Khách sạn
40 phrasesHD
C'est pour deux nuits.
VITôi ở hai đêm.
HD
Pour une personne.
VICho một người.
HD
Le petit-déjeuner est compris ?
VICó bao gồm bữa sáng không?
HD
Le petit-déjeuner est servi à quelle heure ?
VIBữa sáng phục vụ lúc mấy giờ?
HD
Où est l'ascenseur ?
VIThang máy ở đâu?
HD
La clé de la trois cent douze, s'il vous plaît.
VICho tôi chìa khóa phòng ba trăm mười hai ạ.
HD
C'est combien pour une nuit ?
VIMột đêm bao nhiêu tiền?
HD
Je peux laisser mes bagages ici ?
VITôi để hành lý ở đây được không?
HD
Voici mon passeport.
VIĐây là hộ chiếu của tôi.
HD
La chambre est prête ?
VIPhòng đã sẵn sàng chưa?
HD
Il n'y a pas d'eau chaude.
VIKhông có nước nóng.
HD
La climatisation ne marche pas.
VIĐiều hòa không chạy.
HD
Je peux avoir une serviette de plus ?
VICho tôi thêm một cái khăn tắm được không ạ?
HD
Où est la salle du petit-déjeuner ?
VIPhòng ăn sáng ở đâu?
HD
Il n'y a pas de serviettes.
VIKhông có khăn tắm.
HD
Il faut libérer la chambre à quelle heure ?
VIMấy giờ phải trả phòng?
HD
Je voudrais régler la note.
VITôi muốn thanh toán tiền phòng.
HD
Je peux prendre la chambre plus tôt ?
VITôi nhận phòng sớm hơn được không?
HD
Je peux libérer la chambre plus tard ?
VITôi trả phòng muộn hơn được không?
HD
Il y a un coffre-fort dans la chambre ?
VITrong phòng có két sắt không?
HD
Je voudrais une chambre calme.
VITôi muốn một phòng yên tĩnh.
HD
Avec un grand lit ou deux lits ?
VIMột giường đôi hay hai giường đơn ạ?
HD
Un grand lit, s'il vous plaît.
VI(trả lời) Cho tôi giường đôi ạ.
HD
J'ai laissé ma clé dans la chambre.
VITôi để quên chìa khóa trong phòng.
HD
Vous auriez un adaptateur ?
VICó đầu chuyển phích cắm không?
HD
Il y a du bruit à côté.
VIPhòng bên cạnh ồn quá.
HD
Le wifi ne marche pas.
VIWifi không vào được.
HD
Vous pourriez me réveiller à sept heures ?
VIBảy giờ gọi tôi dậy được không ạ?
HD
Le ménage n'a pas été fait.
VIPhòng chưa được dọn.
HD
Il y a un sèche-cheveux ?
VICó máy sấy tóc không?
HD
Il fait froid dans la chambre.
VITrong phòng lạnh quá.
HD
Vous avez une chambre avec baignoire ?
VICó phòng có bồn tắm không ạ?
HD
Les toilettes sont bouchées.
VINhà vệ sinh bị tắc.
HD
La taxe de séjour est comprise ?
VIĐã bao gồm thuế lưu trú chưa?
HD
Il y a une erreur sur la facture.
VIHóa đơn bị sai.
HD
Je n'ai rien pris dans le minibar.
VITôi không lấy gì trong minibar cả.
HD
Je voudrais rester une nuit de plus.
VITôi muốn ở thêm một đêm.
HD
J'ai réservé sur internet.
VITôi đã đặt trên mạng.
HD
La chambre ne correspond pas à la réservation.
VIPhòng không giống như lúc đặt.
HD
Je voudrais une chambre avec vue.
VITôi muốn một phòng nhìn ra cảnh đẹp.
Hotel in French - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.