HEYGOW ASMR

Tập 1-2: bài đọc, thơ & châm ngôn

32 phrases
HD
shéi de wěi ba cháng?shéi de wěi ba duǎn?shéi de wěi ba hǎo xiàng yī bǎ sǎn?
谁的尾巴长?谁的尾巴短?谁的尾巴好像一把伞?
VIĐuôi của ai dài? Đuôi của ai ngắn? Đuôi của ai giống như một chiếc ô?
Text《比尾巴》
HD
hóu zi de wěi ba cháng。tù zi de wěi ba duǎn。sōng shǔ de wěi ba hǎo xiàng yī bǎ sǎn。
猴子的尾巴长。兔子的尾巴短。松鼠的尾巴好像一把伞。
VIĐuôi khỉ thì dài. Đuôi thỏ thì ngắn. Đuôi sóc giống như một chiếc ô.
Text《比尾巴》
HD
shéi de wěi ba wān?shéi de wěi ba biǎn?shéi de wěi ba zuì hǎo kàn?
谁的尾巴弯?谁的尾巴扁?谁的尾巴最好看?
VIĐuôi của ai cong? Đuôi của ai dẹt? Đuôi của ai đẹp nhất?
Text《比尾巴》
HD
gōng jī de wěi ba wān。yā zi de wěi ba biǎn。kǒng què de wěi ba zuì hǎo kàn。
公鸡的尾巴弯。鸭子的尾巴扁。孔雀的尾巴最好看。
VIĐuôi gà trống thì cong. Đuôi vịt thì dẹt. Đuôi công là đẹp nhất.
Text《比尾巴》
HD
wǔ xīng hóng qí,wǒ men de guó qí。
五星红旗,我们的国旗。
VILá cờ đỏ năm sao, là quốc kỳ của chúng ta.
Text《升国旗》
HD
guó gē shēng zhōng,xú xú shēng qǐ;
国歌声中,徐徐升起;
VITrong tiếng quốc ca, cờ từ từ được kéo lên;
Text《升国旗》
HD
yíng fēng piāo yáng,duō me měi lì。
迎风飘扬,多么美丽。
VITung bay trong gió, đẹp biết bao.
Text《升国旗》
HD
xiàng zhe guó qí,wǒ men lì zhèng;
向着国旗,我们立正;
VIHướng về quốc kỳ, chúng ta đứng nghiêm;
Text《升国旗》
HD
wàng zhe guó qí,wǒ men jìng lǐ。
望着国旗,我们敬礼。
VINhìn về quốc kỳ, chúng ta chào.
Text《升国旗》
HD
é, é, é,
鹅,鹅,鹅,
VINgỗng, ngỗng, ngỗng,
Classical poem《咏鹅》 骆宾王
HD
qū xiàng xiàng tiān gē。
曲项向天歌。
VICong cổ hướng trời cất tiếng hát.
Classical poem《咏鹅》 骆宾王
HD
bái máo fú lǜ shuǐ,
白毛浮绿水,
VILông trắng nổi trên làn nước xanh,
Classical poem《咏鹅》 骆宾王
HD
hóng zhǎng bō qīng bō。
红掌拨清波。
VIChân đỏ khua động sóng nước trong.
Classical poem《咏鹅》 骆宾王
HD
yī piàn liǎng piàn sān sì piàn,
一片两片三四片,
VIMột bông tuyết, hai bông tuyết, ba bốn bông tuyết,
Language Garden《谜语诗·雪》
HD
wǔ piàn liù piàn qī bā piàn。
五片六片七八片。
VINăm bông tuyết, sáu bông tuyết, bảy tám bông tuyết.
Language Garden《谜语诗·雪》
HD
jiǔ piàn shí piàn wú shù piàn,
九片十片无数片,
VIChín bông tuyết, mười bông tuyết, vô số bông tuyết,
Language Garden《谜语诗·雪》
HD
fēi rù shuǐ zhōng dōu bù jiàn。
飞入水中都不见。
VIBay vào trong nước là biến mất hết.
Language Garden《谜语诗·雪》
HD
yī nián zhī jì zài yú chūn,yī rì zhī jì zài yú chén。
一年之计在于春,一日之计在于晨。
VIKế hoạch một năm nằm ở mùa xuân, kế hoạch một ngày nằm ở buổi sáng.
Language Garden《惜时名言》
HD
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn,cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn。
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。
VIMột tấc thời gian là một tấc vàng, có vàng cũng khó mua lại thời gian đã mất.
Language Garden《惜时名言》
HD
chú hé rì dāng wǔ,hàn dī hé xià tǔ。
锄禾日当午,汗滴禾下土。
VICuốc đất giữa trưa nắng gắt, mồ hôi nhỏ giọt xuống đất dưới gốc lúa.
Classical poem《悯农(其二)》 李绅
HD
shuí zhī pán zhōng cān,lì lì jiē xīn kǔ。
谁知盘中餐,粒粒皆辛苦。
VIAi biết rằng cơm trong bát, hạt nào cũng thấm đẫm mồ hôi vất vả.
Classical poem《悯农(其二)》 李绅
HD
zǎo chén qǐ lái,miàn xiàng tài yáng。
早晨起来,面向太阳。
VIBuổi sáng thức dậy, quay mặt về phía mặt trời.
Language Garden《辨方向》
HD
qián miàn shì dōng,hòu miàn shì xī。
前面是东,后面是西。
VIPhía trước là hướng đông, phía sau là hướng tây.
Language Garden《辨方向》
HD
zuǒ miàn shì běi,yòu miàn shì nán。
左面是北,右面是南。
VIBên trái là hướng bắc, bên phải là hướng nam.
Language Garden《辨方向》
HD
zhòng guā dé guā,zhòng dòu dé dòu。
种瓜得瓜,种豆得豆。
VITrồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu — gieo gì gặt nấy.
Language Garden《谚语》
HD
qiān lǐ zhī xíng,shǐ yú zú xià。
千里之行,始于足下。
VIHành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.
Language Garden《谚语》
HD
qián rén zāi shù,hòu rén chéng liáng。
前人栽树,后人乘凉。
VINgười đi trước trồng cây, người đi sau hưởng bóng mát.
Language Garden《谚语》
HD
bǎi chǐ gān tóu,gèng jìn yī bù。
百尺竿头,更进一步。
VIĐầu sào trăm thước, hãy tiến thêm một bước nữa.
Language Garden《谚语》
HD
xiǎo shí bù shí yuè,hū zuò bái yù pán。
小时不识月,呼作白玉盘。
VIThuở nhỏ không biết mặt trăng là gì, gọi đó là chiếc mâm ngọc trắng.
Classical poem《古朗月行(节选)》 李白
HD
yòu yí yáo tái jìng,fēi zài qīng yún duān。
又疑瑶台镜,飞在青云端。
VILại ngỡ là chiếc gương nơi lầu ngọc, bay lơ lửng giữa tầng mây xanh.
Classical poem《古朗月行(节选)》 李白
HD
jiě luò sān qiū yè,néng kāi èr yuè huā。
解落三秋叶,能开二月花。
VICó thể làm rụng lá của ba mùa thu, cũng có thể làm nở hoa tháng hai.
Classical poem《风》 李峤
HD
guò jiāng qiān chǐ làng,rù zhú wàn gān xié。
过江千尺浪,入竹万竿斜。
VIQua sông dấy lên ngàn thước sóng, vào rừng trúc làm vạn cây nghiêng ngả.
Classical poem《风》 李峤

In this set (PEP Chinese): Text:《比尾巴》、《升国旗》 / Classical poem:《咏鹅》、《悯农(其二)》、《古朗月行(节选)》、《风》 / Language Garden:《谜语诗·雪》、《惜时名言》、《辨方向》、《谚语》