HEYGOW ASMR

Trả và đổi hàng

10 phrases
HD
kěyǐ tuìhuò ma?
可以退货吗?
VITrả hàng được không?
HD
wǒ xiǎng huàn yí ge.
我想换一个。
VITôi muốn đổi cái khác.
HD
zhèlǐ yǒu wèntí.
这里有问题。
VIChỗ này có vấn đề.
HD
zuótiān mǎi de.
昨天买的。
VIHôm qua mua đấy.
HD
xiǎopiào hái zài.
小票还在。
VIHóa đơn vẫn còn.
HD
néng tuì qián ma?
能退钱吗?
VIHoàn tiền được không?
HD
méiyǒu yòng guo.
没有用过。
VIChưa dùng lần nào.
HD
chǐmǎ bú duì.
尺码不对。
VISai size rồi.
HD
jǐ tiān nèi kěyǐ tuì?
几天内可以退?
VITrong vòng mấy ngày thì trả được?
HD
huàn ge xīn de ba.
换个新的吧。
VIĐổi cho tôi cái mới đi.

Returns hinge on 小票 - the till receipt - and 小票还在 is the sentence that makes the rest possible. Note the structure of 昨天买的: the 的 at the end turns it into "it's one bought yesterday", which is how Chinese states the relevant fact about an object rather than a full sentence about yourself.