HEYGOW ASMR

Câu nói của người mua / người xem

25 phrases
HD
dūn yí ge liàn jiē, zhǔ bō liàn jiē fā xià.
蹲一个链接,主播链接发下。
VIChờ link nè, chủ live gửi link đi ạ.
HD
zhǔ bō, liàn jiē zài nǎ a, zhǎo bu dào.
主播,链接在哪啊,找不到。
VIChủ live ơi, link ở đâu vậy, tìm không thấy.
HD
pāi le pāi le, yǐ jīng xià dān le!
拍了拍了,已经下单了!
VIĐặt rồi đặt rồi, mình đã đặt hàng rồi!
HD
fù kuǎn chéng gōng, zuò děng fā huò.
付款成功,坐等发货。
VIThanh toán thành công, ngồi chờ giao hàng.
HD
zhǔ bō, zhè ge shén me shí hou fā huò a?
主播,这个什么时候发货啊?
VIChủ live ơi, cái này bao giờ giao hàng vậy?
HD
bāng wǒ cuī yí xià fā huò, děng hǎo jǐ tiān le.
帮我催一下发货,等好几天了。
VIGiúp mình giục giao hàng với, đợi mấy ngày rồi.
HD
wù liú yě tài màn le ba, hái méi dòng jing.
物流也太慢了吧,还没动静。
VIVận chuyển sao mà chậm quá vậy, vẫn chưa có động tĩnh gì.
HD
qiān shōu le, zhì liàng hái bú cuò.
签收了,质量还不错。
VINhận hàng rồi, chất lượng cũng khá ổn.
HD
wǒ xiǎng tuì huò, zěn me cāo zuò a?
我想退货,怎么操作啊?
VITôi muốn trả hàng, làm sao đây?
HD
zhè ge zěn me tuì kuǎn a, zài nǎ shēn qǐng?
这个怎么退款啊,在哪申请?
VICái này hoàn tiền kiểu gì vậy, đăng ký ở đâu?
HD
wǒ shēn qǐng tuì kuǎn le, má fan tōng guò yí xià.
我申请退款了,麻烦通过一下。
VITôi đã đăng ký hoàn tiền rồi, phiền duyệt giúp.
HD
bú shì shuō hǎo qī tiān wú lǐ yóu ma?
不是说好七天无理由吗?
VIChẳng phải đã nói là đổi trả 7 ngày không cần lý do sao?
HD
tuì huò yùn fèi shéi chū a?
退货运费谁出啊?
VIPhí vận chuyển trả hàng ai chịu vậy?
HD
tuì huò bāo yùn fèi ma, yǒu yùn fèi xiǎn méi?
退货包运费吗,有运费险没?
VITrả hàng có bao phí vận chuyển không, có bảo hiểm phí ship không?
HD
chǐ mǎ piān xiǎo, pāi dà yí mǎ ba.
尺码偏小,拍大一码吧。
VISize hơi nhỏ, đặt lớn hơn một size nhé.
HD
shōu dào de hé zhí bō jiān bù yí yàng a.
收到的和直播间不一样啊。
VIHàng nhận được khác với trong live quá.
HD
wǒ zhè mǎi jiā xiù zhí jiē fān chē le.
我这买家秀直接翻车了。
VIẢnh thực tế của tôi bị lệch hẳn so với quảng cáo luôn.
HD
kè fú zài ma, zài ma, jí.
客服在吗,在吗,急。
VIChăm sóc khách hàng có đó không, có không, gấp lắm.
HD
yǐ jīng pāi xià le, má fan jǐn kuài fā huò.
已经拍下了,麻烦尽快发货。
VIĐã đặt hàng rồi, phiền giao hàng sớm giúp.
HD
hǎo píng fǎn xiàn shì zhēn de ma?
好评返现是真的吗?
VIĐánh giá tốt được hoàn tiền là thật à?
HD
dūn yí ge jià gé, zhè kuǎn duō shao qián?
蹲一个价格,这款多少钱?
VIChờ báo giá, mẫu này bao nhiêu tiền vậy?
HD
jiā gòu wù chē le, děng shàng liàn jiē.
加购物车了,等上链接。
VIThêm vào giỏ hàng rồi, chờ lên link.
HD
yōu huì quàn lǐng le ma, wàng le lǐng le.
优惠券领了吗,忘了领了。
VIMọi người lấy mã giảm giá chưa, tôi quên lấy rồi.
HD
zhè shì zhí bō jiān zhuān shǔ jià ma, bié de dì fang mǎi bu dào ba?
这是直播间专属价吗,别的地方买不到吧?
VIĐây là giá riêng trong live à, chỗ khác không mua được đúng không?
HD
wǒ bǐ jià le, nǐ men jiā què shí pián yi.
我比价了,你们家确实便宜。
VITôi so giá rồi, bên bạn đúng là rẻ thật.

The buyer side of a Chinese livestream is its own fast dialect, typed into the comment stream to grab deals: "蹲一个链接" (camping for the link), "扣1" (type 1 if you want it), "求个链接,主播发下" (drop the link please), "能便宜点吗" (any cheaper?), "拍下了吗" (did it go through?). It's terse, communal, and moves fast — learn it and a chaotic Chinese comment feed suddenly reads clearly, showing exactly how viewers hunt bargains in real time.