HEYGOW ASMR

Cảm thấy buồn

10 phrases
HD
wǒ hěn nánguò.
我很难过。
VITôi rất buồn.
HD
wǒ xiǎng kū.
我想哭。
VITôi muốn khóc.
HD
xīnqíng hěn chà.
心情很差。
VITâm trạng rất tệ.
HD
yǒudiǎn shīwàng.
有点失望。
VIHơi thất vọng một chút.
HD
wǒ hěn lèi.
我很累。
VITôi mệt lắm.
HD
bié nánguò le.
别难过了。
VIĐừng buồn nữa.
HD
wǒ xūyào jìng yi jìng.
我需要静一静。
VITôi cần yên tĩnh một chút.
HD
tí bu qǐ jīngshén.
提不起精神。
VIChẳng có tinh thần gì cả.
HD
huì guòqù de.
会过去的。
VIRồi sẽ qua thôi.
HD
xièxie nǐ péi wǒ.
谢谢你陪我。
VICảm ơn bạn đã ở bên tôi.

会过去的 - "it will pass" - is the standard Chinese consolation and matches the practical bent you meet everywhere in this language: it points at time rather than at feeling. 我需要静一静 asks for quiet, and asking for it directly is more acceptable than an English speaker might expect.