Sân bay & nhập cảnh
35 phrasesHD
Votre passeport, s'il vous plaît.
VIXin xuất trình hộ chiếu.
HD
Je viens pour le tourisme.
VITôi đến để du lịch.
HD
Je n'ai rien à déclarer.
VITôi không có gì cần khai báo.
HD
Voici ma carte d'embarquement.
VIĐây là thẻ lên máy bay của tôi.
HD
Une place côté hublot, s'il vous plaît.
VICho tôi ghế cạnh cửa sổ ạ.
HD
Mon vol part de quelle porte ?
VIChuyến bay của tôi đi từ cửa nào?
HD
Où est le bureau de change ?
VIQuầy đổi tiền ở đâu?
HD
Oui, le voici.
VI(trả lời) Vâng, đây ạ.
HD
C'est un cadeau.
VIĐây là quà.
HD
Comment on va au centre-ville ?
VIVào trung tâm thành phố đi thế nào?
HD
Je voudrais enregistrer ma valise.
VITôi muốn ký gửi va li.
HD
Vous restez combien de temps ?
VIBạn sẽ ở lại bao lâu?
HD
Je loge à l'hôtel.
VITôi ở khách sạn.
HD
Où est-ce qu'on récupère les bagages ?
VILấy hành lý ở đâu?
HD
Quel est le motif de votre séjour ?
VIMục đích chuyến đi là gì?
HD
Vous logez où ?
VIBạn lưu trú ở đâu?
HD
Voici l'adresse de l'hôtel.
VIĐây là địa chỉ khách sạn.
HD
Vous avez votre billet retour ?
VICó vé chiều về không?
HD
Où est le comptoir d'enregistrement ?
VIQuầy làm thủ tục ở đâu?
HD
Je préférerais une place côté couloir.
VITôi muốn ghế cạnh lối đi hơn.
HD
Le vol est à l'heure ?
VIChuyến bay có đúng giờ không?
HD
Mon vol a du retard.
VIChuyến bay của tôi bị trễ.
HD
Je suis en transit.
VITôi đang quá cảnh.
HD
L'embarquement est à quelle heure ?
VIMấy giờ lên máy bay?
HD
Ma valise n'est pas arrivée.
VIVa li của tôi chưa đến.
HD
Je peux prendre ça en cabine ?
VITôi mang cái này lên máy bay được không?
HD
Ouvrez votre valise, s'il vous plaît.
VIXin mở va li ra.
HD
Le terminal deux, c'est par où ?
VINhà ga số hai đi lối nào?
HD
Mon vol a été annulé.
VIChuyến bay của tôi bị hủy.
HD
J'ai raté ma correspondance.
VITôi bị lỡ chuyến nối.
HD
Ma valise est abîmée.
VIVa li của tôi bị hỏng.
HD
C'est pour mon usage personnel.
VICái này để tôi dùng cá nhân.
HD
Je dois enlever mes chaussures ?
VITôi có phải cởi giày không?
HD
Videz vos poches, s'il vous plaît.
VIXin bỏ hết đồ trong túi ra.
HD
Il y a un supplément pour les bagages ?
VIHành lý có mất thêm phí không?
Airport & immigration in French - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.