(节选)》 梁启超

In this set (PEP Chinese): Text:《白鹭》、《少年中国说(节选)》 / Classical poem:《示儿》、《题临安邸》、《己亥杂诗》