Công việc & học tập
48 phrasesHD
Soy profesor de inglés.
VITôi là giáo viên tiếng Anh.
HD
Trabajo de nueve a cinco.
VITôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
HD
Estoy buscando trabajo.
VITôi đang tìm việc.
HD
¿Puedes enviarme el correo?
VICậu gửi email cho mình được không?
HD
Voy a llegar tarde a la oficina.
VITôi sẽ đến văn phòng muộn.
HD
Estoy de baja esta semana.
VITuần này tôi nghỉ ốm.
HD
¿Cuántas horas trabajas al día?
VIMỗi ngày cậu làm mấy tiếng?
HD
Trabajo desde casa los viernes.
VIThứ Sáu tôi làm việc ở nhà.
HD
Necesito hablar con mi jefa.
VITôi cần nói chuyện với sếp.
HD
¿Tienes un momento?
VICậu rảnh một chút không?
HD
Voy a hacer una pausa para comer.
VITôi nghỉ ăn trưa một lát đây.
HD
Estoy muy ocupado ahora mismo.
VIBây giờ tôi đang rất bận.
HD
¿Cuándo son las vacaciones?
VIKhi nào được nghỉ phép?
HD
Este mes tengo mucho lío en el trabajo.
VITháng này công việc rối tung cả lên.
HD
He terminado el informe.
VITôi làm xong báo cáo rồi.
HD
¿Me puedes echar una mano con esto?
VICậu giúp mình một tay việc này nhé?
HD
Estudio ingeniería en la universidad.
VITôi học ngành kỹ thuật ở đại học.
HD
Tengo un examen la semana que viene.
VITuần sau tôi có bài thi.
HD
Voy a clase por las tardes.
VIBuổi chiều tôi đi học.
HD
Trabajo a media jornada.
VITôi làm việc bán thời gian.
HD
El ordenador no funciona.
VIMáy tính không chạy.
HD
¿Puedes imprimir esto, por favor?
VICậu in cái này giúp mình nhé?
HD
Voy a apuntarme a un curso de inglés.
VITôi sẽ đăng ký một khóa tiếng Anh.
HD
Mañana tengo una entrevista de trabajo.
VINgày mai tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
HD
Cobro a final de mes.
VICuối tháng tôi mới nhận lương.
HD
Tengo que acabar esto hoy.
VIHôm nay tôi phải làm xong cái này.
HD
¿Nos vemos en la reunión?
VIGặp nhau ở cuộc họp nhé?
HD
Estoy aprendiendo mucho en este trabajo.
VIỞ công việc này tôi học được nhiều thứ.
HD
Me gusta mucho mi trabajo.
VITôi rất thích công việc của mình.
HD
¿Puedes enviarme el correo esta tarde?
VIChiều nay cậu gửi email cho mình nhé?
HD
Hoy he salido tarde del trabajo.
VIHôm nay tôi tan làm muộn.
HD
Estoy estudiando español por las noches.
VIBuổi tối tôi học tiếng Tây Ban Nha.
HD
Mañana tengo un examen muy importante.
VINgày mai tôi có một kỳ thi rất quan trọng.
HD
Se me ha estropeado el ordenador en la oficina.
VIMáy tính của tôi ở văn phòng bị hỏng.
HD
Tengo que terminar este informe para el viernes.
VITôi phải làm xong báo cáo này trước thứ Sáu.
HD
¿Puedo pedir el día libre el lunes?
VITôi xin nghỉ ngày thứ Hai được không ạ?
HD
Estoy muy liado esta semana.
VITuần này tôi bận tối mắt.
HD
He empezado un curso nuevo de inglés.
VITôi vừa bắt đầu một khóa tiếng Anh mới.
HD
Mi jefe está de vacaciones esta semana.
VITuần này sếp tôi đi nghỉ phép.
HD
¿Podemos cambiar la reunión para otro día?
VIMình dời cuộc họp sang hôm khác được không?
HD
Voy a llegar unos minutos tarde a la oficina.
VITôi sẽ đến văn phòng muộn vài phút.
HD
He aprobado todos los exámenes.
VITôi đã đỗ hết các môn thi.
HD
Trabajo de nueve a seis.
VITôi làm việc từ chín giờ đến sáu giờ.
HD
Mañana tengo un examen.
VINgày mai tôi có bài thi.
HD
¿Te puedo enviar el correo esta tarde?
VIChiều nay mình gửi email cho cậu nhé?
HD
Hoy tengo mucho lío en la oficina.
VIHôm nay ở văn phòng tôi bận lắm.
HD
¿A qué hora entras a trabajar?
VIMấy giờ cậu bắt đầu làm?
HD
Tengo una reunión dentro de media hora.
VINửa tiếng nữa tôi có cuộc họp.
Introduce your job and handle simple workday requests in Spanish. With phrases like "Soy profesor de inglés.", "Trabajo de nueve a cinco." and "¿Puedes enviarme el correo?", you can talk about what you do and get things done at the office.