HEYGOW ASMR

Tập 2-1: chữ Hán & thơ Đường

21 phrases
HD
chūn fēng chuī,xià yǔ luò,qiū shuāng jiàng,dōng xuě piāo。
春风吹,夏雨落,秋霜降,冬雪飘。
VIGió xuân thổi, mưa hè rơi, sương thu xuống, tuyết đông bay.
Characters《春夏秋冬》
HD
qīng cǎo,hóng huā,yóu yú,fēi niǎo。
青草,红花,游鱼,飞鸟。
VICỏ xanh, hoa đỏ, cá bơi, chim bay.
Characters《春夏秋冬》
HD
chí cǎo qīng,shān huā hóng,yú chū shuǐ,niǎo rù lín。
池草青,山花红,鱼出水,鸟入林。
VICỏ ao xanh biếc, hoa núi thắm hồng, cá nhô khỏi nước, chim bay vào rừng.
Characters《春夏秋冬》
HD
nǐ xìng shén me?wǒ xìng lǐ。shén me lǐ?mù zǐ lǐ。
你姓什么?我姓李。什么李?木子李。
VIBạn họ gì? Tôi họ Lý. Lý nào? Lý chữ 'mộc tử' (木子).
Characters《姓氏歌》
HD
tā xìng shén me?tā xìng zhāng。shén me zhāng?gōng cháng zhāng。
他姓什么?他姓张。什么张?弓长张。
VIAnh ấy họ gì? Anh ấy họ Trương. Trương nào? Trương chữ 'cung trường' (弓长).
Characters《姓氏歌》
HD
gǔ yuè hú,kǒu tiān wú,shuāng rén xú,yán wǔ xǔ。
古月胡,口天吴,双人徐,言午许。
VIHồ là chữ 'cổ' và 'nguyệt' (古月); Ngô là chữ 'khẩu' và 'thiên' (口天); Từ có bộ 'song nhân'; Hứa là chữ 'ngôn' và 'ngọ' (言午).
Characters《姓氏歌》
HD
zhōng guó xìng shì yǒu hěn duō,zhào、qián、sūn、lǐ,
中国姓氏有很多,赵、钱、孙、李,
VIHọ của người Trung Quốc có rất nhiều: Triệu, Tiền, Tôn, Lý,
Characters《姓氏歌》
HD
zhōu、wú、zhèng、wáng,zhū gě、dōng fāng,shàng guān、ōu yáng……
周、吴、郑、王,诸葛、东方,上官、欧阳……
VIChu, Ngô, Trịnh, Vương, Gia Cát, Đông Phương, Thượng Quan, Âu Dương……
Characters《姓氏歌》
HD
gǔ duì jīn,yuán duì fāng。yán hán duì kù shǔ,chūn nuǎn duì qiū liáng。
古对今,圆对方。严寒对酷暑,春暖对秋凉。
VIXưa đối nay, tròn đối vuông. Rét đậm đối nắng gắt, xuân ấm đối thu mát.
Characters《古对今》
HD
chén duì mù,xuě duì shuāng。hé fēng duì xì yǔ,zhāo xiá duì xī yáng。
晨对暮,雪对霜。和风对细雨,朝霞对夕阳。
VISáng đối chiều, tuyết đối sương. Gió hiền hòa đối mưa phùn, ráng sớm đối chiều tà.
Characters《古对今》
HD
táo duì lǐ,liǔ duì yáng。yīng gē duì yàn wǔ,niǎo yǔ duì huā xiāng。
桃对李,柳对杨。莺歌对燕舞,鸟语对花香。
VIĐào đối mận, liễu đối dương. Oanh ca đối yến múa, tiếng chim đối hương hoa.
Characters《古对今》
HD
rén zhī chū,xìng běn shàn。xìng xiāng jìn,xí xiāng yuǎn。
人之初,性本善。性相近,习相远。
VICon người sinh ra, bản tính vốn thiện. Bản tính gần giống nhau, nhưng thói quen khiến khác xa nhau.
Characters《人之初》 《三字经》
HD
gǒu bù jiào,xìng nǎi qiān。jiào zhī dào,guì yǐ zhuān。
苟不教,性乃迁。教之道,贵以专。
VINếu không được dạy dỗ, bản tính sẽ đổi thay. Đạo dạy dỗ, quý ở sự chuyên tâm.
Characters《人之初》 《三字经》
HD
zǐ bù xué,fēi suǒ yí。yòu bù xué,lǎo hé wéi。
子不学,非所宜。幼不学,老何为。
VICon trẻ không học là điều không nên. Nhỏ không học, lớn lên biết làm gì.
Characters《人之初》 《三字经》
HD
yù bù zhuó,bù chéng qì。rén bù xué,bù zhī yì。
玉不琢,不成器。人不学,不知义。
VINgọc không mài giũa thì không thành đồ quý. Người không học thì không biết lẽ phải.
Characters《人之初》 《三字经》
HD
chuáng qián míng yuè guāng,yí shì dì shàng shuāng。
床前明月光,疑是地上霜。
VIÁnh trăng sáng trước giường, ngỡ như sương phủ trên mặt đất.
Classical poem《静夜思》 李白
HD
jǔ tóu wàng míng yuè,dī tóu sī gù xiāng。
举头望明月,低头思故乡。
VINgẩng đầu ngắm vầng trăng sáng, cúi đầu nhớ về cố hương.
Classical poem《静夜思》 李白
HD
xiǎo wá chēng xiǎo tǐng,tōu cǎi bái lián huí。
小娃撑小艇,偷采白莲回。
VIĐứa trẻ nhỏ chèo chiếc thuyền con, lén hái sen trắng mang về.
Classical poem《池上》 白居易
HD
bù jiě cáng zōng jì,fú píng yī dào kāi。
不解藏踪迹,浮萍一道开。
VINó chẳng biết cách giấu dấu vết, bèo tấm rẽ ra thành một luồng.
Classical poem《池上》 白居易
HD
quán yǎn wú shēng xī xì liú,shù yīn zhào shuǐ ài qíng róu。
泉眼无声惜细流,树阴照水爱晴柔。
VIMạch suối lặng lẽ tiếc dòng nước nhỏ, bóng cây soi mặt nước yêu ngày nắng dịu êm.
Classical poem《小池》 杨万里
HD
xiǎo hé cái lù jiān jiān jiǎo,zǎo yǒu qīng tíng lì shàng tóu。
小荷才露尖尖角,早有蜻蜓立上头。
VIBúp sen non vừa hé đầu nhọn, đã có chú chuồn chuồn đậu lên trên.
Classical poem《小池》 杨万里

In this set (PEP Chinese): Characters:《春夏秋冬》、《姓氏歌》、《古对今》、《人之初》 / Classical poem:《静夜思》、《池上》、《小池》