Gọn gàng và bừa bộn
14 phrasesHD
ごちゃごちゃ
VIlộn xộn chen chúc
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
ちらかっている
VIbừa bộn khắp nơi
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
きちんと
VIgọn gàng đúng chỗ
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
すっきり
VIgọn gàng thoáng đãng
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
びっしり
VIdày đặc không còn kẽ hở
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
ばらばら
VIrời rạc, không đồng bộ
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
部屋がごちゃごちゃです
VIphòng bừa bộn quá
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
机の上を片付けました
VItôi đã dọn mặt bàn
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
すっきりしましたね
VItrông gọn hẳn ra nhỉ
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
順番がばらばらです
VIthứ tự lộn tùng phèo
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
元の場所に戻してください
VIxin để lại đúng chỗ cũ
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
きちんと並べましょう
VIxếp cho ngay ngắn nào
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
あとで片付けます
VIlát nữa tôi dọn
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
HD
どこにしまいましたか
VIbạn cất nó ở đâu
Tình trạng của căn phòng: trong tiếng Nhật, trước hết nó là một âm thanh, rồi mới là lời mô tả.
Tidy and untidy in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.