HEYGOW ASMR

Thời gian & ngày tháng

41 phrases
HD
Son las tres.
VIBây giờ là ba giờ.
HD
Es la una.
VIBây giờ là một giờ.
HD
Son las cinco y media.
VIBây giờ là năm giờ rưỡi.
HD
Son las diez y cuarto.
VIBây giờ là mười giờ mười lăm.
HD
Son las nueve menos cuarto.
VIBây giờ là chín giờ kém mười lăm.
HD
¿A qué hora abre?
VIMấy giờ mở cửa ạ?
HD
¿A qué hora cierra?
VIMấy giờ đóng cửa ạ?
HD
Llego a las ocho.
VITôi sẽ đến lúc tám giờ.
HD
¿Qué día es hoy?
VIHôm nay là thứ mấy?
HD
Hoy es lunes.
VIHôm nay là thứ Hai.
HD
Mañana es martes.
VINgày mai là thứ Ba.
HD
¿Qué fecha es hoy?
VIHôm nay là ngày mấy?
HD
Es el diez de mayo.
VIHôm nay là ngày mười tháng Năm.
HD
Nos vemos el lunes.
VIThứ Hai gặp nhé.
HD
¿Tienes hora?
VIBạn có biết mấy giờ rồi không?
HD
Es muy tarde.
VIMuộn quá rồi.
HD
Es temprano.
VIVẫn còn sớm mà.
HD
Vuelvo en cinco minutos.
VINăm phút nữa mình quay lại.
HD
¿A qué hora quedamos?
VIMấy giờ mình gặp nhau?
HD
Quedamos a las siete.
VIBảy giờ gặp nhau nhé.
HD
Tengo una cita a las cuatro.
VIBốn giờ tôi có hẹn.
HD
El tren sale a las seis.
VITàu chạy lúc sáu giờ.
HD
Llego tarde.
VIMình đến muộn rồi.
HD
¿Puedes venir por la mañana?
VISáng bạn đến được không?
HD
Por la tarde estoy libre.
VIBuổi chiều mình rảnh.
HD
Por la noche no puedo.
VIBuổi tối mình không đi được.
HD
La semana que viene.
VITuần sau.
HD
El fin de semana.
VICuối tuần.
HD
Trabajo todos los días.
VINgày nào tôi cũng đi làm.
HD
¿Cuándo es tu cumpleaños?
VISinh nhật bạn là ngày nào?
HD
Es el uno de enero.
VINgày mùng một tháng Giêng.
HD
Ahora no puedo.
VIBây giờ mình không được.
HD
¿A qué hora empieza?
VIMấy giờ bắt đầu ạ?
HD
¿A qué hora termina?
VIMấy giờ kết thúc ạ?
HD
Son las doce del mediodía.
VIBây giờ là mười hai giờ trưa.
HD
Nos vemos luego.
VILát nữa gặp nhé.
HD
Llego cinco minutos tarde, perdona.
VIMình đến muộn năm phút, xin lỗi nhé.
HD
¿Está abierto los domingos?
VIChủ nhật có mở cửa không ạ?
HD
Nos vemos mañana por la tarde.
VIChiều mai gặp nhé.
HD
El tren sale dentro de media hora.
VINửa tiếng nữa tàu chạy.
HD
¿Hasta qué hora estáis abiertos?
VIỞ đây mở cửa đến mấy giờ ạ?

Tell the time in Spanish so you're never lost with clocks and schedules. You'll learn to say "Son las tres.", "Es la una." and "Son las cinco y media.", the exact phrases you need to catch a bus or make a plan.