HEYGOW ASMR

Bạn đồng hành (dāzi)

26 phrases
HD
zhǎo ge fàn dāzi yìqǐ chī.
找个饭搭子一起吃。
VITìm một người bạn ăn cùng.
HD
zán liǎ dāng dāzi ba.
咱俩当搭子吧。
VIHai đứa mình làm bạn đồng hành nhé.
HD
dāzi jiùshì dāzi, búyòng jiāoxīn.
搭子就是搭子,不用交心。
VIBạn đồng hành thì chỉ là bạn đồng hành thôi, không cần tâm sự sâu.
HD
wǒ quē ge lǚyóu dāzi.
我缺个旅游搭子。
VITôi đang thiếu một người bạn đi du lịch cùng.
HD
gè wán gè de, yòu néng yìqǐ.
各玩各的,又能一起。
VIMỗi người chơi kiểu của mình, nhưng vẫn có nhau.
HD
bǐ péngyou dàn, bǐ tóngshì qīn.
比朋友淡,比同事亲。
VINhạt hơn bạn bè, nhưng thân hơn đồng nghiệp.
HD
yǒu méiyǒu jiànshēn dāzi? yí ge rén liàn bú xiàqù.
有没有健身搭子?一个人练不下去。
VICó ai làm bạn tập gym không? Một mình tập không nổi.
HD
chǔ ge kāfēi dāzi, zhōumò yìqǐ pào kāfēiguǎn.
处个咖啡搭子,周末一起泡咖啡馆。
VIKết bạn cà phê đi, cuối tuần cùng nhau ngồi quán.
HD
shàngkè tài wúliáo le, qiú ge shàngkè dāzi.
上课太无聊了,求个上课搭子。
VIHọc trên lớp chán quá, tìm bạn học cùng đây.
HD
shàngbān mōyú, děi yǒu ge mōyú dāzi.
上班摸鱼,得有个摸鱼搭子。
VIĐi làm mà lười biếng thì phải có bạn cùng lười biếng chứ.
HD
zhǎo ge xuéxí dāzi, hùxiāng jiāndū bié bǎilàn.
找个学习搭子,互相监督别摆烂。
VITìm một bạn học cùng để nhắc nhau đừng buông xuôi.
HD
zhǎo dāzi búyòng fùzé, zhè diǎn zuì shūfu.
找搭子不用负责,这点最舒服。
VIKết bạn đồng hành thì không cần có trách nhiệm gì, đó là điểm thoải mái nhất.
HD
dāng dāzi zuì hǎo de yì diǎn: hé bù lái jiù sàn, méi fùdān.
当搭子最好的一点:合不来就散,没负担。
VIĐiều tuyệt nhất khi làm bạn đồng hành: không hợp thì tách ra, chẳng có gì nặng nề.
HD
wǒ xiǎng zhǎo ge fàn dāzi, jiùjìn jiějué wǔfàn.
我想找个饭搭子,就近解决午饭。
VITôi muốn tìm một người bạn ăn trưa gần đây cho tiện.
HD
lǚyóu dāzi ēi-ēi jiù xíng, bié yǒu xīnlǐ fùdān.
旅游搭子AA就行,别有心理负担。
VIBạn đi du lịch thì chia đều tiền là được, đừng suy nghĩ nhiều.
HD
chǔ dāzi jiǎngjiu yí ge jīngzhǔn péibàn.
处搭子讲究一个精准陪伴。
VIChơi với bạn đồng hành là chú trọng sự đồng hành đúng lúc, đúng việc.
HD
zhè jiùshì qīng shèjiāo, lèi le suíshí chè.
这就是轻社交,累了随时撤。
VIĐây chính là kiểu giao tiếp nhẹ nhàng, mệt là rút lui bất cứ lúc nào.
HD
yí ge rén chī huǒguō tài gāngà, lái ge fàn dāzi.
一个人吃火锅太尴尬,来个饭搭子。
VIMột mình ăn lẩu ngại quá, kiếm bạn ăn cùng đi.
HD
xiǎng zhǎo ge lǚyóu dāzi, gè dìng gè de jiǔdiàn.
想找个旅游搭子,各订各的酒店。
VIMuốn tìm bạn đi du lịch, ai đặt khách sạn người nấy.
HD
jiànshēn dāzi yuē qǐlái, míng zǎo liù diǎn jiàn.
健身搭子约起来,明早六点见。
VIBạn tập gym hẹn nhau nhé, sáu giờ sáng mai gặp.
HD
kāfēi dāzi zài ma? xiǎng zhǎo rén yìqǐ hē xiàwǔchá.
咖啡搭子在吗?想找人一起喝下午茶。
VIBạn cà phê có ở đây không? Muốn tìm người uống trà chiều cùng.
HD
dāng dāzi zuì shūfu, wúhuà kěshuō yě bù gāngà.
当搭子最舒服,无话可说也不尴尬。
VILàm bạn đồng hành thoải mái nhất, không nói gì cũng chẳng ngại.
HD
wǒ shíjiān duō qián shǎo, dāzi gānghǎo héshì.
我时间多钱少,搭子刚好合适。
VITôi nhiều thời gian ít tiền, có bạn đồng hành là vừa hợp.
HD
bù xiǎng shēnjiāo, jiù xiǎng yǒu rén péi zhe.
不想深交,就想有人陪着。
VIKhông muốn kết thân sâu, chỉ muốn có người bầu bạn.
HD
zhǎo dāzi yǐjīng chéng le wǒ de rìcháng.
找搭子已经成了我的日常。
VITìm bạn đồng hành đã trở thành thói quen hàng ngày của tôi.
HD
yìqǐ mōyú de dāzi, cái shì zhēn tóngshì qíng.
一起摸鱼的搭子,才是真同事情。
VIBạn cùng lười biếng mới đúng là tình đồng nghiệp thật sự.

In China right now, young people are all about the 搭子 (dāzi) — an 'activity buddy' you pair up with for one specific thing: a lunch buddy, a gym buddy, a coffee buddy, a travel buddy. It's 'precise companionship, light socializing' — you do the thing together, then go your separate ways, no obligation to bare your souls. Behind it is a real feeling: many young people are time-rich but money-poor, a little lonely in a big city, and they want company without the heavy maintenance that friendship demands. As they put it, '搭子就是搭子,不用交心' (a dāzi is just a dāzi, no heart-to-heart needed) and '比朋友淡、比同事亲' (looser than a friend, closer than a coworker) — so people post '找个饭搭子一起吃' (looking for a lunch buddy to eat with) and just like that, they're a little less alone.