HEYGOW ASMR

Tập 2-1: thơ & văn xuôi

30 phrases
HD
chūn chéng wú chù bù fēi huā,hán shí dōng fēng yù liǔ xié。
春城无处不飞花,寒食东风御柳斜。
VIThành xuân nơi nào cũng hoa bay đầy trời, tiết Hàn Thực gió đông thổi nghiêng hàng liễu cung vua.
Classical poem《寒食》 韩翃
HD
rì mù hàn gōng chuán là zhú,qīng yān sàn rù wǔ hóu jiā。
日暮汉宫传蜡烛,轻烟散入五侯家。
VIChiều tà cung Hán truyền nến sáng, làn khói nhẹ tỏa vào nhà các bậc ngũ hầu.
Classical poem《寒食》 韩翃
HD
tiáo tiáo qiān niú xīng,jiǎo jiǎo hé hàn nǚ。
迢迢牵牛星,皎皎河汉女。
VIXa xa vời vợi sao Ngưu Lang, sáng trong vằng vặc nàng Chức Nữ bên sông Ngân.
Classical poem《迢迢牵牛星》 古诗十九首
HD
xiān xiān zhuó sù shǒu,zhá zhá nòng jī zhù。
纤纤擢素手,札札弄机杼。
VIĐôi tay trắng nõn nà đưa thoi, khung cửi kêu lách cách không ngừng.
Classical poem《迢迢牵牛星》 古诗十九首
HD
zhōng rì bù chéng zhāng,qì tì líng rú yǔ。
终日不成章,泣涕零如雨。
VISuốt ngày chẳng dệt xong tấm lụa, nước mắt tuôn rơi như mưa.
Classical poem《迢迢牵牛星》 古诗十九首
HD
hé hàn qīng qiě qiǎn,xiāng qù fù jǐ xǔ。
河汉清且浅,相去复几许。
VISông Ngân trong và cạn, cách nhau nào có bao xa.
Classical poem《迢迢牵牛星》 古诗十九首
HD
yíng yíng yī shuǐ jiān,mò mò bù dé yǔ。
盈盈一水间,脉脉不得语。
VIMột dòng nước lấp lánh ngăn cách đôi bờ, chan chứa tình mà chẳng thể nói nên lời.
Classical poem《迢迢牵牛星》 古诗十九首
HD
zhōng tíng dì bái shù qī yā,lěng lù wú shēng shī guì huā。
中庭地白树栖鸦,冷露无声湿桂花。
VISân giữa trắng ánh trăng, quạ đậu trên cây, sương lạnh lặng lẽ thấm ướt hoa quế.
Classical poem《十五夜望月》 王建
HD
jīn yè yuè míng rén jìn wàng,bù zhī qiū sī luò shuí jiā。
今夜月明人尽望,不知秋思落谁家。
VIĐêm nay trăng sáng ai nấy đều ngắm, chẳng biết nỗi nhớ mùa thu rơi vào nhà ai.
Classical poem《十五夜望月》 王建
HD
yàn zi qù le,yǒu zài lái de shí hòu;yáng liǔ kū le,yǒu zài qīng de shí hòu;táo huā xiè le,yǒu zài kāi de shí hòu。
燕子去了,有再来的时候;杨柳枯了,有再青的时候;桃花谢了,有再开的时候。
VIChim én bay đi, rồi sẽ có lúc quay về; liễu khô héo, rồi sẽ có lúc xanh tươi trở lại; hoa đào tàn, rồi sẽ có lúc nở lại.
Text《匆匆》 朱自清
HD
dàn shì,cōng míng de,nǐ gào su wǒ,wǒ men de rì zi wèi shén me yī qù bù fù fǎn ne?
但是,聪明的,你告诉我,我们的日子为什么一去不复返呢?
VINhưng này, người thông minh kia ơi, hãy nói cho tôi biết, vì sao những tháng ngày của chúng ta đi rồi không bao giờ trở lại?
Text《匆匆》 朱自清
HD
shì yǒu rén tōu le tā men ba:nà shì shuí?yòu cáng zài hé chù ne?shì tā men zì jǐ táo zǒu le ba:xiàn zài yòu dào le nǎ lǐ ne?
是有人偷了他们罢:那是谁?又藏在何处呢?是他们自己逃走了罢:现在又到了哪里呢?
VICó phải có ai đã đánh cắp chúng chăng? Kẻ đó là ai? Giấu ở nơi nào? Hay chúng tự bỏ trốn? Giờ đây chúng đang ở đâu?
Text《匆匆》 朱自清
HD
wǒ bù zhī dào tā men gěi le wǒ duō shǎo rì zi;dàn wǒ de shǒu què hū shì jiàn jiàn kōng xū le。
我不知道他们给了我多少日子;但我的手确乎是渐渐空虚了。
VITôi không biết chúng đã cho tôi bao nhiêu ngày tháng; nhưng đôi tay tôi quả thực đang dần trở nên trống rỗng.
Text《匆匆》 朱自清
HD
zài mò mò lǐ suàn zhe,bā qiān duō rì zi yǐ jīng cóng wǒ shǒu zhōng liū qù;xiàng zhēn jiān shàng yī dī shuǐ dī zài dà hǎi lǐ,wǒ de rì zi dī zài shí jiān de liú lǐ,méi yǒu shēng yīn,yě méi yǒu yǐng zi。
在默默里算着,八千多日子已经从我手中溜去;像针尖上一滴水滴在大海里,我的日子滴在时间的流里,没有声音,也没有影子。
VILặng lẽ đếm lại, hơn tám nghìn ngày đã lặng lẽ trôi tuột khỏi tay tôi; như giọt nước trên đầu kim rơi vào biển cả, những ngày tháng của tôi rơi vào dòng chảy thời gian, không tiếng động, cũng chẳng để lại bóng hình.
Text《匆匆》 朱自清
HD
wǒ bù jīn tóu cén cén ér lèi shān shān le。
我不禁头涔涔而泪潸潸了。
VITôi không khỏi vã mồ hôi trên trán, nước mắt tuôn rơi.
Text《匆匆》 朱自清
HD
qù de jǐn guǎn qù le,lái de jǐn guǎn lái zhe;qù lái de zhōng jiān,yòu zěn yàng de cōng cōng ne?
去的尽管去了,来的尽管来着;去来的中间,又怎样地匆匆呢?
VICái đã đi thì cứ đi, cái sắp đến thì cứ đến; giữa khoảng đi và đến ấy, sao lại vội vã đến thế?
Text《匆匆》 朱自清
HD
zǎo shang wǒ qǐ lái de shí hòu,xiǎo wū lǐ shè jìn liǎng sān fāng xié xié de tài yáng。tài yáng tā yǒu jiǎo a,qīng qīng qiāo qiāo de nuó yí le;wǒ yě máng máng rán gēn zhe xuán zhuǎn。
早上我起来的时候,小屋里射进两三方斜斜的太阳。太阳他有脚啊,轻轻悄悄地挪移了;我也茫茫然跟着旋转。
VISáng ra khi tôi thức dậy, trong căn phòng nhỏ có hai ba vệt nắng xiên chiếu vào. Nắng cũng có chân đấy, khẽ khàng lặng lẽ dịch chuyển; tôi cũng mơ hồ xoay theo.
Text《匆匆》 朱自清
HD
yú shì——xǐ shǒu de shí hòu,rì zi cóng shuǐ pén lǐ guò qù;chī fàn de shí hòu,rì zi cóng fàn wǎn lǐ guò qù;mò mò shí,biàn cóng níng rán de shuāng yǎn qián guò qù。
于是——洗手的时候,日子从水盆里过去;吃饭的时候,日子从饭碗里过去;默默时,便从凝然的双眼前过去。
VIThế là — lúc rửa tay, ngày tháng trôi qua trong chậu nước; lúc ăn cơm, ngày tháng trôi qua trong bát cơm; lúc lặng im, ngày tháng trôi qua trước đôi mắt đăm chiêu.
Text《匆匆》 朱自清
HD
wǒ jué chá tā qù de cōng cōng le,shēn chū shǒu zhē wǎn shí,tā yòu cóng zhē wǎn zhe de shǒu biān guò qù,tiān hēi shí,wǒ tǎng zài chuáng shàng,tā biàn líng líng lì lì de cóng wǒ shēn shàng kuà guò,cóng wǒ jiǎo biān fēi qù le。
我觉察他去的匆匆了,伸出手遮挽时,他又从遮挽着的手边过去,天黑时,我躺在床上,他便伶伶俐俐地从我身上跨过,从我脚边飞去了。
VITôi nhận ra nó trôi đi vội vã, vừa đưa tay che giữ thì nó đã lướt qua kẽ tay đang che giữ ấy, trời tối, tôi nằm trên giường, nó liền nhanh nhẹn bước qua người tôi, bay vụt khỏi chân tôi mà đi.
Text《匆匆》 朱自清
HD
děng wǒ zhēng kāi yǎn hé tài yáng zài jiàn,zhè suàn yòu liū zǒu le yī rì。wǒ yǎn zhe miàn tàn xī。dàn shì xīn lái de rì zi de yǐng ér yòu kāi shǐ zài tàn xī lǐ shǎn guò le。
等我睁开眼和太阳再见,这算又溜走了一日。我掩着面叹息。但是新来的日子的影儿又开始在叹息里闪过了。
VIĐến khi tôi mở mắt gặp lại ánh mặt trời, coi như lại trôi mất một ngày. Tôi che mặt thở dài. Nhưng bóng dáng ngày mới đã lại bắt đầu lướt qua trong tiếng thở dài ấy.
Text《匆匆》 朱自清
HD
zài táo qù rú fēi de rì zi lǐ,zài qiān mén wàn hù de shì jiè lǐ de wǒ néng zuò xiē shén me ne?zhǐ yǒu pái huái bà le,zhǐ yǒu cōng cōng bà le。
在逃去如飞的日子里,在千门万户的世界里的我能做些什么呢?只有徘徊罢了,只有匆匆罢了。
VITrong những tháng ngày trôi vùn vụt như bay, giữa thế giới muôn vàn cửa nhà này, tôi có thể làm được gì? Chỉ có thể loanh quanh chần chừ, chỉ có thể vội vã mà thôi.
Text《匆匆》 朱自清
HD
zài bā qiān duō rì de cōng cōng lǐ,chú pái huái wài,yòu shèng xiē shén me ne?
在八千多日的匆匆里,除徘徊外,又剩些什么呢?
VITrong hơn tám nghìn ngày vội vã ấy, ngoài sự loanh quanh chần chừ, còn lại gì nữa đâu?
Text《匆匆》 朱自清
HD
guò qù de rì zi rú qīng yān,bèi wēi fēng chuī sàn le,rú báo wù,bèi chū yáng zhēng róng le;wǒ liú zhe xiē shén me hén jì ne?wǒ hé céng liú zhe xiàng yóu sī yàng de hén jì ne?
过去的日子如轻烟,被微风吹散了,如薄雾,被初阳蒸融了;我留着些什么痕迹呢?我何曾留着像游丝样的痕迹呢?
VINhững ngày đã qua như làn khói nhẹ, bị gió thoảng thổi tan; như màn sương mỏng, bị ánh nắng sớm làm tan biến; tôi còn lưu lại dấu vết gì đây? Tôi nào từng lưu lại dấu vết mong manh như sợi tơ trời?
Text《匆匆》 朱自清
HD
wǒ chì luǒ luǒ lái dào zhè shì jiè,zhuǎn yǎn jiān yě jiāng chì luǒ luǒ de huí qù ba?dàn bù néng píng de,wèi shén me piān yào bái bái zǒu zhè yī zāo a?
我赤裸裸来到这世界,转眼间也将赤裸裸地回去罢?但不能平的,为什么偏要白白走这一遭啊?
VITôi trần trụi đến với thế giới này, rồi trong chớp mắt cũng sẽ trần trụi ra đi chăng? Nhưng điều tôi không thể cam lòng là, tại sao lại phải trải qua một chuyến đi vô ích như thế?
Text《匆匆》 朱自清
HD
dà mò shā rú xuě,yān shān yuè sì gōu。
大漠沙如雪,燕山月似钩。
VISa mạc mênh mông cát như tuyết trắng, núi Yên Sơn trăng tựa lưỡi câu.
Classical poem《马诗》 李贺
HD
hé dāng jīn luò nǎo,kuài zǒu tà qīng qiū。
何当金络脑,快走踏清秋。
VIBao giờ được khoác yên vàng lên đầu, phi nước đại giẫm lên trời thu trong trẻo.
Classical poem《马诗》 李贺
HD
qiān chuí wàn záo chū shēn shān,liè huǒ fén shāo ruò děng xián。
千锤万凿出深山,烈火焚烧若等闲。
VINgàn lần đục, vạn lần búa mới lấy ra được từ núi sâu, lửa dữ thiêu đốt cũng coi như chuyện thường.
Classical poem《石灰吟》 于谦
HD
fěn gǔ suì shēn hún bù pà,yào liú qīng bái zài rén jiān。
粉骨碎身浑不怕,要留清白在人间。
VINát thân tan xương cũng chẳng hề sợ, chỉ muốn để lại sự trong trắng giữa cõi đời.
Classical poem《石灰吟》 于谦
HD
yǎo dìng qīng shān bù fàng sōng,lì gēn yuán zài pò yán zhōng。
咬定青山不放松,立根原在破岩中。
VIBám chặt núi xanh chẳng buông lơi, gốc rễ vốn cắm sâu trong khe đá vỡ.
Classical poem《竹石》 郑燮
HD
qiān mó wàn jī hái jiān jìng,rèn ěr dōng xī nán běi fēng。
千磨万击还坚劲,任尔东西南北风。
VINgàn lần mài, vạn lần đập vẫn kiên cường vững chãi, mặc cho gió thổi bốn phương đông tây nam bắc.
Classical poem《竹石》 郑燮

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《寒食》、《迢迢牵牛星》、《十五夜望月》、《马诗》、《石灰吟》、《竹石》 / Text:《匆匆》