HEYGOW ASMR

Tập 2-2: văn xuôi & châm ngôn

29 phrases
HD
rén zǒng shì yào sǐ de,dàn sǐ de yì yì yǒu bù tóng。
人总是要死的,但死的意义有不同。
VICon người rồi ai cũng phải chết, nhưng ý nghĩa của cái chết lại khác nhau.
Text《为人民服务》 毛泽东
HD
zhōng guó gǔ shí hòu yǒu ge wén xué jiā jiào zuò sī mǎ qiān de shuō guò:rén gù yǒu yī sǐ,huò zhòng yú tài shān,huò qīng yú hóng máo。
中国古时候有个文学家叫做司马迁的说过:人固有一死,或重于泰山,或轻于鸿毛。
VIThời xưa Trung Quốc có một nhà văn tên là Tư Mã Thiên từng nói: Người ta ai cũng phải chết một lần, có cái chết nặng tựa Thái Sơn, có cái chết nhẹ tựa lông hồng.
Text《为人民服务》 毛泽东
HD
wèi rén mín lì yì ér sǐ,jiù bǐ tài shān hái zhòng;tì fǎ xī sī mài lì,tì bō xuē rén mín hé yā pò rén mín de rén qù sǐ,jiù bǐ hóng máo hái qīng。
为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。
VIChết vì lợi ích của nhân dân thì nặng hơn cả Thái Sơn; chết để phục vụ cho bọn phát xít, cho những kẻ bóc lột và áp bức nhân dân, thì nhẹ hơn cả lông hồng.
Text《为人民服务》 毛泽东
HD
zhāng sī dé tóng zhì shì wèi rén mín lì yì ér sǐ de,tā de sǐ shì bǐ tài shān hái yào zhòng de。
张思德同志是为人民利益而死的,他的死是比泰山还要重的。
VIĐồng chí Trương Tư Đức đã chết vì lợi ích của nhân dân, cái chết của đồng chí ấy nặng hơn cả Thái Sơn.
Text《为人民服务》 毛泽东
HD
yì qiū,tōng guó zhī shàn yì zhě yě。
弈秋,通国之善弈者也。
VIDịch Thu là người giỏi đánh cờ nhất nước.
Classical prose《学弈》 《孟子》
HD
shǐ yì qiū huì èr rén yì,qí yī rén zhuān xīn zhì zhì,wéi yì qiū zhī wéi tīng;
使弈秋诲二人弈,其一人专心致志,惟弈秋之为听;
VISai Dịch Thu dạy hai người đánh cờ, một người chuyên tâm chú ý, chỉ nghe theo lời Dịch Thu dạy;
Classical prose《学弈》 《孟子》
HD
yī rén suī tīng zhī,yī xīn yǐ wéi yǒu hóng hú jiāng zhì,sī yuán gōng zhuó ér shè zhī。
一人虽听之,一心以为有鸿鹄将至,思援弓缴而射之。
VImột người tuy cũng nghe giảng nhưng trong lòng lại nghĩ có chim hồng hộc sắp bay đến, chỉ muốn giương cung tên mà bắn.
Classical prose《学弈》 《孟子》
HD
suī yǔ zhī jù xué,fú ruò zhī yǐ。wéi shì qí zhì fú ruò yú?yuē:fēi rán yě。
虽与之俱学,弗若之矣。为是其智弗若与?曰:非然也。
VITuy cùng học chung, nhưng không giỏi bằng người kia. Có phải vì trí tuệ kém hơn không? Đáp rằng: Không phải vậy.
Classical prose《学弈》 《孟子》
HD
kǒng zǐ dōng yóu,jiàn liǎng xiǎo ér biàn dòu,wèn qí gù。
孔子东游,见两小儿辩斗,问其故。
VIKhổng Tử đi chơi về phía đông, thấy hai đứa trẻ đang tranh luận, bèn hỏi nguyên do.
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
yī ér yuē:wǒ yǐ rì shǐ chū shí qù rén jìn,ér rì zhōng shí yuǎn yě。
一儿曰:我以日始出时去人近,而日中时远也。
VIMột đứa nói: Ta cho rằng lúc mặt trời mới mọc thì gần người hơn, còn lúc giữa trưa thì xa hơn.
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
yī ér yǐ rì chū chū yuǎn,ér rì zhōng shí jìn yě。
一儿以日初出远,而日中时近也。
VIĐứa kia cho rằng lúc mặt trời mới mọc thì xa, còn lúc giữa trưa thì gần.
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
yī ér yuē:rì chū chū dà rú chē gài,jí rì zhōng zé rú pán yú,cǐ bù wéi yuǎn zhě xiǎo ér jìn zhě dà hū?
一儿曰:日初出大如车盖,及日中则如盘盂,此不为远者小而近者大乎?
VIMột đứa nói: Lúc mặt trời mới mọc to như cái lọng xe, đến giữa trưa lại nhỏ như cái mâm cái chậu, chẳng phải vật ở xa thì nhỏ, ở gần thì to hay sao?
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
yī ér yuē:rì chū chū cāng cāng liáng liáng,jí qí rì zhōng rú tàn tāng,cǐ bù wéi jìn zhě rè ér yuǎn zhě liáng hū?
一儿曰:日初出沧沧凉凉,及其日中如探汤,此不为近者热而远者凉乎?
VIĐứa kia nói: Lúc mặt trời mới mọc thì mát lạnh, đến giữa trưa thì nóng như nhúng tay vào nước sôi, chẳng phải vật ở gần thì nóng, ở xa thì mát hay sao?
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
kǒng zǐ bù néng jué yě。liǎng xiǎo ér xiào yuē:shú wéi rǔ duō zhì hū?
孔子不能决也。两小儿笑曰:孰为汝多知乎?
VIKhổng Tử không thể phân giải được. Hai đứa trẻ cười nói: Ai bảo ông là người hiểu biết nhiều?
Classical prose《两小儿辩日》 《列子》
HD
qīng qīng yuán zhōng kuí,zhāo lù dài rì xī。
青青园中葵,朝露待日晞。
VIRau quỳ xanh mướt trong vườn, giọt sương sớm chờ nắng lên mới khô.
Classical poem《长歌行》 汉乐府
HD
yáng chūn bù dé zé,wàn wù shēng guāng huī。
阳春布德泽,万物生光辉。
VIXuân ấm ban ơn huệ khắp nơi, muôn vật đều tỏa rạng ánh sáng.
Classical poem《长歌行》 汉乐府
HD
cháng kǒng qiū jié zhì,kūn huáng huā yè shuāi。
常恐秋节至,焜黄华叶衰。
VIVẫn thường lo tiết thu đến, hoa lá sẽ úa vàng tàn tạ.
Classical poem《长歌行》 汉乐府
HD
bǎi chuān dōng dào hǎi,hé shí fù xī guī?
百川东到海,何时复西归?
VITrăm sông đều đổ về đông ra biển, bao giờ mới chảy ngược về tây?
Classical poem《长歌行》 汉乐府
HD
shào zhuàng bù nǔ lì,lǎo dà tú shāng bēi。
少壮不努力,老大徒伤悲。
VITrẻ khỏe không chịu cố gắng, về già chỉ còn biết đau buồn vô ích.
Classical poem《长歌行》 汉乐府
HD
dú shū xū yòng yì,yī zì zhí qiān jīn。
读书须用意,一字值千金。
VIĐọc sách phải chú tâm, một chữ đáng giá ngàn vàng.
Language Garden《俗语》
HD
mò dào jūn xíng zǎo,gèng yǒu zǎo xíng rén。
莫道君行早,更有早行人。
VIChớ nói rằng ông đi sớm, còn có người đi sớm hơn ông.
Language Garden《俗语》
HD
tīng jūn yī xí huà,shèng dú shí nián shū。
听君一席话,胜读十年书。
VINghe ông nói một hồi, còn hơn đọc sách mười năm.
Language Garden《俗语》
HD
lù yáo zhī mǎ lì,rì jiǔ jiàn rén xīn。
路遥知马力,日久见人心。
VIĐường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới rõ lòng người.
Language Garden《俗语》
HD
jìn shuǐ zhī yú xìng,jìn shān shí niǎo yīn。
近水知鱼性,近山识鸟音。
VIGần nước hiểu tính cá, gần núi biết tiếng chim.
Language Garden《俗语》
HD
yǒu yì zāi huā huā bù fā,wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn。
有意栽花花不发,无心插柳柳成荫。
VICố ý trồng hoa, hoa chẳng nở; vô tình cắm liễu, liễu lại xanh um.
Language Garden《名句》
HD
liáng yào kǔ kǒu lì yú bìng,zhōng yán nì ěr lì yú xíng。
良药苦口利于病,忠言逆耳利于行。
VIThuốc hay thường đắng miệng nhưng có lợi cho bệnh, lời trung thực thường chói tai nhưng có lợi cho việc làm.
Language Garden《名句》
HD
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ,zǐ yù yǎng ér qīn bù dài。
树欲静而风不止,子欲养而亲不待。
VICây muốn lặng mà gió chẳng ngừng, con muốn phụng dưỡng mà cha mẹ chẳng còn chờ được nữa.
Language Garden《名句》
HD
cháng jiāng yǒu rì sī wú rì,mò bǎ wú shí dāng yǒu shí。
常将有日思无日,莫把无时当有时。
VILúc dư dả hãy nghĩ đến lúc thiếu thốn, chớ lúc thiếu thốn mà tiêu xài như lúc dư dả.
Language Garden《名句》
HD
shū dào yòng shí fāng hèn shǎo,shì fēi jīng guò bù zhī nán。
书到用时方恨少,事非经过不知难。
VISách đến lúc cần dùng mới hận là đọc quá ít, việc chưa từng trải qua thì chẳng biết khó khăn.
Language Garden《名句》

In this set (PEP Chinese): Text:《为人民服务》 / Classical prose:《学弈》、《两小儿辩日》 / Classical poem:《长歌行》 / Language Garden:《俗语》、《名句》