HEYGOW ASMR

Tập 1-1: bài đọc & vè

32 phrases
HD
hái zi rú guǒ yǐ jīng zhǎng dà,jiù děi gào bié mā ma,sì hǎi wéi jiā。
孩子如果已经长大,就得告别妈妈,四海为家。
VIKhi con cái đã trưởng thành, phải từ biệt mẹ, lấy bốn phương làm nhà.
Text《植物妈妈有办法》
HD
niú mǎ yǒu jiǎo,niǎo yǒu chì bǎng,zhí wù yào lǚ xíng kào de shén me bàn fǎ?
牛马有脚,鸟有翅膀,植物要旅行靠的什么办法?
VITrâu bò có chân, chim có cánh, vậy cây cối muốn đi du hành thì dựa vào cách nào?
Text《植物妈妈有办法》
HD
pú gōng yīng mā ma zhǔn bèi le jiàng luò sǎn,bǎ tā sòng gěi zì jǐ de wá wa。
蒲公英妈妈准备了降落伞,把它送给自己的娃娃。
VIMẹ bồ công anh chuẩn bị những chiếc dù, tặng cho những đứa con của mình.
Text《植物妈妈有办法》
HD
zhǐ yào yǒu fēng qīng qīng chuī guò,hái zi men jiù chéng zhe fēng fēn fēn chū fā。
只要有风轻轻吹过,孩子们就乘着风纷纷出发。
VIChỉ cần có một làn gió nhẹ thổi qua, những đứa con liền cưỡi gió lần lượt lên đường.
Text《植物妈妈有办法》
HD
cāng ěr mā ma yǒu gè hǎo bàn fǎ,tā gěi hái zi chuān shàng dài cì de kǎi jiǎ。
苍耳妈妈有个好办法,她给孩子穿上带刺的铠甲。
VIMẹ cây ké đầu ngựa có một cách hay, bà mặc cho con mình bộ áo giáp đầy gai.
Text《植物妈妈有办法》
HD
zhǐ yào guà zhù dòng wù de pí máo,hái zi men jiù néng qù tián yě、shān wā。
只要挂住动物的皮毛,孩子们就能去田野、山洼。
VIChỉ cần bám được vào lông thú, những đứa con liền có thể đi tới cánh đồng, thung lũng.
Text《植物妈妈有办法》
HD
wān dòu mā ma gèng yǒu bàn fǎ,tā ràng dòu jiá shài zài tài yáng dǐ xià。
豌豆妈妈更有办法,她让豆荚晒在太阳底下。
VIMẹ đậu Hà Lan còn có cách hay hơn, bà để những quả đậu phơi dưới ánh mặt trời.
Text《植物妈妈有办法》
HD
pā de yī shēng,dòu jiá zhà kāi,hái zi men jiù bèng zhe tiào zhe lí kāi mā ma。
啪的一声,豆荚炸开,孩子们就蹦着跳着离开妈妈。
VI'Bốp' một tiếng, vỏ đậu bung ra, những đứa con liền nhảy nhót rời xa mẹ.
Text《植物妈妈有办法》
HD
zhí wù mā ma de bàn fǎ hěn duō hěn duō,bù xìn nǐ jiù zǐ xì guān chá。
植物妈妈的办法很多很多,不信你就仔细观察。
VINhững người mẹ thực vật có rất nhiều rất nhiều cách, không tin thì bạn hãy quan sát thật kỹ.
Text《植物妈妈有办法》
HD
nà lǐ yǒu xǔ xǔ duō duō de zhī shi,cū xīn de xiǎo péng yǒu què dé bù dào tā。
那里有许许多多的知识,粗心的小朋友却得不到它。
VIỞ đó có biết bao nhiêu là kiến thức, nhưng bạn nhỏ nào bất cẩn thì chẳng thể nào có được.
Text《植物妈妈有办法》
HD
yī zhī hǎi ōu,yī piàn shā tān。
一只海鸥,一片沙滩。
VIMột chú hải âu, một bãi cát.
Characters《场景歌》
HD
yī sōu jūn jiàn,yī tiáo fān chuán。
一艘军舰,一条帆船。
VIMột chiến hạm, một chiếc thuyền buồm.
Characters《场景歌》
HD
yī fāng yú táng,yī kuài dào tián。
一方鱼塘,一块稻田。
VIMột ao cá, một thửa ruộng lúa.
Characters《场景歌》
HD
yī háng chuí liǔ,yī zuò huā yuán。
一行垂柳,一座花园。
VIMột hàng liễu rủ, một khu vườn hoa.
Characters《场景歌》
HD
yī dào xiǎo xī,yī kǒng shí qiáo。
一道小溪,一孔石桥。
VIMột dòng suối nhỏ, một cây cầu đá.
Characters《场景歌》
HD
yī cóng cuì zhú,yī qún fēi niǎo。
一丛翠竹,一群飞鸟。
VIMột khóm trúc xanh, một đàn chim bay.
Characters《场景歌》
HD
yī miàn duì qí,yī bǎ tóng hào。
一面队旗,一把铜号。
VIMột lá cờ đội, một chiếc kèn đồng.
Characters《场景歌》
HD
yī duì hóng lǐng jīn,yī piàn huān xiào。
一队“红领巾”,一片欢笑。
VIMột đội 'khăn quàng đỏ', một tràng tiếng cười vui.
Characters《场景歌》
HD
yáng shù gāo,róng shù zhuàng,wú tóng shù yè xiàng shǒu zhǎng。
杨树高,榕树壮,梧桐树叶像手掌。
VICây dương cao lớn, cây đa vững chãi, lá cây ngô đồng giống như bàn tay.
Characters《树之歌》
HD
fēng shù qiū tiān yè ér hóng,sōng bǎi sì jì pī lǜ zhuāng。
枫树秋天叶儿红,松柏四季披绿装。
VICây phong mùa thu lá đỏ rực, thông và bách quanh năm khoác áo xanh.
Characters《树之歌》
HD
mù mián xǐ nuǎn zài nán fāng,huà shù nài hán shǒu běi jiāng。
木棉喜暖在南方,桦树耐寒守北疆。
VICây gạo ưa ấm áp nên mọc ở phương nam, cây bạch dương chịu lạnh nên trấn giữ biên cương phương bắc.
Characters《树之歌》
HD
yín xìng shuǐ shān huó huà shí,jīn guì kāi huā mǎn yuàn xiāng。
银杏水杉活化石,金桂开花满院香。
VIBạch quả và thủy sam là hóa thạch sống, hoa quế vàng nở thơm ngát khắp sân.
Characters《树之歌》
HD
nǐ pāi yī,wǒ pāi yī,dòng wù shì jiè hěn xīn qí。
你拍一,我拍一,动物世界很新奇。
VIBạn vỗ một, tôi vỗ một, thế giới động vật thật mới lạ.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi èr,wǒ pāi èr,kǒng què jǐn jī shì huǒ bàn。
你拍二,我拍二,孔雀锦鸡是伙伴。
VIBạn vỗ hai, tôi vỗ hai, chim công và gà lôi gấm là bạn bè.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi sān,wǒ pāi sān,xióng yīng fēi xiáng yún cǎi jiān。
你拍三,我拍三,雄鹰飞翔云彩间。
VIBạn vỗ ba, tôi vỗ ba, đại bàng bay lượn giữa mây trời.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi sì,wǒ pāi sì,tiān kōng yàn qún huì xiě zì。
你拍四,我拍四,天空雁群会写字。
VIBạn vỗ bốn, tôi vỗ bốn, đàn nhạn trên trời biết viết chữ.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi wǔ,wǒ pāi wǔ,cóng lín shēn chù yǒu měng hǔ。
你拍五,我拍五,丛林深处有猛虎。
VIBạn vỗ năm, tôi vỗ năm, sâu trong rừng rậm có hổ dữ.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi liù,wǒ pāi liù,huáng lí bǎi líng chàng bù xiū。
你拍六,我拍六,黄鹂百灵唱不休。
VIBạn vỗ sáu, tôi vỗ sáu, chim hoàng anh và chim sơn ca hót mãi không ngừng.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi qī,wǒ pāi qī,zhú lín xióng māo zài xī xì。
你拍七,我拍七,竹林熊猫在嬉戏。
VIBạn vỗ bảy, tôi vỗ bảy, gấu trúc nô đùa trong rừng tre.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi bā,wǒ pāi bā,dà xiǎo dòng wù dōu yǒu jiā。
你拍八,我拍八,大小动物都有家。
VIBạn vỗ tám, tôi vỗ tám, động vật lớn nhỏ đều có nhà.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi jiǔ,wǒ pāi jiǔ,rén hé dòng wù shì péng yǒu。
你拍九,我拍九,人和动物是朋友。
VIBạn vỗ chín, tôi vỗ chín, con người và động vật là bạn bè.
Characters《拍手歌》
HD
nǐ pāi shí,wǒ pāi shí,bǎo hù dòng wù shì dà shì。
你拍十,我拍十,保护动物是大事。
VIBạn vỗ mười, tôi vỗ mười, bảo vệ động vật là việc quan trọng.
Characters《拍手歌》

In this set (PEP Chinese): Text:《植物妈妈有办法》 / Characters:《场景歌》、《树之歌》、《拍手歌》