HEYGOW ASMR

Mua sắm và ăn uống

20 phrases
HD
zhège
这个
VICái này
HD
nàge
那个
VICái đó
HD
wǒ yào zhège
我要这个
VITôi muốn cái này
HD
yǒu
VI
HD
méiyǒu
没有
VIKhông có
HD
yào
VIMuốn
HD
bú yào
不要
VIKhông muốn
HD
shuǐ
VINước
HD
chá
VITrà
HD
kāfēi
咖啡
VICà phê
HD
píjiǔ
啤酒
VIBia
HD
mǐfàn
米饭
VICơm
HD
miàntiáo
面条
VI
HD
hǎochī
好吃
VINgon
HD
wǒ è le
我饿了
VITôi đói rồi
HD
wǒ kě le
我渴了
VITôi khát rồi
HD
mǎidān
买单
VITính tiền
HD
càidān
菜单
VIThực đơn
HD
bú là
不辣
VIKhông cay
HD
gòu le
够了
VIĐủ rồi

Mua sắm và ăn uống tiếng Trung: danh sách 20 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
这个zhègeCái này
那个nàgeCái đó
我要这个wǒ yào zhègeTôi muốn cái này
yǒu
没有méiyǒuKhông có
yàoMuốn
不要bú yàoKhông muốn
shuǐNước
cháTrà
咖啡kāfēiCà phê
啤酒píjiǔBia
米饭mǐfànCơm
面条miàntiáo
好吃hǎochīNgon
我饿了wǒ è leTôi đói rồi
我渴了wǒ kě leTôi khát rồi
买单mǎidānTính tiền
菜单càidānThực đơn
不辣bú làKhông cay
够了gòu leĐủ rồi

我要这个 - I want this one - plus a pointing finger will buy you almost anything, and it is the single most practical sentence on this page. 有 and 没有 are the have/have-not pair that answers most shop questions, and 买单 asks for the bill.