HEYGOW ASMR

Đứng ngoài cuộc

10 phrases
HD
wǒ bú zhànduì.
我不站队。
VITôi không đứng về phe nào.
HD
shuāngfāng dōu yǒu dàolǐ.
双方都有道理。
VICả hai bên đều có lý.
HD
wǒ zhǐ chénshù shìshí.
我只陈述事实。
VITôi chỉ trình bày sự thật thôi.
HD
zhè lún bu dào wǒ shuō.
这轮不到我说。
VIChuyện này không đến lượt tôi nói.
HD
nǐmen zìjǐ shāngliang.
你们自己商量。
VIHai người tự bàn với nhau đi.
HD
wǒ bù liǎojiě nèiqíng.
我不了解内情。
VITôi không rõ nội tình.
HD
wǒ bǎochí zhōnglì.
我保持中立。
VITôi giữ thái độ trung lập.
HD
gè yǒu gè de nánchu.
各有各的难处。
VIAi cũng có cái khó riêng.
HD
wǒ bú zuò pínglùn.
我不做评论。
VITôi không bình luận gì.
HD
jiāo gěi tāmen juédìng.
交给他们决定。
VIĐể họ tự quyết định.

我不站队 - I'm not taking a side - uses 站队, to stand in a line, and in Chinese organisational life the metaphor is literal enough to matter. 各有各的难处 - each has their own difficulties - declines to judge by widening the frame.