Bản thân & mọi người
38 phrasesHD
Vivo en Barcelona.
VITôi sống ở Barcelona.
HD
Trabajo en un banco.
VITôi làm việc ở ngân hàng.
HD
Tengo treinta años.
VITôi ba mươi tuổi.
HD
No hablo francés.
VITôi không nói được tiếng Pháp.
HD
¿Qué significa esta palabra?
VITừ này nghĩa là gì vậy?
HD
Este es mi amigo Juan.
VIĐây là Juan, bạn của mình.
HD
Te presento a mi jefa.
VIMình giới thiệu, đây là sếp của mình.
HD
Es alta y morena.
VICô ấy cao và tóc nâu sẫm.
HD
Lleva gafas.
VIAnh ấy đeo kính.
HD
Tiene el pelo rizado.
VICô ấy tóc xoăn.
HD
¿Cuál es tu número de teléfono?
VISố điện thoại của bạn là gì?
HD
¿Tienes Instagram?
VIBạn có Instagram không?
HD
¿Nos tuteamos?
VIMình xưng hô thoải mái với nhau nhé?
HD
¿Cómo se escribe tu apellido?
VIHọ của bạn viết thế nào?
HD
Soy nuevo aquí.
VIMình mới đến đây.
HD
Estoy aprendiendo español.
VIMình đang học tiếng Tây Ban Nha.
HD
¿Eres de aquí?
VIBạn là người ở đây à?
HD
No soy de aquí, soy turista.
VIMình không phải người ở đây, mình là khách du lịch.
HD
Encantada, soy Marta.
VIRất vui được gặp bạn, mình là Marta.
HD
¿A qué se dedica usted?
VIDạ, anh chị làm nghề gì ạ?
HD
Estoy en paro ahora mismo.
VIHiện giờ mình đang thất nghiệp.
HD
Es una persona muy maja.
VICô ấy là người rất dễ mến.
HD
Nos conocimos en el trabajo.
VIBọn mình quen nhau ở chỗ làm.
HD
Soy de Valencia, pero vivo en Madrid.
VIMình là người Valencia, nhưng sống ở Madrid.
HD
Es un poco tímido al principio.
VILúc đầu anh ấy hơi ngại một chút.
HD
Mi mejor amiga se llama Lucía.
VIBạn thân nhất của mình tên là Lucía.
HD
Estoy aprendiendo español desde hace un año.
VIMình học tiếng Tây Ban Nha được một năm rồi.
HD
No lo he entendido muy bien.
VIMình chưa hiểu rõ lắm.
HD
Llevo dos años viviendo aquí.
VIMình sống ở đây được hai năm rồi.
HD
¿De dónde eres, si no te importa?
VINếu bạn không ngại thì cho mình hỏi bạn là người ở đâu?
HD
Se me da bien cocinar.
VIMình nấu ăn cũng khá.
HD
Es mi compañero de piso.
VIĐó là bạn cùng phòng của mình.
HD
Soy de Sevilla, pero vivo en Madrid.
VIMình là người Sevilla, nhưng sống ở Madrid.
HD
Mi compañero de piso es muy simpático.
VIBạn cùng phòng của mình dễ chịu lắm.
HD
Ese chico de la camisa azul es mi vecino.
VICậu mặc áo xanh kia là hàng xóm của mình.
HD
Hablo un poco de español, pero todavía me cuesta.
VIMình nói được một chút tiếng Tây Ban Nha, nhưng vẫn còn chật vật.
HD
Es una persona muy trabajadora.
VIAnh ấy là người rất chăm chỉ.
HD
No nos conocemos, ¿verdad?
VIMình chưa gặp nhau bao giờ nhỉ?
Introduce yourself and talk about others with simple, confident sentences about where you live, work, and how old you are. Try lines like "Vivo en Barcelona.", "Trabajo en un banco." and "Tengo treinta años." to break the ice in any conversation.