HEYGOW ASMR

Thử đồ

10 phrases
HD
kěyǐ shìshi ma?
可以试试吗?
VIThử được không?
HD
shìyījiān zài nǎlǐ?
试衣间在哪里?
VIPhòng thử đồ ở đâu?
HD
yǒudiǎn jǐn.
有点紧。
VIHơi chật.
HD
yǒudiǎn sōng.
有点松。
VIHơi rộng.
HD
hěn héshēn.
很合身。
VIVừa vặn lắm.
HD
wǒ zài shì yí jiàn.
我再试一件。
VIĐể tôi thử thêm cái nữa.
HD
kěyǐ cháng yíxià ma?
可以尝一下吗?
VINếm thử được không?
HD
zhège néng shìyòng ma?
这个能试用吗?
VICái này dùng thử được không?
HD
wǒ bú tài xǐhuan.
我不太喜欢。
VITôi không thích lắm.
HD
jiù zhè jiàn ba.
就这件吧。
VILấy cái này vậy.

可以试试吗 covers clothes, and the doubled verb 试试 is what makes it casual - repeating a verb in Chinese means "give it a quick go". For food the word changes to 尝, taste: 可以尝一下吗. Both are expected questions in a Chinese market, where sampling before buying is normal rather than cheeky.