HEYGOW ASMR

Tìm điểm yếu

10 phrases
HD
zhège qiántí zhàn bu zhù.
这个前提站不住。
VITiền đề này không đứng vững.
HD
nǐ yǒu zhèngjù ma?
你有证据吗?
VIBạn có bằng chứng không?
HD
zhè shì liǎng huí shì.
这是两回事。
VIĐây là hai chuyện khác nhau.
HD
luójí shàng shuō bu tōng.
逻辑上说不通。
VIVề mặt logic thì không hợp lý.
HD
nǐ tōuhuàn le gàiniàn.
你偷换了概念。
VIBạn đã đánh tráo khái niệm.
HD
zhè zhǐshì gèbié qíngkuàng.
这只是个别情况。
VIĐây chỉ là trường hợp cá biệt.
HD
nǐ hūlüè le chéngběn.
你忽略了成本。
VIBạn đã bỏ qua chi phí.
HD
nà jiélùn xià de tài kuài.
那结论下得太快。
VIKết luận đó đưa ra quá vội.
HD
zhè shuōmíng bu liǎo shénme.
这说明不了什么。
VICái này chẳng chứng minh được gì.
HD
fǎnlì jiù zài yǎnqián.
反例就在眼前。
VIVí dụ ngược lại ngay trước mắt đây.

你偷换了概念 - you've swapped the concept - is the Chinese name for equivocation, and having a ready label for a fallacy is half of answering it. 这个前提站不住 - that premise won't stand - attacks the foundation rather than the conclusion, which is usually the better target.