HEYGOW ASMR

Tập 1-1: chữ Hán & bài đọc

32 phrases
HD
yī èr sān sì wǔ,
一二三四五,
VIMột hai ba bốn năm,
Characters《金木水火土》
HD
jīn mù shuǐ huǒ tǔ。
金木水火土。
VIKim mộc thủy hỏa thổ.
Characters《金木水火土》
HD
tiān dì fēn shàng xià,
天地分上下,
VITrời đất chia trên dưới,
Characters《金木水火土》
HD
rì yuè zhào jīn gǔ。
日月照今古。
VINhật nguyệt chiếu xưa nay.
Characters《金木水火土》
HD
yún duì yǔ,xuě duì fēng。
云对雨,雪对风。
VIMây đối mưa, tuyết đối gió.
Characters《对韵歌》
HD
huā duì shù,niǎo duì chóng。
花对树,鸟对虫。
VIHoa đối cây, chim đối sâu.
Characters《对韵歌》
HD
shān qīng duì shuǐ xiù,
山清对水秀,
VINúi xanh đối nước biếc,
Characters《对韵歌》
HD
liǔ lǜ duì táo hóng。
柳绿对桃红。
VILiễu xanh đối đào hồng.
Characters《对韵歌》
HD
tiān qì liáng le,shù yè huáng le,yī piàn piàn yè zi cóng shù shàng luò xià lái。
天气凉了,树叶黄了,一片片叶子从树上落下来。
VITrời trở lạnh, lá cây vàng úa, từng chiếc lá rơi xuống từ trên cây.
Text《秋天》
HD
tiān kōng nà me lán,nà me gāo。
天空那么蓝,那么高。
VIBầu trời xanh biếc, cao vời vợi.
Text《秋天》
HD
yī qún dà yàn wǎng nán fēi,yī huìr pái chéng gè rén zì,yī huìr pái chéng gè yī zì。
一群大雁往南飞,一会儿排成个“人”字,一会儿排成个“一”字。
VIMột đàn nhạn bay về phương nam, lúc thì xếp thành chữ 'nhân' (人), lúc thì xếp thành chữ 'nhất' (一).
Text《秋天》
HD
a!qiū tiān lái le!
啊!秋天来了!
VIA! Mùa thu đến rồi!
Text《秋天》
HD
wān wān de yuèr xiǎo xiǎo de chuán,
弯弯的月儿小小的船,
VIVầng trăng cong cong như con thuyền nhỏ,
Text《小小的船》
HD
xiǎo xiǎo de chuánr liǎng tóu jiān。
小小的船儿两头尖。
VICon thuyền nhỏ ấy hai đầu nhọn hoắt.
Text《小小的船》
HD
wǒ zài xiǎo xiǎo de chuán lǐ zuò,
我在小小的船里坐,
VITôi ngồi trong con thuyền nhỏ bé,
Text《小小的船》
HD
zhǐ kàn jiàn shǎn shǎn de xīng xing lán lán de tiān。
只看见闪闪的星星蓝蓝的天。
VIChỉ thấy những vì sao lấp lánh và bầu trời xanh thẳm.
Text《小小的船》
HD
jiāng nán kě cǎi lián,lián yè hé tián tián。
江南可采莲,莲叶何田田。
VIGiang Nam có thể hái sen, lá sen xanh tốt biết bao.
Classical poem《江南》 汉乐府
HD
yú xì lián yè jiān。
鱼戏莲叶间。
VICá đùa giỡn giữa những tán lá sen.
Classical poem《江南》 汉乐府
HD
yú xì lián yè dōng,yú xì lián yè xī,
鱼戏莲叶东,鱼戏莲叶西,
VICá đùa giỡn ở phía đông lá sen, cá đùa giỡn ở phía tây lá sen,
Classical poem《江南》 汉乐府
HD
yú xì lián yè nán,yú xì lián yè běi。
鱼戏莲叶南,鱼戏莲叶北。
VICá đùa giỡn ở phía nam lá sen, cá đùa giỡn ở phía bắc lá sen.
Classical poem《江南》 汉乐府
HD
cǎo yá jiān jiān,tā duì xiǎo niǎo shuō:wǒ shì chūn tiān。
草芽尖尖,他对小鸟说:“我是春天。”
VIMầm cỏ nhọn nhọn nói với chú chim nhỏ: 'Tôi là mùa xuân.'
Text《四季》
HD
hé yè yuán yuán,tā duì qīng wā shuō:wǒ shì xià tiān。
荷叶圆圆,他对青蛙说:“我是夏天。”
VILá sen tròn tròn nói với chú ếch: 'Tôi là mùa hè.'
Text《四季》
HD
gǔ suì wān wān,tā jū zhe gōng shuō:wǒ shì qiū tiān。
谷穗弯弯,他鞠着躬说:“我是秋天。”
VIBông lúa cong cong cúi mình nói: 'Tôi là mùa thu.'
Text《四季》
HD
xuě rén dà dù zi yī tǐng,tā wán pí de shuō:wǒ jiù shì dōng tiān。
雪人大肚子一挺,他顽皮地说:“我就是冬天。”
VINgười tuyết ưỡn cái bụng to ra, tinh nghịch nói: 'Tôi chính là mùa đông.'
Text《四季》
HD
yuǎn kàn shān yǒu sè,
远看山有色,
VINhìn từ xa núi có sắc màu,
Text《画》
HD
jìn tīng shuǐ wú shēng。
近听水无声。
VILại gần nghe nước chẳng có tiếng.
Text《画》
HD
chūn qù huā hái zài,
春去花还在,
VIXuân đi rồi mà hoa vẫn còn,
Text《画》
HD
rén lái niǎo bù jīng。
人来鸟不惊。
VINgười đến gần mà chim chẳng hề sợ hãi.
Text《画》
HD
yī gè dà,yī gè xiǎo,yī zhī huáng niú yī zhī māo。
一个大,一个小,一只黄牛一只猫。
VIMột con to, một con nhỏ, một con bò vàng một con mèo.
Characters《大小多少》
HD
yī biān duō,yī biān shǎo,yī qún yā zi yī zhī niǎo。
一边多,一边少,一群鸭子一只鸟。
VIMột bên nhiều, một bên ít, một đàn vịt và một con chim.
Characters《大小多少》
HD
yī gè dà,yī gè xiǎo,yī gè píng guǒ yī kē zǎo。
一个大,一个小,一个苹果一颗枣。
VIMột quả to, một quả nhỏ, một quả táo một quả táo tàu.
Characters《大小多少》
HD
yī biān duō,yī biān shǎo,yī duī xìng zi yī gè táo。
一边多,一边少,一堆杏子一个桃。
VIMột bên nhiều, một bên ít, một đống quả mơ và một quả đào.
Characters《大小多少》

In this set (PEP Chinese): Characters:《金木水火土》、《对韵歌》、《大小多少》 / Text:《秋天》、《小小的船》、《四季》、《画》 / Classical poem:《江南》