HEYGOW ASMR

Số đếm, thời gian, tiền bạc

20 phrases
HD
yī
一
VIMột
HD
èr
二
VIHai
HD
sān
三
VIBa
HD
sì
四
VIBốn
HD
wǔ
五
VINăm
HD
liù
六
VISáu
HD
qī
七
VIBảy
HD
bā
八
VITám
HD
jiǔ
九
VIChín
HD
shí
十
VIMười
HD
yìbǎi
一百
VIMột trăm
HD
jīntiān
今天
VIHôm nay
HD
míngtiān
明天
VINgày mai
HD
zuótiān
昨天
VIHôm qua
HD
xiànzài
现在
VIBây giờ
HD
jǐ diǎn?
几点?
VIMấy giờ rồi?
HD
duōshao qián?
多少钱?
VIBao nhiêu tiền?
HD
yígòng
一共
VITổng cộng
HD
kuài
块
VIĐồng
HD
tài guì le
太贵了
VIĐắt quá

Số đếm, thời gian, tiền bạc tiếng Trung: danh sách 20 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
一yīMột
二èrHai
三sānBa
四sìBốn
五wǔNăm
六liùSáu
七qīBảy
八bāTám
九jiǔChín
十shíMười
一百yìbǎiMột trăm
今天jīntiānHôm nay
明天míngtiānNgày mai
昨天zuótiānHôm qua
现在xiànzàiBây giờ
几点?jǐ diǎn?Mấy giờ rồi?
多少钱?duōshao qián?Bao nhiêu tiền?
一共yígòngTổng cộng
块kuàiĐồng
太贵了tài guì leĐắt quá

Chinese numbers are fully regular: 十一 is ten-one, 二十 is two-ten, so once you have one to ten you can build to ninety-nine with no new material. 块 is the spoken word for the unit of currency written 元, and 多少钱 is the question you will use most.