Gia đình
45 phrasesHD
Tengo un hermano y una hermana.
VIMình có một anh trai và một em gái.
HD
Soy hijo único.
VIMình là con một.
HD
Estoy casado.
VITôi đã lập gia đình.
HD
Estoy soltera.
VITôi còn độc thân.
HD
Mi novio se llama Pablo.
VIBạn trai mình tên là Pablo.
HD
Tengo una novia.
VIMình có bạn gái rồi.
HD
Mis padres viven en Sevilla.
VIBố mẹ mình sống ở Sevilla.
HD
Mi madre es enfermera.
VIMẹ mình là y tá.
HD
Mi padre está jubilado.
VIBố mình đã về hưu.
HD
¿Cuántos años tiene tu hijo?
VICon trai bạn mấy tuổi rồi?
HD
Mi hija tiene cinco años.
VICon gái mình năm tuổi.
HD
Vivo solo.
VIMình sống một mình.
HD
Mis abuelos son muy mayores.
VIÔng bà mình đã cao tuổi lắm rồi.
HD
Tengo dos sobrinos.
VIMình có hai đứa cháu trai.
HD
Mi hermano mayor está en Londres.
VIAnh trai mình đang ở London.
HD
Mi hermana pequeña estudia aún.
VIEm gái mình vẫn còn đi học.
HD
Nos llevamos muy bien.
VIBọn mình rất hợp nhau.
HD
Toda la familia se reúne los domingos.
VICả nhà sum họp vào Chủ nhật.
HD
Mi suegra cocina muy bien.
VIMẹ chồng mình nấu ăn rất ngon.
HD
Tengo un perro en casa.
VINhà mình có nuôi một con chó.
HD
¿Tienes familia en Madrid?
VIBạn có người nhà ở Madrid không?
HD
Mi tía vive cerca.
VICô mình sống ngay gần đây.
HD
Estamos esperando un bebé.
VIBọn mình sắp có em bé.
HD
Me parezco a mi padre.
VIMình giống bố mình.
HD
Mi cuñado es muy gracioso.
VIAnh rể mình vui tính lắm.
HD
Mis hijos van al colegio.
VICác con mình đang đi học.
HD
Estoy divorciado.
VITôi đã ly hôn.
HD
Vivo con mi pareja.
VIMình sống với người yêu.
HD
¿Cómo está tu familia?
VIGia đình bạn dạo này thế nào?
HD
Mi abuela tiene ochenta años.
VIBà mình tám mươi tuổi rồi.
HD
Mi hermano mayor se ha casado este verano.
VIAnh trai mình cưới vợ hè này.
HD
Mi abuela cocina de maravilla.
VIBà mình nấu ăn ngon tuyệt.
HD
Voy a ver a mis primos el domingo.
VIChủ nhật mình đi thăm mấy anh chị họ.
HD
Mi marido trabaja fuera toda la semana.
VIChồng mình đi làm xa cả tuần.
HD
Somos una familia muy unida.
VINhà mình rất gắn bó với nhau.
HD
Mi sobrino acaba de nacer.
VICháu trai mình vừa mới chào đời.
HD
Mi hermana pequeña estudia en el instituto.
VIEm gái mình đang học cấp ba.
HD
Cuidamos a mi padre entre todos.
VICả nhà cùng nhau chăm bố mình.
HD
Mi tía vive sola con su perro.
VICô mình sống một mình với con chó.
HD
Mi hermano mayor se acaba de casar.
VIAnh trai mình vừa mới cưới vợ.
HD
Tengo dos sobrinos pequeños.
VIMình có hai đứa cháu trai nhỏ.
HD
Mis padres están jubilados.
VIBố mẹ mình đã về hưu.
HD
Vamos a comer en casa de mis suegros.
VIBọn mình sẽ sang nhà bố mẹ chồng ăn cơm.
HD
Mi hija empieza el colegio en septiembre.
VITháng Chín con gái mình bắt đầu đi học.
HD
Mi abuela vive con nosotros.
VIBà mình sống chung với bọn mình.
Talk about the people closest to you and your own situation with easy lines like "Tengo un hermano y una hermana." or "Soy hijo único." This set gives you the everyday phrases to describe your family and say whether you're "Estoy casado." or still single.