HEYGOW ASMR

Trước khi bắt đầu

14 phrases
HD
いくぞ
行くぞ
VIđi thôi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
かくごしろ
覚悟しろ
VIliệu mà chuẩn bị tinh thần
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
まかせろ
任せろ
VIcứ để đó cho tôi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
じゃまだ
邪魔だ
VIvướng chân quá
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
まけない
負けない
VItôi sẽ không thua
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
あきらめるな
諦めるな
VIđừng bỏ cuộc
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
しょうぶだ
勝負だ
VIquyết một trận đi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
またせたな
待たせたな
VIđể cậu đợi lâu rồi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
やってやる
VItôi sẽ làm cho mà xem
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
そこまでだ
VIđến đây là đủ rồi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
おれがいく
俺が行く
VIđể tao đi
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
しんじている
信じている
VItôi tin cậu
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
かならずもどる
必ず戻る
VInhất định tôi sẽ trở về
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.
HD
あとはたのんだ
後は頼んだ
VIphần còn lại giao cho cậu
Vốn từ dùng cho cái cảnh có người đang sắp sửa làm một chuyện gì đó.

Trước khi bắt đầu tiếng Nhật: danh sách 14 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
行くぞいくぞđi thôi
覚悟しろかくごしろliệu mà chuẩn bị tinh thần
任せろまかせろcứ để đó cho tôi
邪魔だじゃまだvướng chân quá
負けないまけないtôi sẽ không thua
諦めるなあきらめるなđừng bỏ cuộc
勝負だしょうぶだquyết một trận đi
待たせたなまたせたなđể cậu đợi lâu rồi
やってやるtôi sẽ làm cho mà xem
そこまでだđến đây là đủ rồi
俺が行くおれがいくđể tao đi
信じているしんじているtôi tin cậu
必ず戻るかならずもどるnhất định tôi sẽ trở về
後は頼んだあとはたのんだphần còn lại giao cho cậu

Before it starts in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.