HEYGOW ASMR

Chỉ đường & thành phố

53 phrases
HD
¿Por dónde se va al centro?
VIVào trung tâm thì đi đường nào ạ?
HD
¿Cómo llego a la estación?
VITôi đi đến nhà ga bằng cách nào ạ?
HD
Siga todo recto.
VIAnh cứ đi thẳng.
HD
Gire a la derecha en el semáforo.
VIĐến đèn giao thông thì rẽ phải.
HD
Gire a la izquierda después del banco.
VIQua ngân hàng thì rẽ trái.
HD
Está a dos calles de aquí.
VICách đây hai dãy phố.
HD
Perdone, ¿hay una farmacia por aquí cerca?
VIXin lỗi, gần đây có hiệu thuốc không ạ?
HD
¿Está lejos el museo?
VIBảo tàng có xa không ạ?
HD
Está muy cerca, a cinco minutos andando.
VIGần lắm, đi bộ năm phút thôi.
HD
Me he perdido.
VITôi bị lạc đường.
HD
Cruce la calle por el paso de cebra.
VIAnh qua đường ở vạch kẻ nhé.
HD
Es la segunda calle a la derecha.
VILà con đường thứ hai bên phải.
HD
¿Sabe dónde está el ayuntamiento?
VIAnh có biết tòa thị chính ở đâu không ạ?
HD
Está al lado de la iglesia.
VINó ở ngay cạnh nhà thờ.
HD
Está entre el bar y la panadería.
VINó nằm giữa quán bar và tiệm bánh.
HD
Tome la primera salida en la rotonda.
VIĐến vòng xuyến thì rẽ lối ra đầu tiên.
HD
¿Cuánto se tarda en llegar andando?
VIĐi bộ đến đó mất bao lâu ạ?
HD
Suba por esta calle hasta la plaza.
VIAnh đi theo con đường này đến quảng trường.
HD
Baje por aquí y verá el parque.
VIĐi xuống lối này là thấy công viên.
HD
¿Es este el camino al hospital?
VIĐây có phải đường tới bệnh viện không ạ?
HD
¿Puede repetírmelo, por favor?
VIAnh nhắc lại giúp tôi được không ạ?
HD
Gire en la esquina.
VIĐến góc phố thì rẽ.
HD
Está justo ahí, al fondo.
VINgay đằng kia, phía trong cùng.
HD
Perdone, ¿esta calle va a la catedral?
VIXin lỗi, đường này có dẫn tới nhà thờ lớn không ạ?
HD
No soy de aquí.
VITôi không phải người ở đây.
HD
¿Hay un cajero por aquí?
VIGần đây có máy rút tiền không ạ?
HD
Siga hasta el final de la calle.
VIAnh đi tiếp đến cuối đường.
HD
Está detrás del cine.
VINó ở phía sau rạp chiếu phim.
HD
¿Dónde puedo coger el metro?
VITôi đi tàu điện ngầm ở đâu ạ?
HD
La plaza está a la vuelta de la esquina.
VIQuảng trường ngay chỗ rẽ góc phố.
HD
¿Está muy lejos a pie?
VIĐi bộ có xa lắm không ạ?
HD
Coja la calle de la izquierda.
VIAnh đi vào con đường bên trái.
HD
Ahí mismo, ¿lo ve?
VINgay kia kìa, anh thấy không?
HD
¿Me puede decir cómo llegar al puerto?
VIAnh chỉ giúp tôi đường ra cảng được không ạ?
HD
Está pasado el puente.
VIQua cây cầu là tới.
HD
¿Puede decirme cómo llego a la plaza mayor?
VIAnh chỉ giúp tôi đường tới quảng trường trung tâm với ạ.
HD
¿Está muy lejos de aquí el museo?
VIBảo tàng có xa đây lắm không ạ?
HD
Tuerza a la derecha al final de la calle.
VIĐến cuối đường thì rẽ phải.
HD
Me he perdido, ¿dónde está la estación?
VITôi bị lạc, nhà ga ở đâu ạ?
HD
¿Puedo ir andando o cojo el autobús?
VITôi đi bộ được không hay phải bắt xe buýt ạ?
HD
Está a unos diez minutos a pie.
VIĐi bộ khoảng mười phút.
HD
Cruce la calle y verá la entrada.
VIAnh qua đường là thấy lối vào.
HD
Baje en la segunda parada.
VIAnh xuống ở trạm thứ hai.
HD
¿Este autobús para en la catedral?
VIXe buýt này có dừng ở nhà thờ lớn không ạ?
HD
Gire en la primera bocacalle a la izquierda.
VIRẽ vào con đường nhỏ đầu tiên bên trái.
HD
¿Me puede indicar en el mapa dónde estamos?
VIAnh chỉ giúp tôi trên bản đồ chúng ta đang ở đâu được không ạ?
HD
Está justo enfrente del banco.
VINó ngay đối diện ngân hàng.
HD
¿Por dónde se va al aparcamiento?
VIĐi lối nào ra bãi đỗ xe ạ?
HD
¿Cómo se llega a la estación?
VIĐến nhà ga thì đi thế nào ạ?
HD
¿Está muy lejos de aquí?
VIChỗ đó có xa đây lắm không ạ?
HD
Gire a la derecha en la próxima calle.
VIĐến con đường tới thì rẽ phải.
HD
Está justo enfrente del mercado.
VINó ngay đối diện chợ.
HD
¿Puedo ir andando o cojo el metro?
VITôi đi bộ được không hay phải đi tàu điện ngầm ạ?

Find your way around any Spanish-speaking city by asking "¿Cómo llego a la estación?" and understanding the answers you get back. This set covers the everyday directions you'll actually hear, like "Siga todo recto." and "Gire a la derecha en el semáforo."