HEYGOW ASMR

Giới thiệu bản thân

20 phrases
HD
VITôi
HD
VIBạn
HD
VIAnh ấy
HD
VICô ấy
HD
wǒmen
我们
VIChúng tôi
HD
nǐ jiào shénme míngzi?
你叫什么名字?
VIBạn tên là gì?
HD
wǒ jiào……
我叫……
VITôi tên là...
HD
hěn gāoxìng rènshi nǐ
很高兴认识你
VIRất vui được quen bạn
HD
nǐ hǎo ma?
你好吗?
VIBạn khỏe không?
HD
wǒ hěn hǎo
我很好
VITôi khỏe
HD
nǐ shì nǎ guó rén?
你是哪国人?
VIBạn là người nước nào?
HD
wǒ shì Rìběn rén
我是日本人
VITôi là người Nhật Bản
HD
Zhōngguó rén
中国人
VINgười Trung Quốc
HD
péngyou
朋友
VIBạn bè
HD
lǎoshī
老师
VIGiáo viên
HD
xuésheng
学生
VIHọc sinh
HD
jiārén
家人
VINgười nhà
HD
bàba
爸爸
VIBố
HD
māma
妈妈
VIMẹ
HD
qǐng duō zhǐjiào
请多指教
VIXin chỉ giáo thêm

Giới thiệu bản thân tiếng Trung: danh sách 20 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
我们wǒmenChúng tôi
你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
我叫……wǒ jiào……Tôi tên là...
很高兴认识你hěn gāoxìng rènshi nǐRất vui được quen bạn
你好吗?nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
我很好wǒ hěn hǎoTôi khỏe
你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
我是日本人wǒ shì Rìběn rénTôi là người Nhật Bản
中国人Zhōngguó rénNgười Trung Quốc
朋友péngyouBạn bè
老师lǎoshīGiáo viên
学生xuéshengHọc sinh
家人jiārénNgười nhà
爸爸bàbaBố
妈妈māmaMẹ
请多指教qǐng duō zhǐjiàoXin chỉ giáo thêm

他 and 她 are both tā - the written distinction between he and she does not exist in speech at all, so a Chinese speaker may say "he" for your sister in English without meaning anything by it. 我们 is we, made by adding the plural 们 to 我.