HEYGOW ASMR

Đánh giá, phán xét

10 phrases
HD
shí shì qiú shì.
实事求是。
VIThực sự cầu thị.
HD
yīn dì zhì yí.
因地制宜。
VITùy nơi mà làm cho phù hợp.
HD
sān sī ér xíng.
三思而行。
VISuy nghĩ kỹ trước khi hành động.
HD
quán héng lì bì.
权衡利弊。
VICân nhắc lợi hại.
HD
dāng jī lì duàn.
当机立断。
VIQuyết đoán ngay lập tức.
HD
shùn qí zì rán.
顺其自然。
VIThuận theo tự nhiên.
HD
wèi yǔ chóu móu.
未雨绸缪。
VIPhòng bị trước khi việc xảy ra.
HD
yǒu bèi wú huàn.
有备无患。
VICó chuẩn bị thì khỏi lo.
HD
dé bù cháng shī.
得不偿失。
VIĐược không bù nổi mất.
HD
yīn xiǎo shī dà.
因小失大。
VIVì cái nhỏ mà mất cái lớn.

未雨绸缪 - bind the window before the rain - is preparation from the Book of Songs, where a bird repairs its nest before the storm. 因小失大 - lose the big for the small - and 得不偿失 - the gain does not cover the loss - are the two ways to name a false economy.