HEYGOW ASMR

Bản đồ và ứng dụng

10 phrases
HD
wǒ yòng dìtú kànkan.
我用地图看看。
VIĐể tôi xem bản đồ đã.
HD
shǒujī méi xìnhào.
手机没信号。
VIĐiện thoại không có sóng.
HD
dìzhǐ fā gěi wǒ.
地址发给我。
VIGửi địa chỉ cho tôi.
HD
dǎoháng shuō wǎng zuǒ.
导航说往左。
VIĐịnh vị bảo rẽ trái.
HD
dìngwèi bù zhǔn.
定位不准。
VIĐịnh vị không chính xác.
HD
wǒ sōu yíxià.
我搜一下。
VIĐể tôi tìm thử.
HD
dǎchē ruǎnjiàn hěn fāngbiàn.
打车软件很方便。
VIApp gọi xe tiện lắm.
HD
sǎomǎ jìnqù.
扫码进去。
VIQuét mã để vào.
HD
wǎngshàng yǒu dìtú.
网上有地图。
VITrên mạng có bản đồ.
HD
nǐ fā ge dìngwèi.
你发个定位。
VIGửi vị trí cho tôi đi.

你发个定位 - "send me your location" - has quietly replaced most of the vocabulary above it. Sharing a pin in WeChat is now the normal way to answer 在哪里见面, and 扫码进去 (scan the code to get in) covers everything from a restaurant menu to a building entrance. 定位不准 is the excuse everyone accepts.