Để lại lời nhắn
14 phrasesHD
メモ
VIGhi chú
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
伝言
VILời nhắn
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
控え
VIBản lưu
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
箇条書き
VIViết theo từng gạch đầu dòng
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
以上です
VITrên đây là hết
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
留守中に電話がありました
VICó điện thoại gọi lúc anh đi vắng
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
折り返しお願いします
VINhờ gọi lại giúp
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
冷蔵庫に入れておきました
VIMình để sẵn trong tủ lạnh rồi
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
先に帰ります
VIMình về trước nhé
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
鍵はポストの中です
VIChìa khóa ở trong hộp thư
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
必要なら使ってください
VICần thì cứ dùng nhé
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
後で説明します
VILát nữa mình giải thích
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
読んだら捨ててください
VIĐọc xong thì vứt đi nhé
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
HD
急ぎではありません
VIKhông gấp đâu
Mẩu giấy nhắn sẽ có người đọc lúc bạn không ở đó để giải thích.
Leaving a note in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.