HEYGOW ASMR

Tập 2-2: thơ & châm ngôn

24 phrases
HD
chūn huí dà dì,wàn wù fù sū。
春回大地,万物复苏。
VIXuân về khắp đất trời, vạn vật hồi sinh.
Language Garden《四字词语·春》
HD
liǔ lǜ huā hóng,yīng gē yàn wǔ。
柳绿花红,莺歌燕舞。
VILiễu xanh hoa thắm, oanh ca yến múa.
Language Garden《四字词语·春》
HD
bīng xuě róng huà,quán shuǐ dīng dōng。
冰雪融化,泉水叮咚。
VIBăng tuyết tan chảy, suối nước róc rách.
Language Garden《四字词语·春》
HD
bǎi huā qí fàng,bǎi niǎo zhēng míng。
百花齐放,百鸟争鸣。
VITrăm hoa đua nở, trăm chim ganh nhau hót.
Language Garden《四字词语·春》
HD
chūn mián bù jué xiǎo,chù chù wén tí niǎo。
春眠不觉晓,处处闻啼鸟。
VIGiấc ngủ mùa xuân chẳng hay trời sáng, khắp nơi nghe tiếng chim ríu rít.
Classical poem《春晓》 孟浩然
HD
yè lái fēng yǔ shēng,huā luò zhī duō shǎo。
夜来风雨声,花落知多少。
VIĐêm qua nghe tiếng mưa gió, hoa rụng biết là bao nhiêu.
Classical poem《春晓》 孟浩然
HD
lǐ bái chéng zhōu jiāng yù xíng,hū wén àn shàng tà gē shēng。
李白乘舟将欲行,忽闻岸上踏歌声。
VILý Bạch đang lên thuyền sắp sửa ra đi, chợt nghe trên bờ vang tiếng ca giậm chân.
Classical poem《赠汪伦》 李白
HD
táo huā tán shuǐ shēn qiān chǐ,bù jí wāng lún sòng wǒ qíng。
桃花潭水深千尺,不及汪伦送我情。
VINước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, cũng chẳng sánh bằng tình Uông Luân tiễn ta.
Classical poem《赠汪伦》 李白
HD
sōng xià wèn tóng zǐ,yán shī cǎi yào qù。
松下问童子,言师采药去。
VIDưới gốc thông hỏi cậu bé, nói rằng thầy đã đi hái thuốc.
Classical poem《寻隐者不遇》 贾岛
HD
zhǐ zài cǐ shān zhōng,yún shēn bù zhī chù。
只在此山中,云深不知处。
VIChỉ ở trong ngọn núi này thôi, nhưng mây dày nên chẳng biết ở đâu.
Classical poem《寻隐者不遇》 贾岛
HD
xiǎo cōng bàn dòu fu —— yī qīng(qīng)èr bái
小葱拌豆腐 —— 一清(青)二白
VIHành lá trộn đậu phụ — một xanh hai trắng: rõ ràng minh bạch (chơi chữ 清 'trong sạch' và 青 'xanh').
Language Garden《歇后语》
HD
zhú lán zi dǎ shuǐ —— yī chǎng kōng
竹篮子打水 —— 一场空
VILấy giỏ tre múc nước — công cốc: mọi công sức đều đổ sông đổ bể.
Language Garden《歇后语》
HD
zhī ma kāi huā —— jié jié gāo
芝麻开花 —— 节节高
VICây vừng ra hoa — từng đốt càng cao: mọi việc ngày càng tiến triển tốt đẹp.
Language Garden《歇后语》
HD
shí wǔ gè diào tǒng dǎ shuǐ —— qī shàng bā xià
十五个吊桶打水 —— 七上八下
VIMười lăm gàu nước cùng múc — bảy lên tám xuống: lòng dạ rối bời, thấp thỏm bất an.
Language Garden《歇后语》
HD
zhāo xiá bù chū mén,wǎn xiá xíng qiān lǐ。
朝霞不出门,晚霞行千里。
VIRáng sáng thì đừng ra khỏi nhà, ráng chiều thì cứ yên tâm đi xa.
Language Garden《气象谚语》
HD
yǒu yǔ shān dài mào,wú yǔ bàn shān yāo。
有雨山戴帽,无雨半山腰。
VINúi 'đội mũ' mây là trời sắp mưa, mây vắt ngang lưng núi thì trời sẽ khô ráo.
Language Garden《气象谚语》
HD
zǎo chén xià yǔ dāng rì qíng,wǎn shàng xià yǔ dào tiān míng。
早晨下雨当日晴,晚上下雨到天明。
VIMưa buổi sáng thì trong ngày sẽ tạnh, mưa buổi tối thì kéo dài đến sáng hôm sau.
Language Garden《气象谚语》
HD
mǎ yǐ bān jiā shé guò dào,dà yǔ bù jiǔ yào lái dào。
蚂蚁搬家蛇过道,大雨不久要来到。
VIKiến dọn tổ, rắn bò qua đường, chẳng bao lâu nữa mưa to sẽ đến.
Language Garden《气象谚语》
HD
mǐn ér hào xué,bù chǐ xià wèn。
敏而好学,不耻下问。
VIThông minh mà ham học, không hổ thẹn khi hỏi người kém hơn mình.
Language Garden《读书名言》
HD
bù zhī zé wèn,bù néng zé xué。
不知则问,不能则学。
VIKhông biết thì hỏi, không làm được thì học.
Language Garden《读书名言》
HD
dú shū bǎi biàn,ér yì zì xiàn。
读书百遍,而义自见。
VIĐọc sách trăm lần, ý nghĩa tự nhiên sẽ hiện ra.
Language Garden《读书名言》
HD
dú wàn juàn shū,xíng wàn lǐ lù。
读万卷书,行万里路。
VIĐọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường.
Language Garden《读书名言》
HD
tóu shàng hóng guān bù yòng cái,mǎn shēn xuě bái zǒu jiāng lái。
头上红冠不用裁,满身雪白走将来。
VITrên đầu chiếc mào đỏ chẳng cần cắt tỉa, khắp mình trắng như tuyết bước đi tới.
Classical poem《画鸡》 唐寅
HD
píng shēng bù gǎn qīng yán yǔ,yī jiào qiān mén wàn hù kāi。
平生不敢轻言语,一叫千门万户开。
VICả đời chẳng dám cất tiếng bừa bãi, chỉ một tiếng gáy là ngàn vạn cửa nhà mở ra.
Classical poem《画鸡》 唐寅

In this set (PEP Chinese): Language Garden:《四字词语·春》、《歇后语》、《气象谚语》、《读书名言》 / Classical poem:《春晓》、《赠汪伦》、《寻隐者不遇》、《画鸡》