HEYGOW ASMR

Thể mệnh lệnh

15 phrases
HD
まて
待て
VIđứng lại
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
とまれ
止まれ
VIdừng lại
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
こい
来い
VIlại đây
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
いけ
行け
VIđi đi
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
にげろ
逃げろ
VIchạy mau
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
みろ
見ろ
VInhìn kìa
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
きけ
聞け
VInghe đây
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
やめろ
VIdừng lại ngay
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
うごくな
動くな
VIkhông được nhúc nhích
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
さわるな
触るな
VIkhông được sờ vào
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
にげてください
逃げてください
VIxin hãy chạy đi
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
にげて
逃げて
VIchạy đi
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
あぶない
危ない
VInguy hiểm
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
さがって
下がって
VIlùi lại
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.
HD
おちつけ
落ち着け
VIbình tĩnh lại
Càng ngắn thì càng gấp và càng kém lịch sự. Nigero là những gì còn lại khi không kịp giữ ý nữa.

Thể mệnh lệnh tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
待てまてđứng lại
止まれとまれdừng lại
来いこいlại đây
行けいけđi đi
逃げろにげろchạy mau
見ろみろnhìn kìa
聞けきけnghe đây
やめろdừng lại ngay
動くなうごくなkhông được nhúc nhích
触るなさわるなkhông được sờ vào
逃げてくださいにげてくださいxin hãy chạy đi
逃げてにげてchạy đi
危ないあぶないnguy hiểm
下がってさがってlùi lại
落ち着けおちつけbình tĩnh lại

The plain imperative in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.